Worksheetscác loại lực 6B
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
dm
mm
cm
m
Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
vật lí
hóa học và sinh học
thiên văn học và trái đât
nghiên cứu văn hóa lịch sử
Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?
GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.
GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.
GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.
GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.
Đổi đơn vị nào sau đây là không đúng:
1 tấn = 1000kg
1 yến = 10000g
1 cân = 100g
1lạng = 0,1kg
Khi mua trái cây ở chợ loại cân thích hợp là
cân tạ
cân Roberval
cân đồng hồ
cân tiểu li
Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình
A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm
B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm
C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm
D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm
GHĐ và ĐCNN của thước là bao nhiêu?
GHĐ: 20cm, ĐCNN: 0,2 cm
GHĐ: 20cm, ĐCNN: 0,1 cm
GHĐ: 30cm, ĐCNN: 0 cm
GHĐ: 20cm, ĐCNN: 1 cm
2 tấn = .... kg
20
200
2000
0,002
Các bước khi đo khối lượng của một vật bằng cân:
1.Chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp
2.Ước lượng khối lương vât cần đo
3.Đặt vật lên đĩa cân hoặc treo vật vào móc cân
4.Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo.
5.Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân, hoặc giá trị hiện trên bảng chỉ thị.
Thứ tự các bước đo là:
2 - 1 - 3- 4 - 5
1 - 2 - 3 - 4 - 5
2 - 4 - 1- 3 - 5
2 - 1- 4 - 3 - 5
Điền số thích hợp: 6,5km = ........ m = ......... dm
A. 65000; 650000
B. 6500; 65000
C. 650; 6500
D. 65000; 650
Đổi: 15 phút = ...... giây
800
900
1000
1200
Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:
(1) Đặt mắt nhìn đúng cách
(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp
(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách
(4) Đọc và ghi kết quả đúng quy định
(5) Thực hiện phép đo thời gian
Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:
(1), (2), (3), (4), (5)
(3), (2), (5), (4), (1)
(2), (3), (1), (5), (4)
(2), (1), (3), (5), (4)
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực ma sát ?
Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.
Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.
Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy
Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.
Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:
Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng
Ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh
Quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng
Xe đạp đang xuống dốc
Tác dụng lực làm quả bóng lăn, ta thấy quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại vì:
Trọng lực
Lực hấp dẫn
Lực ma sát
Lực đàn hồi
Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
Ma sát giữa các viên bi với mặt đất
Ma sát giữa hàng hóa và băng chuyền sản xuất.
Ma sát giữa lốp xe và mặt đường
Ma sát giữ đế giày dép và mặt đường
Lực ma sát nào giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng?
Ma sát nghỉ
Ma sát lăn
Ma sát trượt
Ổ bi được sử dụng cho nhiều máy móc khác nhau nhằm mục đích :
Biến ma sát trượt thành ma sát lăn để giảm ma sát, giúp máy móc vận hành tốt hơn, nâng cao năng suất lao động.
Biến ma sát lăn thành ma sát trượt, nâng cao tuổi thọ máy móc
Biến ma sát trượt thành ma sát nghỉ, giúp máy móc được giữ cố định
Ổ bi hoàn toàn không có tác dụng .
Nếu lực kéo vật có chiều từ trái sang phải thì lực ma sát có chiều:
Từ trên xuống dưới
Từ dưới lên trên
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Lực ma sát nào xuất hiện khi em đẩy một chiếc tủ có bánh xe?
Ma sát lăn
Ma sát trượt
Ma sát nghỉ
Không xuất hiện bất cứ loại lực ma sát nào
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Ma sát trượt xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt vật khác
Ma sát lăn xuất hiện khi vật này lăn trên bề mặt vật khác
Lực ma sát nghỉ xuất hiện giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng
Độ lớn ma sát lăn lớn hơn ma sát trượt
" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:
Lực đẩy của nước
Trọng lực
Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.
Lực đàn hồi
Trọng trường là
môi trường tồn tại xung quanh Trái Đất.
môi trường tồn tại xung quanh Mặt Trăng.
lực hút mọi vật về tâm Trái Đất.
lực hút mọi vật về tâm Mặt Trăng.
Trọng lực là
lực đẩy mọi vật về phía tâm Trái Đất.
lực đẩy mọi vật của sàn nhà.
lực hút mọi vật về phía tâm Trái Đất.
lực hút mọi vật về phía tâm Mặt Trời.
Khối lượng của một vật cho biết
cấu tạo nguyên tử của vật đó.
lượng vật chất làm nên vật đó.
độ liên kết của các nguyên tử có trong vật đó.
số lượng các chất cấu tạo nên vật đó.
Mũi tên biểu diễn trọng lực có
phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên.
phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới.
phương nằm ngang, chiều hướng sang trái.
phương nằm ngang, chiều hướng sang phải.
Đơn vị đo của khối lượng là
mét (m)
niuton (N)
centimet (cm)
kilogam (kg)
Đơn vị đo của trọng lực là
niuton (N).
mét (m)
kilogam (kg)
gam (g)
Trọng lực được đo bằng dụng cụ nào?
Ampe kế.
Nhiệt kế.
Lực kế.
Vôn kế.
Khối lượng được đo bằng dụng cụ nào?
Lực kế.
Nhiệt kế.
Cân.
Vôn kế.
