wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

1. Vai trò quan trọng nhất của thương hiệu là:

a)

A. Góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.

b)

B. Giúp doanh nghiệp phân đoạn thị trường.

c)

C. Tạo dựng hình ảnh doanh nghiệp trong tâm trí người tiêu dùng.

d)

D. A, B, C sai.

2.

2. Yếu tố nào sao đây không phải là một trong những thành tố tạo nên thương hiệu?

a)

A. Tên thương hiệu.

b)

B. Nhạc hiệu.

c)

C. Khẩu hiệu.

d)

D. Dấu hiệu kinh tế.

3.

3. Qui trình quản trị thương hiệu diễn ra bao gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

A. 3 giai đoạn.

b)

B. 4 giai đoạn.

c)

C. 5 giai đoạn.

d)

D. 6 giai đoạn.

4.

4. Để kiến tạo thương hiệu trong tâm trí người tiêu dùng yếu tố nào sau đây không cần thiết?

a)

A. Màu sắc thương hiệu.

b)

B. Nhận biết thương hiệu.

c)

C. Tình cảm thương hiệu.

d)

D. Hình ảnh thương hiệu.

5.

5. “Tháp” mức độ nhận biết thương hiệu theo trình tự lần lượt là:

a)

A. Không biết, nhớ đến, nhớ đến đầu tiên, nhận ra.

b)

B. Không biết, nhận ra, nhớ đến, nhớ đến đầu tiên.

c)

C. Không biết, nhớ đến đầu tiên, nhận ra, nhớ đến.

d)

D. A, B, C sai.

6.

6. Các tiêu thức hình khối xây dựng thương hiệu lần lượt trả lời câu hỏi:

a)

A. Bạn là gì?, bạn là ai?, bạn thì sao?, giữa tôi và bạn như thế nào?

b)

B. Bạn là ai?, bạn là gì?, giữa tôi và bạn như thế nào?, bạn thì sao?

c)

C. Bạn là ai?, bạn là gì?, bạn thì sao? giữa tôi và bạn như thế nào?

d)

D. A, B, C đúng

7.

7. Có bao nhiêu tiêu chí để đánh giá thương hiệu?

a)

A. 2 tiêu chí.

b)

B. 3 tiêu chí.

c)

C. 4 tiêu chí.

d)

D. 5 tiêu chí.

8.

8. Giá trị thương hiệu là:

a)

A. Tài sản hữu hình

b)

B. Tài sản vô hình

c)

C. Giá trị tài chính

d)

D. A, B, C đúng

9.

9. Cốt lõi của tài sản thương hiệu là:

a)

A. Mức độ trung thành của người tiêu dùng

b)

B. Mức độ nhận biết của người tiêu dùng.

c)

C. Mức độ mua sắm của người tiêu dùng.

d)

D. Mức độ liên tưởng của người tiêu dùng.

10.

10. Thiết lập hồ sơ chuẩn hóa việc áp dụng tên công ty/nhãn hàng, logo, slogan, biểu tượng trong các vật dụng, vật phẩm, giao diện công ty gọi là:

a)

A.Thiết kế thương hiệu.

b)

B.Định vị thương hiệu.

c)

C. Kiến thức thương hiệu.

d)

D. Hệ thống nhận diện thương hiệu.

11.

11. Tiêu chí và phương pháp lựa chọn thành phần thương hiệu không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

A. Dễ nhớ.

b)

B. Dễ phân biệt.

c)

C. Dễ có cảm tình.

d)

D. Có ý nghĩa.

12.

12. Trẻ, khỏe và dữ dội là xu hướng nào được sử dụng để tạo hình trong thiết kế logo:

a)

A. Hình ảnh động vật.

b)

B. Xu hướng xô nghiêng.

c)

C. Phong cách bình dân.

d)

D. Khả năng chắt lọc.

13.

13. Bước thứ ba của qui trình đặt tên cho nhãn hiệu là:

a)

A. Lựa chọn tên thỏa mãn mục tiêu.

b)

B. Đưa ra càng nhiều cái tên và khái niệm càng tốt.

c)

C. Sàng lọc những cái tên đã đề xuất.

d)

D. Chọn lựa lại một số tên hiệu với đầy đủ những thông tin liên quan.

14.

14. Để tên thương hiệu dễ nhớ và thân thiện nên sử dụng chiến lược đặt tên:

a)

A. Ký tự đầu của chữ.

b)

B. Từ ghép.

c)

C. Phương pháp mô tả.

d)

D. Phương pháp ẩn dụ.

15.

15. Mộc mạc, giản dị, cảm nhận thị giác là xu hướng nào được sử dụng để tạo hình trong thiết kế logo:

a)

A. Phong cách bình dân.

b)

B. Khả năng chắt lọc.

c)

C. Hình ảnh động vật.

d)

D. Xu hướng xô nghiêng.

16.

16. Xác định thính giả mục tiêu khi xây dựng bản tuyên ngôn định vị thương hiệu không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

A. Thông tin nhân khẩu.

b)

B. Nét văn hóa đặc thù.

c)

C.Lối sống.

d)

D. Tình cảm cá nhân

17.

17. Bước thứ 4 khi xây dựng bản tuyên ngôn định vị thương hiệu là:

a)

A. Xác định cơ sở cạnh tranh.

b)

B. Xác định lợi ích cung cấp chính yếu.

c)

C. Xác định yếu tố tạo nên sự khác biệt

d)

D. Xác định các yếu tố xác nhận/chứng thực.

18.

18. Cập nhật định vị theo thời gian là nội dung liên quan đến:

a)

A. Hướng dẫn định vị thương hiệu.

b)

B. Định vị thương hiệu.

c)

C. Tái định vị thương hiệu.

d)

D. Thiết lập thương hiệu.

19.

19. Bước 1 của nội dung hướng dẫn định vị thương hiệu là:

a)

A. Xác định và truyền thông hệ qui chiếu cạnh tranh.

b)

B. Chọn những điểm giống nhau và điểm khác biệt.

c)

C. Thiết lập những điểm giống nhau và điểm khác biệt.

d)

D. Cập nhật định vị theo thời gian.

20.

20. Tạo một cái tên hoàn toàn mới với ý nghĩa khác nhau có thể sử dụng chiến lược đặt tên thương hiệu nào sau đây:

a)

A. Ký tự đầu của chữ.

b)

B. Từ ghép

c)

C. Phương pháp mô tả.

d)

D. Tên của người sáng lập.

21.

21. Sử dụng các câu chuyện về định hướng, viễn cảnh, triết lý kinh doanh liên quan đến phương pháp đặt tên thương hiệu nào sau đây:

a)

A. Phương pháp ẩn dụ

b)

B. Tên của người sáng lập

c)

C. Phương pháp mô tả

d)

D. Ký tự đầu của chữ

22.

22. Giúp truyền thông hiệu quả lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp liên quan đến chiến lược đặt tên nào của thương hiệu:

a)

A. Sử dụng ký tự đầu của chữ

b)

B. Sử dụng phương pháp mô tả

c)

C. Sử dụng từ ghép.

d)

D. Sử dụng tên của người sáng lập.

23.

23. Một thương hiệu chung nhằm hỗ trợ cho mọi sản phẩm của doanh nghiệp ở các thị trường khác nhau là:

a)

A. Chiến lược thương hiệu dãy.

b)

B. Chiến lược thương hiệu nguồn.

c)

C. Chiến lược thương hiệu hình ô.

d)

D. Chiến lược thương hiệu nhóm

24.

24. …….là những dấu hiệu để phân biệt hàng hóa, dịch vụ cùng loại của các cơ sở sản xuất, kinh doanh khác nhau:

a)

A. Nhạc hiệu.

b)

B. Tên hiệu.

c)

C. Biểu tượng.

d)

D. Nhãn hiệu hàng hóa.

25.

25. Dùng tên của doanh nghiệp làm thương hiệu, trở thành phát ngôn chính của doanh nghiệp để:

a)

A. Xác định đặc tính của thương hiệu.

b)

B. Xây dựng nhận thức thương hiệu.

c)

C. Ngăn chặn ảnh hưởng của yếu tố thời gian.

d)

D. Thực hiện chiến dịch phát triển thương hiệu.

26.

26. “Chiến lược thương hiệu sản phẩm” nằm trong chiến lược nào của mối liên hệ giữa nhãn hiệu sản phẩm và tên doanh nghiệp:

a)

A. Chiến lược từ trên xuống dưới.

b)

B. Chiến lược thương hiệu riêng cho từng sản phẩm.

c)

C Chiến lược tay trong tay.

d)

D. Chiến lược đa dạng hóa thương hiệu.

27.

27. Để thành công trong việc mở rộng thương hiệu cần dựa vào những tiêu chí:

a)

A. Liên tưởng về một thuộc tính, tính năng mạnh mẽ nào đó.

b)

B. Liên tưởng về hai thuộc tính, tính năng mạnh mẽ nào đó.

c)

C. Liên tưởng về nhiều thuộc tính, tính năng mạnh mẽ nào đó.

d)

D. Liên tưởng về nhiều thuộc tính, tính năng nổi trội nhất của sản phẩm.

28.

28. Yếu tố nào sau đây không liên quan đến truyền thông thương hiệu:

a)

A. Quảng cáo.

b)

B. Tuyên truyền.

c)

C. Khuyến mãi.

d)

D. A, B, C đúng.

29.

29. ……thường được liên hệ và hình thành trong trí nhớ người tiêu dùng như một nhà sản xuất hay cung ứng dịch vụ:

a)

A. Hình ảnh sản phẩm.

b)

B. Hình ảnh nhân viên bán hàng.

c)

C. Hình ảnh doanh nghiệp.

d)

D. Hình ảnh thương hiệu.

30.

30. Tập trung vào những ý tưởng chính là nội dung của ….khi xây dựng chiến lược truyền thông thương hiệu:

a)

A. Bước 2

b)

B. Bước 3

c)

C. Bước 4

d)

D. Bước 5

31.

31. Xác định những nhân tố góp phần tạo ra giá trị thương hiệu là nội dung của ….khi xây dựng chiến lược truyền thông thương hiệu:

a)

A. Bước 1

b)

B. Bước 2

c)

C. Bước 3

d)

D. Bước 4

32.

32. Sơ đồ cấu trúc sau đây là chiến lược:

a)

A. Thương hiệu chuẩn.

b)

B. Thương hiệu dãy.

c)

C. Thương hiệu nhóm.

d)

D. Thương hiệu nguồn

e)
33.

33.

a)

A. Một thuộc tính.

b)

B. Hai thuộc tính.

c)

C. Nhấn mạnh thuộc tính nổi trội.

d)

D. Đa thuộc tính.

34.

34. …….tạo nên sức mạnh cho nhà bán lẻ:

a)

A. Chiến lược đẩy.

b)

B. Chiến lược kéo.

c)

C. Chiến lược định giá.

d)

D. Chiến lược sản phẩm.

35.

35. Sơ đồ cấu trúc sau đây là chiến lược:

a)

A. Thương hiệu nhóm.

b)

B. Thương hiệu dãy.

c)

C. Thương hiệu chuẩn.

d)

D. Thương hiệu nguồn

e)
36.

36. Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến tín nhiệm của Doanh nghiệp khi xây dựng thương hiệu:

a)

A. Sự chuyên nghiệp.

b)

B. Sự thu hút.

c)

C. Sự tin cậy.

d)

D. Sự ủy thác.

37.

37. Đào sâu ý nghĩa thương hiệu để rút ra giá trị cốt lõi là nội dung …. liên quan đến hướng dẫn định vị thương hiệu:

a)

A. Xác định và truyền thông hệ qui chiếu cạnh tranh.

b)

B. Chọn những điểm giống nhau và điểm khác biệt.

c)

C. Thiết lập những điểm giống nhau và điểm khác biệt.

d)

D. Cập nhật định vị theo thời gian.

38.

38. Thực hiện chiến lược định giá thương hiệu, nhà quản trị định hướng cho khuyến mãi hoặc chiết khấu là phương pháp:

a)

A. Định giá dựa trên thói quen người tiêu dùng.

b)

B. Định giá dựa trên giá trị.

c)

C. Định giá để xây dựng vốn thương hiệu.

d)

D. Định giá dựa vào chất lượng sản phẩm.

39.

39. Khi thực hiện chiến lược truyền thông thương hiệu, tổ chức sự kiện được gọi là công cụ:

a)

A. ATL

b)

B. BTL

c)

C. IMC

d)

D. TQM

40.

40. …….là những nỗ lực của tổ chức nhằm mở rộng thương hiệu và gia tăng các tài sản thương hiệu dựa trên tầm nhìn, sứ mệnh của nó:

a)

A. Mở rộng thương hiệu.

b)

B. Phát triển thương hiệu.

c)

C. Định vị thương hiệu.

d)

D. Tái định vị thương hiệu.