wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

17/02/2022 ôn thi TN Tiếng Việt

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

3.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

4.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

5.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

6.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

7.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

8.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

9.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

10.

Tìm vị ngữ ngữ câu sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

bừng màu đỏ.

d)

tưng bừng màu đỏ.

11.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

12.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.

a)

Các cụ già

b)

vẻ mặt nghiêm trang.

c)

cụ già

d)

nghiêm trang.

13.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh.

a)

Cái đầu tròn và hai con mắt

b)

long lanh như thuỷ tinh

c)

Cái đầu tròn

d)

hai con mắt

14.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

Nhà cửa

b)

thưa thớt dần

c)

thưa thớt

d)

Nhà cửa thưa thớt

15.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Anh Tịnh thì đĩnh đạc, chu đáo.

a)

Anh Tịnh

b)

thì đĩnh đạc

c)

thì đĩnh đạc, chu đáo

d)

chu đáo

16.

"Cánh đại bàng rất khỏe. Mỏ đại bàng dài và rất cứng. Đôi chân của nó giống như cái móc hàng của cần cẩu. Đại bàng rất ít bay. Khi chạy trên mặt đất, nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều."

Đoạn văn trên gồm mấy câu kể ai thế nào?

a)

2 câu

b)

7 câu

c)

5 câu

d)

4 câu

17.

''Về đêm, cảnh vật thật im lìm. Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ như hồi chiều. Hai ông bạn già vẫn trò chuyện. Ông Ba trầm ngâm.Thỉnh thoảng ông mới đưa ra một nhận xét dè dặt. Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi. Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.''

Trong đoạn văn đâu là câu kể ai làm gì?

a)

Hai ông bạn già vẫn trò chuyện.

b)

Về đêm, cảnh vật thật im lìm.

c)

Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi.

d)

Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.

18.

Tìm từ thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại?

A. ức hiếp B. cưu mang C. bênh vực D. ngăn chặn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

Đời cha ông với đời tôi

Như con sông với chân trời đã xa

A. so sánh B. nhân hóa C. so sánh và nhân hóa D. cả 3 đáp án

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Đặt một câu cảm trong tình huống sau: Bạn em nói với em rằng bộ phim em rất thích sắp được công chiếu phần tiếp theo.

4 lines
21.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Hãy …………………….. lên, hỡi người chiến sĩ của đạo quân vĩ đại kia.

a)

A. can trường

b)

B. can đảm

c)

C. quả cảm

d)

D. bạo gan

22.

Một bài văn tả con vật gồm những phần nào ?

a)

A. Mở bài: Giới thiệu con vật định tả

b)

B. Thân bài: tả bao quát, tả bộ phận, tả hoạt động

c)

C. Mở bài, Thân bài, Kết bài

d)

D. Kết bài: Nêu tình cảm của em đối với con vật

23.

Đáp án nào có các tính từ chứa trong đoạn văn dưới đây :


Những buổi sáng vầng hồng le lói chiếu trên non sông, làng mạc, ruộng đồng . Chúng tôi ngồi im lặng lắng tai nghe tiếng thầy giảng trong giờ quốc sử.

a)

A. buổi sáng, le lói

b)

B. non sông, nghe

c)

C. hồng, im lặng

d)

D. giảng, quốc sử

24.

Từ cùng nghĩa với từ "dũng cảm" là

a)

A. gan dạ, anh hùng, chăm chỉ

b)

B. anh dũng, can trường, gan góc

c)

C. thông minh, bạo gan, quả cảm

d)

D. gan dạ, anh dũng, anh hùng

25.

Tìm các danh từ trong đoạn văn sau:


Những buổi sáng vầng hồng le lói chiếu trên non sông, làng mạc, ruộng đồng . Chúng tôi ngồi im lặng lắng tai nghe tiếng thầy giảng trong giờ quốc sử.

a)

A. buổi sáng, le lói

b)

B. non sông, đồng ruộng

c)

C. hồng, im lặng

d)

D. giảng, quốc sử

26.

Ý nghĩa của từ "thám hiểm" là

a)

A. Dò xét, nghe ngóng để thu thập và nắm thông tin tình hình.

b)

B. Làm việc ở những nơi khó khăn, nguy hiểm.

c)

C. Thăm dò, tìm hiểu về nơi xa lạ, có thể nguy hiểm.

27.

Câu thơ “Dòng sông đã mặc bao giờ áo hoa” dòng sông đã nhân hóa bằng cách nào?

a)

A. Tả dòng sông bằng những từ ngữ chỉ hoạt động của con người.

b)

B. Nói với dòng sông như nói với người.

c)

C. Gọi dòng sông bằng một từ vốn để gọi người.

28.

Thêm vị ngữ cho câu dưới đây:

Mẹ em........................................................... .

4 lines
29.

Có thể thay từ ranh ma trong câu :

"Chỉ tiếc là cũng có những con chim ranh ma, một lần sà xuống biết đấy là anh bù nhìn, không có gì nguy hiểm, không có gì đáng sợ" bằng từ nào dưới đây :

a)

A. láu cá

b)

B. khôn ngoan

c)

C. thông minh

d)

D. lanh lợi

30.

Chọn các phần giải nghĩa đúng:

a)

gan dạ: có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm

b)

gan góc: tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm

c)

kiên gan: bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ

d)

lá gan: có khả năng chịu đựng thử thách, trước khó khăn, nguy hiểm vẫn giữ vững ý chí

e)

gan lì: tỏ ra có gan, dám đương đầu với nguy hiểm hoặc dám chịu đựng

31.

Ngành nghiên cứu các vật thể trong vũ trụ được gọi là...

a)

Thiên văn

b)

Thiên thạch

c)

Thiên văn học

d)

Thủy văn học

e)

Địa lý

32.

Điền từ phù vào chỗ trống:

Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng (a)  

33.

Điền vần phù hợp vào chỗ trống

Buồn trông ch (a)   chếch sao Mai

Sao ơi sao hỡi nhớ ai sao mờ

(Ca dao)

34.

Đứng mũi chịu sào nơi đầu (a)   ngọn gió

35.

Người thanh nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng...

a)

kêu

b)

vang

c)

xa

d)

ngân

36.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

cuốn hút - hấp dẫn

b)

dịu dàng - thùy mị

c)

nô đùa - đùa giỡn

d)

người nghe - độc giả

e)

vườn hoa của vua - vườn ngự uyển

37.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

thông minh - nhanh nhẹn

b)

tuyên dương - khen ngợi

c)

người xem - khán giả

d)

khoan khoái - sảng khoái

e)

khoan khoái - khoan thai

38.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

 Của ………… vật lạ

(a)  

39.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cùng hội, cùng ……….

(a)  

40.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cũ ….. mới ta

(a)  

41.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Của bền ……… người

(a)  

42.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:


Sách gối đầu (a)  

43.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Danh bất ….. truyền

(a)  

44.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Dầm mưa, dãi ……

(a)  

45.

Bài thơ Truyện cổ nước mình của nhà văn nào ?

a)

Lâm Thị Mĩ Dạ

b)

Tố Hữu

c)

Trần Đăng Khoa

d)

Tô Hoài

46.

Dòng nào sau đây là danh từ ?

a)

học, làm bài, nghe giảng.

b)

cặp, sách, vở, nghe giảng

c)

thầy cô, cha mẹ, học sinh.

d)

đánh răng, rửa mặt, làm bài tập.

47.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

48.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

49.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

50.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

51.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc.

b)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà.

c)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực.

52.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

53.

Danh từ KHÔNG chỉ điều gì?

a)

Sự vật

b)

Hiện tượng

c)

Đặc điểm

d)

Khái niệm

54.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu tính từ?

“Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh”

(Tố Hữu – Lượm)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Mảnh mai - Mảnh vải

b)

Để ý - xấu hổ

c)

Mảnh mai - thanh mảnh

d)

Lực lưỡng - vạm vỡ

e)

Lực lưỡng - lực sĩ

56.

Chọn nhân định đúng về: Chùa Một Cột

a)

Có Tháp Rùa soi bóng

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là ngôi chùa lớn nhất thế giới

d)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

57.

Chọn nhân định đúng về: Văn Miếu Quốc Tử Giám

a)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

b)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

c)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Có Tháp Rùa soi bóng

58.

Chọn nhân định đúng về: Mũi Cà Mau

a)

Nơi địa đầu Tổ quốc

b)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

c)

Là nóc nhà Đông Dương

d)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

e)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

59.

Chọn nhân định đúng về: Vịnh Hạ Long

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

60.

Điền tên loài hoa phù hợp vào chỗ trống

“Ngựa con sẽ đi khắp

Trên những cánh đồng hoa

Loá màu trắng hoa ………..

Trang giấy nguyên chưa viết

Con làm sao ôm hết

Mùi hoa huệ ngọt ngào

Gió và nắng xôn xao

Khắp đồng hoa ……… dại.”

(Tuổi Ngựa - Xuân Quỳnh)

a)

mơ - mận

b)

mơ - cúc

c)

hồng - đào

d)

sen - mận

e)

cúc - mơ

61.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Tạ Duy Anh là tác giả của bài tập đọc “Cánh …. tuổi thơ”

a)

én

b)

diều

c)

chim

d)

hoa

62.

Các từ “liêu xiêu, lao xao, lấm tấm” là từ láy có hai tiếng giống nhau ở…..

a)

phần vần

b)

âm đầu

c)

âm chính

d)

thanh điệu

e)

âm cuối

63.

Bịt mắt bắt dê, ô ăn quan, rồng rắn lên mây là …….. của Việt Nam

a)

phong tục

b)

lễ hội

c)

trò chơi dân gian

d)

câu đố

e)

bài hát

64.

Giải câu đố:

Để nguyên thường vẫn chan cơm

Có huyền trĩu là gió vườn lao xao

Vút bay khi sắc thêm vào

Đính thêm dấu hỏi người nào cũng ưa

Từ để nguyên là từ nào?

(a)  

65.

Điền d hoặc r vào chỗ trống:

“Nhà lá đơn sơ

Tấm lòng …ộng mở

Nồi cơm nấu …ở

Bát nước chè xanh

Ngồi vui kể chuyện

Tâm tình bên nhau.”

(Hoàng Trung Thông)

a)

r - d

b)

r - r

c)

d - d

d)

d - r

66.

Các từ “dòng sông, cây cối, kinh nghiệm” là.....

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

67.

Các từ “thật thà, lỏng lẻo, mềm nhũn” đều là

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

68.

Tiếng "ăn" có cấu tạo gồm những bộ phận nào?

a)

Âm đầu

b)

Âm đầu, vần, thanh

c)

Vần

d)

Âm đầu, vần

69.

Bài thơ Truyện cổ nước mình của nhà văn nào ?

a)

Lâm Thị Mĩ Dạ

b)

Tố Hữu

c)

Trần Đăng Khoa

d)

Tô Hoài

70.

Các câu thành ngữ, tục ngữ nào đồng nghĩa với câu "lá lành đùm lá rách"

a)

Đói cho sạch, rách cho thơm

b)

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải thương nhau cùng.

c)

Lời nói gói vàng

d)

Chị ngã em nâng

71.

Khi có người rủ em làm những việc có hại cho sức khoẻ em không nên làm gì ?

a)

Nói rõ với bạn là mình ko muốn làm việc đó

b)

Nhận lời vì sợ bạn giận

c)

Mách với người lớn

d)

Tìm cách né tránh bạn

72.

Đâu là bản đồ nước Việt Nam ?

a)
b)
c)
d)

không có đáp án đúng

73.

Dựa vào nội dung bài đọc, chọn những ý thể hiện sự thông minh của Nguyễn Hiền (chọn nhiều)

a)

Lúc còn bé, rất ham thả diều

b)

Lên sáu tuổi đã theo học ông thầy trong làng

c)

Học đến đâu hiểu ngay đến đó

d)

Có trí nhớ lạ thường

e)

Có hôm học thuộc hai mươi trang sách mà vẫn có thời gian để chơi diều

74.

Vì sao chú bé Hiền được gọi là “ông Trạng thả diều”?

a)

Ông đỗ Trạng nguyên ở tuổi 13, tuổi còn rất bé

b)

Lúc đỗ Trạng, ông còn rất ham thích chơi thả diều

c)

Vì sau khi đỗ Trạng, ông còn chơi thả diều đến lớn

d)

Vì nhờ chơi thả diều nên ông mới đỗ Trạng nguyên

75.

Thành ngữ hoặc tục ngữ nào dưới đây nói đúng ý nghĩa của câu chuyện Ông Trạng thả diều?

a)

Tuổi trẻ tài cao

b)

Có chí thì nên

c)

Công thành danh toại

76.

Câu tục ngữ: "Có công mài sắt, có ngày nên kim" thuộc nhóm nào?

a)

Các câu tục ngữ khẳng định rằng có ý chí nhất định thành công

b)

Các câu tục ngữ khuyên người ta giữ vững mục tiêu đã chọn

c)

Các câu tục ngữ khuyên người ta không nản lòng khi gặp khó khăn

77.

Câu tục ngữ: "Hãy lo bền chí câu cua, dù ai câu chạch, câu rùa mặc ai" thuộc nhóm nào?

a)

Các câu tục ngữ khẳng định rằng có ý chí nhất định thành công

b)

Các câu tục ngữ khuyên người ta giữ vững mục tiêu đã chọn

c)

Các câu tục ngữ khuyên người ta không nản lòng khi gặp khó khăn

78.

Câu tục ngữ: "Thất bại là mẹ thành công" thuộc nhóm nào?

a)

Các câu tục ngữ khẳng định rằng có ý chí nhất định thành công

b)

Các câu tục ngữ khuyên người ta giữ vững mục tiêu đã chọn

c)

Các câu tục ngữ khuyên người ta không nản lòng khi gặp khó khăn

79.

Từ nào biểu thị sự việc, hiện tượng diễn ra chưa kết thúc tại thời điểm nói (hiện tại) hoặc trong thời điểm được coi là mốc thời gian?

a)

Đã

b)

Đang

c)

Sẽ

80.

Tính từ là gì? (Chọn nhiều)

a)

Những từ miêu tả đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái,…

b)

Những từ miêu tả tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,…

c)

Những từ chỉ sự vật (người, vật, con vật, cây cối, hiện tượng,…)

d)

Những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật

81.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Người cùng quê - hàng xóm

b)

Người cùng quê - đồng hương

c)

trẻ chăn trâu - trẻ em

d)

trẻ chăn trâu - mục đồng

e)

nhi đồng - trẻ em

82.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Ung dung - khoai khoái

b)

Ung dung - khoai thai

c)

Gọn gàng - ngay ngắn

d)

Gọn gàng - ngăn nắp

e)

Hàng xóm - láng giềng

83.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Mảnh mai - Mảnh vải

b)

Để ý - xấu hổ

c)

Mảnh mai - thanh mảnh

d)

Lực lưỡng - vạm vỡ

e)

Lực lưỡng - lực sĩ

84.

Chọn nhân định đúng về: Hồ Gươm

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Có Tháp Rùa soi bóng

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

85.

Chọn nhân định đúng về: Phan Xi Păng

a)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Là nóc nhà Đông Dương

86.

Chọn nhân định đúng về: Chùa Một Cột

a)

Có Tháp Rùa soi bóng

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là ngôi chùa lớn nhất thế giới

d)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

87.

Chọn nhân định đúng về: Mũi Cà Mau

a)

Nơi địa đầu Tổ quốc

b)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

c)

Là nóc nhà Đông Dương

d)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

e)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

88.

Các từ “buôn bán, tươi tốt, mơ mộng” là từ....

a)

từ ghép tổng hợp

b)

từ ghép phân loại

c)

Từ láy

d)

từ đơn đa tiết

e)

cụm từ

89.

Các từ “liêu xiêu, lao xao, lấm tấm” là từ láy có hai tiếng giống nhau ở…..

a)

phần vần

b)

âm đầu

c)

âm chính

d)

thanh điệu

e)

âm cuối

90.

Khổ thơ sau có … lỗi sai chính tả.

“Đêm qua hoa rụng cánh rồi

Sáng nay cái cuống đã trồi quả non

Hoa dơi trắng mảnh sân con

Ôi hoa đã rụng vẫn còn ngát hương…”


(Trần Đăng Khoa)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

91.

Các từ “thật thà, lỏng lẻo, mềm nhũn” đều là

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

92.

Dòng nào sau đây là danh từ ?

a)

học, làm bài, nghe giảng.

b)

cặp, sách, vở, nghe giảng

c)

thầy cô, cha mẹ, học sinh.

d)

đánh răng, rửa mặt, làm bài tập.

93.

Dòng nào sau đây là động từ ?

a)

gió, sấm chớp, lũ lụt

b)

bay, thổi, phấp phới

c)

con sông, bàn ghế, cặp sách

d)

trắng, đen, xanh, vàng

94.

Dòng nào sao đây gồm từ láy ?

a)

nhanh nhẹn, cha ông, truyện cổ,

b)

bạn bè, lớp học, sân trường

c)

leo lên, lạ lắm, bờ bãi

d)

mượt mà, thon thả, xinh xắn

95.

Dòng nào sao đây gồm từ ghép tổng hợp ?

a)

bánh trái, trái cây, màu sắc, xe đạp

b)

xe cộ, bánh trái, trái cây

c)

xe hơi, màu đỏ, đường rây, máy bay

d)

nhà lầu, nhà lá, trường học, điện thoại

96.

Dòng nào sau đây là từ ghép phân loại

a)

xe ô tô, nhà lầu, máy bay

b)

điện thoại, bút chì, sách vở

c)

giấy tờ, màu sắc, cây cối

d)

ruộng đồng, nhà cửa, làng xóm

97.

Câu tục ngữ " Đói cho sách rách cho thơm " khuyên ta điều gì ?

a)

Sống chân thành, nhân hậu, yêu thương mọi người.

b)

Có lòng dạ ngay thẳng, trung thực.

c)

Ngay thẳng không sợ bị người khác nói xấu.

d)

Dù nghèo đói khổ vẫn phải sống trong sạch lương thiện.

98.

Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng.

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết đinh lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

d)

Đánh giá mình cao và coi thường người khác.

99.

Bài văn viết thư có mấy phần ?

a)

Ba phần: phần đầu thư, phần chính, phần cuối thư.

b)

Ba phần: Mở đầu, diễn biến, kết thúc.

c)

Hai phần: Mở đầu, kết thúc.

d)

Bốn phần: địa điểm, lời chào, lời chúc, kí tên.

100.

Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay người nào đó là nghĩa của từ:

a)

trung thực

b)

trung kiên

c)

trung thành

d)

trung hậu

101.

Nêu tác dụng của dấu hai chấm trong câu sau: Nhưng ba tôi chỉ buồn rầu bảo:

- Các con ráng bảo ban nhau mà học cho nên người.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

Dùng để nhấn mạnh lời của ba

d)

Dùng để liệt kê,

102.

Tìm danh từ riêng trong câu sau: Vua nghe vậy bật cười, tha tội cho Trạng Quỳnh

a)

Vua

b)

Trạng Quỳnh

c)

cười

d)

tha tội

103.

Cách viết tên người nào sau đây là đúng

a)

Xanh pê téc bua

b)

Xanh-Pê-Téc-Bua

c)

Xanh-Pê-téc-bua

d)

Xanh Pê-téc-bua

104.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Thế nào?" trong câu:

"Cây đa già cỗi và rậm rạp."

a)

Cây đa

b)

già cỗi

c)

rậm rạp

d)

già cỗi và rậm rạp

105.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ trạng thái trong câu sau:

"Con hổ gầm lên một tiếng rất to như đang giận dữ."

a)

giận dữ

b)

gầm lên

c)

to

d)

như

106.

Trong những từ ngữ sau, từ nào cùng nghĩa với "Tổ quốc"?

a)

Dựng xây

b)

Kiến thiết

c)

Non sông

d)

Giữ gìn

107.

Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Xuân sang, trăm hoa khoe sắc thắm.

b)

Xuân sang, trăm hoa, khoe sắc thắm.

c)

Xuân sang trăm hoa, khoe sắc thắm.

d)

Xuân sang trăm hoa khoe sắc, thắm.

108.

Thành ngữ nói về vẻ đẹp của đất nước ta:

a)

Trên dưới một lòng.

b)

Thương người như thể thương thân.

c)

Non xanh nước biếc.

d)

Tôn sư trọng đạo.

109.

Con hãy tìm những sự vật được nhân hóa trong câu thơ sau:

"Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay."

a)

trời, sân

b)

khăn,lửa

c)

trời, khăn

d)

sân, lửa

110.

Câu văn thuộc kiểu câu “Ai – thế nào?” là:

a)

Mẹ em đang nấu cơm.

b)

Sư tử có chiếc bờm thật oai hùng.

c)

Em là học sinh trường Tiểu học Lê Quý Đôn.

d)

Chị em đang học bài.

111.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt, tươi tắn."

a)

mang đến

b)

một màu xanh mướt

c)

một màu xanh mướt, tươi tắn

d)

xanh mướt, tươi tắn

112.

Con hãy tìm lỗi sai trong câu sau đây:

"Đàn gà đứng quanh đống thóc, chúng vừa ăn vừa mỗ nhau chí chóe."

a)

quanh

b)

mỗ

c)

chí chóe

d)

đống