Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỔI THỜI GIAN LỚP 5

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

1 thế kỉ = ? năm

a)

10

b)

60

c)

100

d)

1000

2.

1 năm = ? tháng

a)

7

b)

10

c)

12

d)

100

3.

1 năm (thường) = ? ngày

a)

7

b)

12

c)

365

d)

366

4.

1 năm nhuận = ? ngày

a)

356

b)

366

c)

365

d)

360

5.

1 giờ = ? phút

a)

10

b)

60

c)

24

d)

100

6.

1 phút = ? giây

a)

12

b)

10

c)

60

d)

100

7.

75 phút = .......giờ....phút

a)

1 giờ 5 phút

b)

7 giờ 5 phút

c)

1 giờ 15 phút

d)

2 giờ 15 phút

8.

2 giờ 87 phút = .... giờ ... phút

a)

2 giờ 27 phút

b)

3 giờ 27 phút

c)

3 giờ 17 phút

d)

2 giờ 17 phút

9.

2 ngày 30 giờ = ... ngày ... giờ

a)

2 ngày 6 giờ

b)

3 ngày 6 giờ

c)

4 ngày

d)

3 ngày

10.

4 ngày 40 giờ = ... ngày ... giờ

a)

4 ngày 16 giờ

b)

6 ngày

c)

5 ngày 6 giờ

d)

5 ngày 16 giờ

e)

6 ngày 6 giờ

11.

16 tháng = ... năm ... tháng?

a)

1 năm 6 tháng

b)

1 năm 5 tháng

c)

1 năm 4 tháng

d)

1 năm 3 tháng

12.

3 năm 16 tháng = ... năm ... tháng

a)

3 năm 6 tháng

b)

4 năm 6 tháng

c)

4 năm 2 tháng

d)

3 năm 2 tháng

e)

4 năm 4 tháng

13.

10 giờ 72 phút = .... giờ ... phút

a)

11 giờ 12 phút

b)

12 giờ 12 phút

c)

12 giờ 2 phút

d)

11 giờ 2 phút

14.

18 giờ 130 phút = ... giờ ... phút

a)

19 giờ 10 phút

b)

19 giờ 30 phút

c)

19 giờ 70 phút

d)

20 giờ 10 phút

e)

20 giờ 30 phút

15.

12 giờ 150 phút = ... giờ ... phút

a)

15 giờ

b)

14 giờ 20 phút

c)

14 giờ 30 phút

d)

13 giờ 30 phút

e)

13 giờ 20 phút

16.

Cho: 1 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 phút

b)

12 phút

c)

24 phút

d)

60 phút

17.

Cho: 1 ngày = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

60 giờ

18.

Cho: 1 năm = ……..tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

60 tháng

19.

Cho: 1 thế kỉ = ……..năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

40 năm

b)

60 năm

c)

80 năm

d)

100 năm

20.

Cho: 2,15 giờ = ……..giờ ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2 giờ 9 phút

b)

2 giờ 15 phút

c)

2 giờ 29 phút

d)

2 giờ 45 phút

21.

Cho: 1 giờ 30 phút = ............giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1,2 giờ

b)

1,3 giờ

c)

1,4 giờ

d)

1,5 giờ

22.

Cho:47 giờ = ……ngày…… giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1 ngày 17 giờ

b)

1 ngày 23 giờ

c)

2 ngày 17 giờ

d)

2 ngày 23 giờ

23.

Cho: 30 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2 năm 4 tháng

b)

2 năm 6 tháng

c)

2 năm 8 tháng

d)

2 năm 10 tháng

24.

Cho: 2 phút rưỡi = ............giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

150 giây

b)

210 giây

c)

120 giây

d)

2,5 giây

25.

Cho: 45 phút = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

0,75 giờ

b)

0,6 giờ

c)

0,24 giờ

d)

0,12 giờ

26.

Cho: 3 năm 6 tháng = ............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

6,5 năm

b)

5,5 năm

c)

4,5 năm

d)

3,5 năm

27.

Cho: 6 giờ = ……ngày. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

0,25 ngày

b)

0,45 ngày

c)

0,75 ngày

d)

1 ngày

28.

Cho: 20 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1 năm 4 tháng

b)

1 năm 6 tháng

c)

1 năm 8 tháng

d)

1 năm 10 tháng

29.

Cho: 270 phút = ...........giờ ……….phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4 giờ 10 phút

b)

4 giờ 20 phút

c)

4 giờ 30 phút

d)

4 giờ 40 phút

30.

Cho: 6 năm 9 tháng = ……… tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

81 tháng

b)

72 tháng

c)

59 tháng

d)

35 tháng

31.

1 phút = (a)   giây

32.

2 phút = .......... giây

a)

102

b)

210

c)

120

d)

201

33.

13\frac{1}{3}  phút = 20 giây

a)

Đúng 

b)

Sai

34.

1 phút 8 giây = (a)   giây

35.

60 giây = 1 phút

a)

Sai

b)

Đúng

36.

12\frac{1}{2}  thế kỉ = ......... năm

a)

50

b)

25

c)

5

d)

100

37.

5 thế kỉ = (a)   năm

38.

Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ nào?

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

18, 19

b)

19, 20

c)

20, 21

d)

21, 22

39.

Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

(a)  

40.

60 giây = 1 phút

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Điền vào chỗ chấm:
12\frac{1}{2}  giờ = ... phút

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

40 phút

d)

25 phút

42.

Chiến thắng Điện Biên Phủ vào ngày 7 tháng 5 năm 1954 . Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XVIII

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XX

d)

Thế kỉ XXI

43.

300 giây = ... phút

a)

5 phút

b)

6 phút

c)

7 phút

d)

8 phút

44.

Từ năm 601 đến năm 700 là thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ V

b)

Thế kỉ VIII

c)

Thế kỉ VI

d)

Thế kỉ VII

45.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

5 phút 30 giây ... 530 giây

a)

>

b)

<

c)

=

46.

Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288 đánh tan quân Mông Nguyên lần thứ ba thuộc thế kỉ nào? Tính đến nay đã được bao nhiêu năm?

a)

Thế kỷ XIII; 730 năm

b)

Thế kỷ XIII; 733 năm

c)

Thế kỉ XII; 733 năm

d)

Thế kỉ XII; 732 năm

47.

Điền vào chỗ chấm:

Từ năm (a)   đến năm 1900 là thế kỉ XIX.

48.

2 năm 7 tháng bằng bao nhiêu tháng?

a)

24 tháng

b)

34 tháng

c)

31 tháng

d)

30 tháng

49.

4 ngày 9 giờ bằng bao nhiêu giờ

a)

105 phút

b)

13 giờ

c)

96 giờ

d)

105 giờ

50.

7 giờ 15 phút bằng bao nhiêu phút

a)

453 phút

b)

435 giờ

c)

435 phút

d)

420 phút

51.

3 giờ 15 phút bằng bao nhiêu giờ

a)

3,25 giờ

b)

3,15 giờ

c)

3 giờ

d)

15 giờ

52.

Điềm vào đấu chấm

15\frac{1}{5}  giờ = ..........................phút ?

a)

12 giờ

b)

5

c)

12

d)

17

53.

140 phút = .....................

a)

2 giờ 02 phút

b)

2 giờ 20 phút

c)

2 giờ 40 phút

d)

20 giờ 2 phút

54.

6 giờ = .......................

a)

360 giây

b)

14\frac{1}{4}  ngày

c)

60 phút

d)

14\frac{1}{4}  tuần

55.

1 tuần = ...................

a)

168 ngày

b)

160 phút

c)

168 giây

d)

168 giờ

56.

12 phút = ...............

a)

15\frac{1}{5}  giờ

b)

25\frac{2}{5}  giờ

c)

512\frac{5}{12}  giờ

d)

125\frac{12}{5}  giờ

57.

2 giờ 48 phút = ..................giờ

a)

0,28

b)

8,2

c)

2,8

d)

2,08