Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÁN 2 BÀI 15 - 19

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

医院

b)

银行

c)

商店

d)

邮局

2.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

图书馆

b)

公司

c)

办公室

d)

公园

3.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

星期五上午

b)

星期五下午

c)

星期天下午

d)

星期天上午

4.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

星期一

b)

星期二

c)

星期三

d)

星期四

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

你等谁?张先生。。。王先生?

a)

还是

b)

或者

c)

一起

d)

常常

6.

Dịch câu sau sang tiếng Trung

Buổi sáng tôi thường ăn bánh mỳ, ít khi ăn cơm

a)

早上我常吃面包,很少吃饭

b)

早上我常吃包子,很少吃饭

c)

晚上我常吃面包,很少吃饭

d)

晚上我常吃面条,很少吃饭

7.

Điền ”非常“ vào vị trí thích hợp

A她B喜欢C看D京剧

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

明天你_____我一起去,怎么样?

a)

跟

b)

常

c)

还是

d)

总

9.

Sắp xếp câu sau

下午/玛丽/我/一起/去/跟/银行

a)

下午我跟玛丽一起去银行

b)

我下午一起跟玛丽去银行

c)

下午玛丽一起去银行跟我

d)

玛丽下午一起去银行跟我

10.

Từ nào sau đây có nghĩa là “yên tĩnh”

a)

安静

b)

资料

c)

好看

d)

或者

11.

Từ nào sau đây có nghĩa là “nghỉ ngơi”

a)

休息

b)

安静

c)

公园

d)

聊天儿

12.

Nghĩa của từ “晚上”

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

13.

Điền từ vào chỗ trống

星期天,____ 我在宿舍休息,____ 跟朋友一起去公园玩儿

a)

有时候

b)

时候

c)

还是

d)

总是

14.

Đây là gì?

a)

超市

b)

公园

c)

学校

d)

医院

15.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau

你常去图书馆吗?

a)

我晚上去图书馆

b)

我很少去图书馆

c)

我跟朋友一起去图书馆

d)

明天咱们一起去图书馆吧

16.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

很少/电视/晚上/看/我

a)

我晚上很少看电视

b)

晚上我很看少电视

c)

我很少看晚上电视

d)

我晚上少看电视很

17.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

看照片

b)

看电视

c)

看电影

d)

在照相

18.

Chọn câu có nội dụng phù hợp với hình vẽ

a)

我问老师一个问题

b)

她问我今天星期几

c)

老师跟我一起去公园

d)

我去医院看病

19.

“音乐”có nghĩa là gì?

a)

Thể dục

b)

Văn hóa

c)

Âm nhạc

d)

Hiệu sách

20.

Nhìn bức tranh và miêu tả

a)

她在看书

b)

她在吃饭

c)

她在听音乐

d)

她在喝茶

21.

Sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh

教/阅读/林老师/和/我/听力

a)

我教林老师阅读和听力

b)

林老师教我阅读和听力

c)

林老师教阅读和听力我

d)

我和林老师教听力阅读

22.

Điền từ vào chỗ trống

她___听课文录音。

a)

正在

b)

综合

c)

一起

d)

时候

23.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

坐公共汽车

b)

骑车

c)

走路

d)

坐出租车

24.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

回宿舍借一把雨伞

b)

去商店买一把雨伞

c)

回宿舍拿一把雨伞

d)

去食堂吃饭

25.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

旅行

b)

学习汉语

c)

当翻译

d)

工作

26.

Chọn đáp án chính xác

他 _____ 毛笔写汉字。

a)

用

b)

给

c)

替

27.

Chọn đáp án chính xác

你____给我买一本书,好吗?

a)

帮

b)

替

c)

顺便

d)

用

28.

Chọn từ thay thế cho từ gạch chân

我去北京旅行

a)

参观

b)

飞机

c)

火车

d)

取钱

29.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời sau

"坐火车去。"

a)

你怎么去呢?

b)

你在哪儿?

c)

什么时候回来?

d)

谁去?

30.

Từ nào sau đây có nghĩa là “câu hỏi”

a)

问题

b)

包裹

c)

邮票

d)

青年

31.

“帮” có nghĩa là gì?

a)

Cầm

b)

Du lịch

c)

Đại biểu

d)

Giúp đỡ

32.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

不大,有点儿小

b)

不小,有点儿大

c)

不肥,有点儿瘦

d)

很合适

33.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

有点儿贵

b)

便宜

c)

好看

d)

不好看

34.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

。。。一点儿吧?

a)

便宜

b)

贵

c)

当然

d)

胖

35.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

有没有颜色浅一点儿的?这件颜色有点儿。。。

a)

深

b)

肥

c)

胖

d)

瘦

36.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

这件衣服。。。肥,有没有瘦。。。的?

a)

有点儿/一点儿

b)

一点儿/有点儿

c)

一块儿/一点儿

d)

一下二/一块儿

37.

Từ trái nghĩa với “长”

a)

短

b)

肥

c)

瘦

d)

贵

38.

Từ nào dưới đây mang nghĩa “vừa vặn”

a)

合适

b)

便宜

c)

当然

d)

可以

39.

“打折” mang nghĩa là?

a)

Giảm giá

b)

Tất nhiên

c)

Có thể

d)

Đắt tiền

40.

Từ nào sau đây không phải là tính từ

a)

便宜

b)

好看

c)

合适

d)

可以

41.

Đây là gì?

a)

羽绒服

b)

苹果

c)

摩托车

d)

报纸

42.

Từ trái nghĩa với ”贵“

a)

便宜

b)

好看

c)

合适

d)

可以