wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 4

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

3.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

4.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

5.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

6.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

7.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

8.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

9.

Trong câu “Chú Gà Trống dậy sớm gọi mọi người dậy đi làm.” có sử dụng cách nhân hóa nào ?

a)

Dùng từ ngữ gọi người để gọi sự vật

b)

Dùng từ ngữ tả người để tả sự vật

c)

Dùng cả 2 cách nhân hóa trên

d)

Không sử dụng cách nhân hóa nào

10.

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai (Con gì hoặc Cái gì) ? trong câu “Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua là giày ba ta Thượng Đình.” là:

a)

Đôi giày

b)

Mẹ

c)

Đôi giày mẹ mới mua cho em

d)

Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua

11.

Trong bài thơ “Cây cầu” của tác giả Phạm Tiến Duật, cây cầu của cha là cây cầu nào?

a)

Cầu Long Biên

b)

Cầu Thăng Long

c)

Cầu Hàm Rồng

d)

Cầu Vĩnh Tuy

12.

Từ nào trong các từ sau không chỉ hoạt động của trí thức?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Cày cấy

c)

Dạy học

d)

Phát minh

13.

Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?

a)

Ê-đi-xơn

b)

Niu-tơn

c)

Anh-xtanh

d)

Ác-si-mét

14.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

15.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

16.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

17.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu "Pizza là món ăn em yêu thích." là:

a)

Pizza

b)

Món ăn

c)

món ăn em yêu thích

d)

Là món ăn em yêu thích

18.

Đọc những câu thơ sau:

“Tháng giêng mưa bụi

Ao làng hội xuân

Anh Trê, anh Chuối

Gõ trống tùng tùng.”

Những sự vật được nhân hóa trong các câu thơ trên là gì?

a)

Ao làng, cá trê

b)

Ao làng, cá chuối

c)

Cá trê, cá chuối

d)

Ao làng, trống, cá trê, cá chuối

19.

Từ nào chỉ tính nết của con người ?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ bé

c)

Nho nhỏ

d)

Nhỏ nhen

20.

Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

xây dựng

b)

dựng xây

c)

kiến thiết

d)

giữ gìn

21.

Câu: 'Bạn Lan trông thật dễ thương". Từ " dễ thương" là từ chỉ:

a)

Sự vật

b)

Hoạt động

c)

Đặc điểm

d)

Không có đáp án đúng

22.

Tìm câu dùng để giới thiệu trong những câu đã cho

a)

Bố em là công nhân.

b)

Bà em thật hiền.

c)

Mẹ đi chợ.

d)

Lan học bài.

23.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô giáo giảng bài rất hay.

a)

Cô giáo

b)

giảng bài

c)

rất

d)

hay

24.

Đâu là từ chỉ đặc điểm trong câu:

Chiếc cầu Thê Húc cong cong như hình con tôm.

a)

Chiếc cầu

b)

Thê Húc

c)

cong cong

d)

con tôm

25.

Trong câu chuyện" Cậu bé ham học" . Vũ Duệ đỗ trạng nguyên ở triều đại

a)

Nhà Trần

b)

Nhà Nguyễn

c)

Nhà Lê

d)

Nhà Đinh

26.

Trong câu: Bàn học của minh rất gọn gàng. Từ viết sai chính tả là

a)

Bàn học

b)

minh

c)

rất

d)

gọn gàng

27.

Đâu là từ chỉ sự vật trong các từ đã cho dưới đây

a)

Đẹp đẽ

b)

Đi học

c)

Khó tính

d)

Cặp sách

28.

TỪ KHÓA CHO TÁC DỤNG CỦA DẤU NGOẶC KÉP LÀ GÌ?

a)

"Báo hiệu"

b)

"Đánh dấu"

c)

"Dẫn"

d)

"Dẫn" và "Đánh dấu"

29.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

30.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

31.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

32.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

33.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

34.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

35.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

37.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Người ta là hoa đất

d)

Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu

38.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

39.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO THUỘC CHỦ ĐIỂM "LẠC QUAN-YÊU ĐỜI"?

a)

Sông có khúc, người có lúc

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Tài cao đức trọng

40.

LOẠI TRẠNG NGỮ NÀO GIẢI THÍCH NGUYÊN NHÂN CỦA SỰ VIỆC HOẶC TÌNH TRẠNG NÊU TRONG CÂU?

a)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

b)

Trạng ngữ chỉ thời gian

c)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

e)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

41.

TRẠNG NGỮ NÀO TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI "ĐỂ LÀM GÌ?"; "NHẰM MỤC ĐÍCH GÌ?"; "VÌ ĐIỀU GÌ?"?

a)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ thời gian

42.

Đứng mũi chịu sào nơi đầu (a)   ngọn gió

43.

Khi viết cuối câu cầu khiến có dấu chấm than hoặc dấu...

a)

chấm hỏi

b)

chấm

c)

ba chấm

d)

phảy

e)

hai chấm

44.

Người thanh nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng...

a)

kêu

b)

vang

c)

xa

d)

ngân

45.

Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp

1. xanh, chuối, tươi, hoa, đỏ, Rừng

2. Đoàn, thuyền, mặt, chạy, trời, đua, ., cùng

3. trời, Mặt, đồi, trên, ., thì, của, nằm, bắp

4 lines
46.

Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp:

4. ., xuống, hòn, trời, như, biển, lửa, Mặt

5. Mắt, dặm, ., huy, muôn, cá, phơi, hoàng

6. gài, nắng, Đèo, lưng., ánh, cao, dao, thắt

4 lines
47.

Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp:

7. khổ, Bá, thành, Cao, ., Quát, luyện, tài

8. ., bóp, nát, quả, Toàn, Trần, Quốc, cam

9. sinh, ra, tử, Vào

10. trời, quay, quanh, mặt, ., đất, Trái

4 lines
48.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

cuốn hút - hấp dẫn

b)

dịu dàng - thùy mị

c)

nô đùa - đùa giỡn

d)

người nghe - độc giả

e)

vườn hoa của vua - vườn ngự uyển

49.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

thông minh - nhanh nhẹn

b)

tuyên dương - khen ngợi

c)

người xem - khán giả

d)

khoan khoái - sảng khoái

e)

khoan khoái - khoan thai

50.

Chọn các phần giải nghĩa đúng:

a)

gan dạ: có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm

b)

gan góc: tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm

c)

kiên gan: bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ

d)

lá gan: có khả năng chịu đựng thử thách, trước khó khăn, nguy hiểm vẫn giữ vững ý chí

e)

gan lì: tỏ ra có gan, dám đương đầu với nguy hiểm hoặc dám chịu đựng

51.

Ngành nghiên cứu các vật thể trong vũ trụ được gọi là...

a)

Thiên văn

b)

Thiên thạch

c)

Thiên văn học

d)

Thủy văn học

e)

Địa lý

52.

Điền từ phù vào chỗ trống:

Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng (a)  

53.

Điền vần phù hợp vào chỗ trống

Buồn trông ch (a)   chếch sao Mai

Sao ơi sao hỡi nhớ ai sao mờ

(Ca dao)

54.

Đứng mũi chịu sào nơi đầu (a)   ngọn gió

55.

Khi viết cuối câu cầu khiến có dấu chấm than hoặc dấu...

a)

chấm hỏi

b)

chấm

c)

ba chấm

d)

phảy

e)

hai chấm

56.

Người thanh nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng...

a)

kêu

b)

vang

c)

xa

d)

ngân

57.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

cuốn hút - hấp dẫn

b)

dịu dàng - thùy mị

c)

nô đùa - đùa giỡn

d)

người nghe - độc giả

e)

vườn hoa của vua - vườn ngự uyển

58.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

thông minh - nhanh nhẹn

b)

tuyên dương - khen ngợi

c)

người xem - khán giả

d)

khoan khoái - sảng khoái

e)

khoan khoái - khoan thai

59.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

 Của ………… vật lạ

(a)  

60.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cùng hội, cùng ……….

(a)  

61.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cũ ….. mới ta

(a)  

62.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Của bền ……… người

(a)  

63.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:


Sách gối đầu (a)  

64.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Danh bất ….. truyền

(a)  

65.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Dầm mưa, dãi ……

(a)  

66.

Bài thơ Truyện cổ nước mình của nhà văn nào ?

a)

Lâm Thị Mĩ Dạ

b)

Tố Hữu

c)

Trần Đăng Khoa

d)

Tô Hoài

67.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em ?

a)

55

b)

60

c)

54

d)

53

68.

Dòng nào sau đây là danh từ ?

a)

học, làm bài, nghe giảng.

b)

cặp, sách, vở, nghe giảng

c)

thầy cô, cha mẹ, học sinh.

d)

đánh răng, rửa mặt, làm bài tập.

69.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

70.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

71.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

72.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

73.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

74.

Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Ngủ say

75.

Các từ thuộc chủ đề du lịch, thám hiểm là:

a)

Kem chống nắng, bản đồ du lịch, quần áo, la bàn.

b)

Hướng dẫn viên, lều trại, bảng đen, phấn trắng.

c)

Va li, la bàn, ti vi, máy lạnh.

d)

Giấy tờ tùy thân, tiền mặt, ống nhòm, tủ lạnh.

76.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc.

b)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà.

c)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực.

77.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

78.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “… là những từ dùng để xưng hô hoặc thay thế”

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

79.

Danh từ KHÔNG chỉ điều gì?

a)

Sự vật

b)

Hiện tượng

c)

Đặc điểm

d)

Khái niệm

80.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu tính từ?

“Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh”

(Tố Hữu – Lượm)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Mảnh mai - Mảnh vải

b)

Để ý - xấu hổ

c)

Mảnh mai - thanh mảnh

d)

Lực lưỡng - vạm vỡ

e)

Lực lưỡng - lực sĩ

82.

Chọn nhân định đúng về: Hồ Gươm

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Có Tháp Rùa soi bóng

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

83.

Chọn nhân định đúng về: Nha Trang

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Là nóc nhà Đông Dương

c)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

d)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

84.

Chọn nhân định đúng về: Phan Xi Păng

a)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Là nóc nhà Đông Dương

85.

Chọn nhân định đúng về: Cột cờ Lũng Cú

a)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Là nóc nhà Đông Dương

d)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

86.

Chọn nhân định đúng về: Chùa Một Cột

a)

Có Tháp Rùa soi bóng

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là ngôi chùa lớn nhất thế giới

d)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

87.

Chọn nhân định đúng về: Văn Miếu Quốc Tử Giám

a)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

b)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

c)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Có Tháp Rùa soi bóng

88.

Chọn nhân định đúng về: Mũi Cà Mau

a)

Nơi địa đầu Tổ quốc

b)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

c)

Là nóc nhà Đông Dương

d)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

e)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

89.

Chọn nhân định đúng về: Vịnh Hạ Long

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

90.

Điền tên loài hoa phù hợp vào chỗ trống

“Ngựa con sẽ đi khắp

Trên những cánh đồng hoa

Loá màu trắng hoa ………..

Trang giấy nguyên chưa viết

Con làm sao ôm hết

Mùi hoa huệ ngọt ngào

Gió và nắng xôn xao

Khắp đồng hoa ……… dại.”

(Tuổi Ngựa - Xuân Quỳnh)

a)

mơ - mận

b)

mơ - cúc

c)

hồng - đào

d)

sen - mận

e)

cúc - mơ

91.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Tạ Duy Anh là tác giả của bài tập đọc “Cánh …. tuổi thơ”

a)

én

b)

diều

c)

chim

d)

hoa

92.

Các từ “liêu xiêu, lao xao, lấm tấm” là từ láy có hai tiếng giống nhau ở…..

a)

phần vần

b)

âm đầu

c)

âm chính

d)

thanh điệu

e)

âm cuối

93.

Bịt mắt bắt dê, ô ăn quan, rồng rắn lên mây là …….. của Việt Nam

a)

phong tục

b)

lễ hội

c)

trò chơi dân gian

d)

câu đố

e)

bài hát

94.

Giải câu đố:

Để nguyên thường vẫn chan cơm

Có huyền trĩu là gió vườn lao xao

Vút bay khi sắc thêm vào

Đính thêm dấu hỏi người nào cũng ưa

Từ để nguyên là từ nào?

(a)  

95.

Điền d hoặc r vào chỗ trống:

“Nhà lá đơn sơ

Tấm lòng …ộng mở

Nồi cơm nấu …ở

Bát nước chè xanh

Ngồi vui kể chuyện

Tâm tình bên nhau.”

(Hoàng Trung Thông)

a)

r - d

b)

r - r

c)

d - d

d)

d - r

96.

Các từ “dòng sông, cây cối, kinh nghiệm” là.....

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

97.

Các từ “thật thà, lỏng lẻo, mềm nhũn” đều là

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

98.

Câu 2:

Những chi tiết nào trong bài nói lên tư chất thông minh của Nguyễn Hiền?

a)

Còn bé nhưng đã biết làm diều để chơi, lên 6 tuổi, học đến đâu hiểu ngay đến đấy.

b)

Có trí nhớ lạ thường, có thể học thuộc 20 trang sách trong một ngày mà vẫn có thì giờ chơi diều.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

99.

Câu 4:

Nguyễn Hiền đỗ trạng nguyên vào năm bao nhiêu tuổi?

a)

12 tuổi

b)

13 tuổi

c)

14 tuổi

100.

Câu 7:

Dòng nào dưới đây nêu tác dụng của các từ “ đã, sắp, đang” trong đoạn thơ sau?

Sao cháu không về với bà

Chào mào sắp hót vườn na mỗi chiều

Sốt ruột, bà nghe chim kêu

Tiếng chim rơi với rất nhiều hạt na

Hết hè cháu vẫn đang xa

Chào mào vẫn hót.     Mùa hoa đã tàn

a)

Bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ đúng ngay trước nó.

b)

Bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ kêu.

c)

Bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ đứng ngay sau nó

101.

Câu 8:

Có bao nhiêu tính từ trong đoạn văn sau?

"Sáng sớm, trời quang hẳn ra. Đêm qua, một bàn tay nào đã giội rửa vòm trời sạch bóng. Màu mây xám đã nhường chỗ cho một màu trắng phớt xanh như màu men sứ. Đằng đông, phía trên dãy đê chạy dài rạch ngang tầm mắt, ngăn không cho thấy biển khơi, ai đã ném lên bốn năm mảng mây hồng to tướng, lại điểm xuyết thêm ít nét may mỡ gà vút dài, thanh mảnh."

a)

9 tính từ.

b)

11 tính từ.

c)

13 tính từ.

102.

Câu 8:

Có bao nhiêu tính từ trong đoạn văn sau?

"Sáng sớm, trời quang hẳn ra. Đêm qua, một bàn tay nào đã giội rửa vòm trời sạch bóng. Màu mây xám đã nhường chỗ cho một màu trắng phớt xanh như màu men sứ. Đằng đông, phía trên dãy đê chạy dài rạch ngang tầm mắt, ngăn không cho thấy biển khơi, ai đã ném lên bốn năm mảng mây hồng to tướng, lại điểm xuyết thêm ít nét may mỡ gà vút dài, thanh mảnh."

a)

9 tính từ.

b)

11 tính từ.

c)

13 tính từ.

103.

Câu 1: Ông Trạng thả diều Nguyễn Hiền sống vào đời vua nào?

a)

Trần Nhân Tông.

b)

Trần Thánh Tông

c)

Trần Thái Tông

104.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

bầu bĩnh

b)

bập bùng

c)

bờ bãi

d)

bồng bềnh

105.

Tìm từ láy trong các từ sau.

a)

Đường đua

b)

Tôm tép

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

106.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

107.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

108.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.

b)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.

c)

Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.

d)

Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.

109.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng mái đình

c)

thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính

d)

mái chùa cổ kính

110.

___________ , những chú công nhân đang đào một cái hố to.

a)

Trên bục giảng

b)

Trong lúc ngủ

c)

Để sửa đường

d)

Vì trời mưa

111.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

112.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa.

b)

Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

Em đừng nhìn thẳng vào mặt trời!

113.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa tổng hợp?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa hồng

d)

Hoa huệ