NEW
Font size
WorksheetsKHTN6 KÌ II
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Câu 41 Móc vật vào lực kế kéo vật từ từ lên theo phương thẳng đứng, số chỉ của lực kế là 3,2 N. Độ chia nhỏ nhất thích hợp của lực kế này là:
A. 0,5N.
B. 0,01N
C. 0,3N
D. 0,1N
Câu 42 Hãy sắp xếp đúng các bước đo lực bằng lực kế? 1. Hiệu chỉnh lực kế; 2. Lựa chọn lực kế phù hợp; 3. Ước lượng giá trị lực cần đo; 4. Đọc và ghi kết quả đo. 5. Thực hiện phép đo.
A. 3; 2; 1; 5; 4
B. 2; 1; 3; 5; 4
C. 2; 1; 3; 4; 5
D. 3; 2; 1; 4; 5
Câu 43 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm được treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo gắn một quả nặng có khối lượng 40g. Khi quả nặng cân bằng thì lo xo có chiều dài 12cm. Cho rằng độ dãn của lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng vật treo. Khi treo quả nặng có khối lượng 80g vào lò xo thì chiều dài của lò xo là bao nhiêu?
A. 12cm.
B. 14cm.
C. 18cm.
D. 20cm.
Câu 29 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi có lực kéo, đẩy tác dụng lên vật nhưng vật vẫn ở trạng thái ...................
A. Đứng yên
B. chuyển động chậm đi
C. chuyển động nhanh lên
D. không thay đổi chuyển động.
Câu 31 Trường hợp nào sau đây lực ma sát có hại.
A. Khi máy vận hành, ma sát giữa ổ trục và bánh răng làm cho máy móc bị mòn đi.
B. Rắc cát trên đường ray khi tàu lên dốc
C. Rắc nhựa thông vào dây đàn
D. Khi kéo co, lực ma sát giữ chân của vận động viên và mặt đất, giữ tay của vận động viên và dây kéo
Câu 32 Khi xe đang chuyển động muốn dừng lại người ta dùng phanh để
A. Tăng ma sát nghỉ
B. Tăng ma sát trượt
C. Tăng ma sát lăn
D. Tăng quán tính.
Câu 34 Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?
A. Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.
B. Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.
C. Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
Câu 36 Dụng cụ dùng để đo lực?
A. Đồng hồ.
B. Bình chia độ
C. Nhiệt kế
D. Lực kế
Câu 37 Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng
B. Lực kế là dụng cụ dùng để đo thể tích.
C. Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực.
D. Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lượng và khối lượng
Câu 38 Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng …………. với khối lượng vật treo.
A. không tỉ lệ
B. tỉ lệ.
C. bằng
D. lớn hơn.
Câu 39 Biến dạng của vật nào dưới đây là biến dạng đàn hồi?
A. Cục đá.
B. Sợi dây nhôm.
C. Lò xo xoắn.
D. Quả táo
Câu 40 Trên một lực kế có ghi 5N. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 chia làm 10 phần. Vậy giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của lực kế là:
A. 5N; 0,5N.
B. 5N; 1N.
C. 5N; 0,1N.
D. 5N; 0,2N.
Câu 44 Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 20cm. Khi treo một quả cân, độ dài của lò xo là 22cm. Nếu treo ba quả cân như thế thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn là:
A. 4cm.
B. 6cm.
C. 24cm.
D. 26cm.
Câu 45 Khi treo một quả cân có khối lượng 0,1 kg vào lò xo xoắn thì lò xo dãn ra một đoạn 5cm. Để lò xo dãn ra thêm một đoạn 20cm thì cần treo vật có khối lượng là bao nhiêu?
A. 2kg.
B. 1kg.
C. 0,5kg.
D. 0,4kg.
Câu 46 Treo một vật có khối lượng m vào một lò xo có chiều dài tự nhiên ban đầu là l0 thì lò xo dãn ra một đoạn 4cm. Nếu treo một vật có khối lượng 0,6kg thì lò xo dãn thêm một đoạn 6cm. Khối lượng của vật ban đầu là:
A. 0,4kg
B. 4kg.
C. 5kg.
D. 0,5kg
Câu 47 Một lò xo có chiều dài tự nhiên ban đầu là 20cm. Nếu treo một vật có khối lượng 0,4kg thì lò xo dãn ra một đoạn 2cm. Nếu treo vật có khối lượng 0,5kg thì độ dãn của lò xo là:
A. 3cm.
B. 2,5cm.
C. 4cm.
D. 4,5cm.
Câu 48. Đơn vị đo của lực là:
A. niutơn, kí hiệu N.
B. mét, kí hiệu m.
C. kilôgam, kí hiệu g.
D. giây, kí hiệu s.
Câu 49. Lực là
A. sự đẩy của vật này lên vật khác
B. sự đẩy hoặc sự kéo của vật này lên vật khác
C. sự kéo của vật này lên vật khác
D. dùng tay kéo một cánh cửa.
Câu 50. Trường hợp vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực là:
A. cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.
B. đất xốp khi được cày xới cẩn thận.
C. viên bị sắt bị búng và lăn về phía trước.
D. tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.
Câu 51. Gió thổi làm căng cánh buồm. Gió đã tác dụng lên cánh buồm một
A. lực căng
B. lực hút
C. lực kéo
D. lực đẩy
Câu 52. Hoạt động không cần dùng đến lực là
A. đọc một trang sách.
B. viết bài
C. lau bảng.
D. quét lớp
Câu 53. Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khi đó quả bóng:
A. vừa biến dạng, vừa biến đổi chuyển động
B. không bị biến đổi
C. chỉ bị biến đổi hình dạng
D. chỉ bị biến đổi chuyển động.
Câu 54. Một ô tô có khối lượng 5 tấn thì trọng lượng của ô tô đó là
A. 50 N.
B. 50 000 N
C. 500 N
D. 5 000 N.
Câu 33 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát?
A. Lực ma sát nghỉ cản trở chuyển động của vật này trượt trên vật khác
B. Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.
C. Khi vận tốc chuyển động của vật không đổi thì lực ma sát bằng lực đẩy
D. Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy
Câu 30 Trường hợp nào dưới đây xuất hiện ma sát nghỉ ?
Câu 35 Trường hợp nào sau đây có lực ma sát nghỉ tác dụng vào vật.
