wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1, 2, 3, 4 Giáo trình Phát triển hán ngữ

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

迟到

a)

chídào

b)

cídào

c)

chídāo

d)

cídāo

2.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

从来

a)

cónglái

b)

chónglái

c)

cōnglái

d)

zónglái

3.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

赶紧

a)

gǎnjǐn

b)

gánjǐn

c)

cánjǐn

d)

kǎnjǐn

4.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ hán dưới đây:

其实

a)

qíshí

b)

qísí

c)

jísí

d)

jíshí

5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

··········不是这个意思,你听错了。

a)

其实

b)

因此

c)

不过

d)

从来

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我喜欢······朋友。

(a)  

7.

你是从什么时候开始学习汉语的?

4 lines
8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

来了这么多人,·········了什么事?

(a)  

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

我们快要······了,你想做什么工作?

(a)  

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

·········学习汉语,我来到了中国。

(a)  

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

他·········我的邻居,········我的熟人。

a)

不是-而是

b)

不但-而且

c)

既-也

d)

因为-所以

12.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

国家/是/你/来/从/哪个/的

(a)  

13.

他刚走进··········了。(说话人在房间里)

a)

b)

14.

我朋友飞回泰国··········了。(说话人在中国)

a)

b)

15.

朋友给我买回·········一些水果。

a)

b)

16.

他给他的女友寄过·········一件礼物。

a)

b)

17.

你不用过·······,我给你送过·········。

a)

来-去

b)

去-来

18.

我看到他们走进酒店·········。(说话人在酒店外面)

a)

b)

19.

Chọn đáp án chính xác

小王·········会说汉语·········会说韩语。

a)

既-又

b)

不是-而是

c)

不但-而且

d)

不是-就是

20.

墙角放·········一堆汉语书。

(a)