wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Seoul 1B - Bài 16

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ "선물하다" là:

a)

dùng bữa

b)

tặng quà

c)

liên lạc

d)

chúc mừng

2.

Từ nào sau đây có nghĩa là "lên kế hoạch"?

a)

준비하다

b)

초대하다

c)

축하하다

d)

계획하다

3.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

제 생일 파티에 친구들을 많이 ___.

a)

선물했어요

b)

초대했어요

c)

식사했어요

d)

준비했어요

4.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

___ 공부해서 좋은 점수를 받았어요.

a)

열심히

b)

빨리

c)

천천히

d)

조금

5.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

어제 늦게 자서 오늘 일찍 _____.

a)

일어날 수 있어요

b)

일어날 거예요

c)

일어날게요

d)

일어날 수 없어요.

6.

Chọn đáp án thay thế cho phần gạch chân trong câu sau:

떡볶이가 너무 매워서 먹을 수 없어요.

a)

먹지 않아요

b)

안 먹어요

c)

못 먹어요

d)

먹어 보세요

7.

Chọn câu sai trong số những câu dưới đây:

a)

우리가 카드를 살게요.

b)

민수 씨가 음식을 준비할게요.

c)

제가 노래를 부를게요.

d)

친구와 같이 공부할게요.

8.

Ngữ pháp nào sau đây chỉ kết hợp được với động từ:

a)

-(으)면-

b)

-아/어요

c)

-(으)시-

d)

-(으)ㄹ게요

9.

Đâu không phải đặc điểm của ngữ pháp -(으)게요.

a)

Chỉ kết hợp với động từ.

b)

Dùng trong văn viết.

c)

Chỉ dùng với chủ ngữ ngôi 1.

d)

Diễn tả ý định, hứa hẹn.

10.

Chọn tất cả đặc điểm của ngữ pháp -(으)ㄹ 수 있다[없다]

a)

Chỉ kết hợp với động từ.

b)

Chỉ dùng trong văn viết.

c)

Chỉ dùng với chủ ngữ ngôi 1.

d)

Diễn tả khả năng, năng lực.