Font size
WorksheetsTIẾNG VIỆT 4
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?
Trăng tròn như mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi.
tròn - mắt cá
trăng - mi
trăng - mắt cá
mắt cá - mi
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
Xuất sắc
Xúng xính
San xẻ
Xỉa răng
Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : “Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:
cỏ
chạy
chuồng
lại
Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:
Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.
Tiếng suối trong như tiếng hát xa.
Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.
Học tập là nhiệm vụ của học sinh.
Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?
Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.
Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.
Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.
Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.
Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?
Quê quán
Đất nước
Quê nhà
Quê cha đất tổ
Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:
‘‘Muôn nghìn cây mía
Múa gươm
Kiến hành quân
Đầy đường’’
Cây mía, gươm
Cây mía, đường
Cây mía, kiến
Gươm, kiến
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :
được
nên
tày
bằng
Trong câu “Chú Gà Trống dậy sớm gọi mọi người dậy đi làm.” có sử dụng cách nhân hóa nào ?
Dùng từ ngữ gọi người để gọi sự vật
Dùng từ ngữ tả người để tả sự vật
Dùng cả 2 cách nhân hóa trên
Không sử dụng cách nhân hóa nào
Bộ phận trả lời câu hỏi Ai (Con gì hoặc Cái gì) ? trong câu “Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua là giày ba ta Thượng Đình.” là:
Đôi giày
Mẹ
Đôi giày mẹ mới mua cho em
Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua
Trong bài thơ “Cây cầu” của tác giả Phạm Tiến Duật, cây cầu của cha là cây cầu nào?
Cầu Long Biên
Cầu Thăng Long
Cầu Hàm Rồng
Cầu Vĩnh Tuy
Từ nào trong các từ sau không chỉ hoạt động của trí thức?
Nghiên cứu khoa học
Cày cấy
Dạy học
Phát minh
Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?
Ê-đi-xơn
Niu-tơn
Anh-xtanh
Ác-si-mét
Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
Tranh dành
Để giành
Giành giật
Giành dụm
Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?
Ai – là gì?
Ai – làm gì?
Ai – thế nào?
Ai – như thế nào?
Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?
xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn
hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn
xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi
xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi
Bộ phận trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu "Pizza là món ăn em yêu thích." là:
Pizza
Món ăn
món ăn em yêu thích
Là món ăn em yêu thích
Đọc những câu thơ sau:
“Tháng giêng mưa bụi
Ao làng hội xuân
Anh Trê, anh Chuối
Gõ trống tùng tùng.”
Những sự vật được nhân hóa trong các câu thơ trên là gì?
Ao làng, cá trê
Ao làng, cá chuối
Cá trê, cá chuối
Ao làng, trống, cá trê, cá chuối
Từ nào chỉ tính nết của con người ?
Nhỏ nhắn
Nhỏ bé
Nho nhỏ
Nhỏ nhen
Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn
Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:
xây dựng
dựng xây
kiến thiết
giữ gìn
Câu: 'Bạn Lan trông thật dễ thương". Từ " dễ thương" là từ chỉ:
Sự vật
Hoạt động
Đặc điểm
Không có đáp án đúng
Tìm câu dùng để giới thiệu trong những câu đã cho
Bố em là công nhân.
Bà em thật hiền.
Mẹ đi chợ.
Lan học bài.
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:
Cô giáo giảng bài rất hay.
Cô giáo
giảng bài
rất
hay
Đâu là từ chỉ đặc điểm trong câu:
Chiếc cầu Thê Húc cong cong như hình con tôm.
Chiếc cầu
Thê Húc
cong cong
con tôm
Trong câu chuyện" Cậu bé ham học" . Vũ Duệ đỗ trạng nguyên ở triều đại
Nhà Trần
Nhà Nguyễn
Nhà Lê
Nhà Đinh
Trong câu: Bàn học của minh rất gọn gàng. Từ viết sai chính tả là
Bàn học
minh
rất
gọn gàng
Đâu là từ chỉ sự vật trong các từ đã cho dưới đây
Đẹp đẽ
Đi học
Khó tính
Cặp sách
TỪ KHÓA CHO TÁC DỤNG CỦA DẤU NGOẶC KÉP LÀ GÌ?
"Báo hiệu"
"Đánh dấu"
"Dẫn"
"Dẫn" và "Đánh dấu"
TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?
ĐÁNH DẤU phần chú thích
ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt
ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê
ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại
ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước
DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?
TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?
TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?
Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.
Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.
NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?
Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...
Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu
Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải
Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...
DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?
Giới thiệu
Tỏ thái độ khen chê
Miêu tả sự vật
Kể lại sự việc
Nêu nhận định
Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?
Hỏi điều chưa biết
Khẳng định, phủ định
Nêu nhận định
Tỏ thái độ khen, chê
Nêu yêu cầu, mong muốn
Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?
Giới thiệu con vật định tả
Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)
Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động
Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ
Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?
Nêu suy nghĩ, cảm nhận
Nêu nhận định
Nêu thông điệp
Tất cả các đáp án đều đúng
ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?
Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.
Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.
Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.
Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.
CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Cái nết đánh chết cái đẹp
Người ta là hoa đất
Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu
CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?
Ba chìm bảy nổi
Vào sinh ra tử
Gan vàng dạ sắt
CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO THUỘC CHỦ ĐIỂM "LẠC QUAN-YÊU ĐỜI"?
Sông có khúc, người có lúc
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
Kiến tha lâu cũng đầy tổ
Tài cao đức trọng
LOẠI TRẠNG NGỮ NÀO GIẢI THÍCH NGUYÊN NHÂN CỦA SỰ VIỆC HOẶC TÌNH TRẠNG NÊU TRONG CÂU?
Trạng ngữ chỉ nơi chốn
Trạng ngữ chỉ thời gian
Trạng ngữ chỉ nguyên nhân
Trạng ngữ chỉ mục đích
Trạng ngữ chỉ phương tiện
TRẠNG NGỮ NÀO TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI "ĐỂ LÀM GÌ?"; "NHẰM MỤC ĐÍCH GÌ?"; "VÌ ĐIỀU GÌ?"?
Trạng ngữ chỉ nguyên nhân
Trạng ngữ chỉ mục đích
Trạng ngữ chỉ phương tiện
Trạng ngữ chỉ thời gian
Đứng mũi chịu sào nơi đầu (a) ngọn gió
Khi viết cuối câu cầu khiến có dấu chấm than hoặc dấu...
chấm hỏi
chấm
ba chấm
phảy
hai chấm
Người thanh nói tiếng cũng thanh
Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng...
kêu
vang
xa
ngân
Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp
1. xanh, chuối, tươi, hoa, đỏ, Rừng
2. Đoàn, thuyền, mặt, chạy, trời, đua, ., cùng
3. trời, Mặt, đồi, trên, ., thì, của, nằm, bắp
Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp:
4. ., xuống, hòn, trời, như, biển, lửa, Mặt
5. Mắt, dặm, ., huy, muôn, cá, phơi, hoàng
6. gài, nắng, Đèo, lưng., ánh, cao, dao, thắt
Em hãy giúp hổ vàng xếp lại các vị trí các ô trống để hoàn thành câu và phép tính thích hợp:
7. khổ, Bá, thành, Cao, ., Quát, luyện, tài
8. ., bóp, nát, quả, Toàn, Trần, Quốc, cam
9. sinh, ra, tử, Vào
10. trời, quay, quanh, mặt, ., đất, Trái
Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:
cuốn hút - hấp dẫn
dịu dàng - thùy mị
nô đùa - đùa giỡn
người nghe - độc giả
vườn hoa của vua - vườn ngự uyển
Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:
thông minh - nhanh nhẹn
tuyên dương - khen ngợi
người xem - khán giả
khoan khoái - sảng khoái
khoan khoái - khoan thai
Chọn các phần giải nghĩa đúng:
gan dạ: có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm
gan góc: tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm
kiên gan: bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ
lá gan: có khả năng chịu đựng thử thách, trước khó khăn, nguy hiểm vẫn giữ vững ý chí
gan lì: tỏ ra có gan, dám đương đầu với nguy hiểm hoặc dám chịu đựng
Ngành nghiên cứu các vật thể trong vũ trụ được gọi là...
Thiên văn
Thiên thạch
Thiên văn học
Thủy văn học
Địa lý
Điền từ phù vào chỗ trống:
Mùa xuân là Tết trồng cây
Làm cho đất nước càng ngày càng (a)
Điền vần phù hợp vào chỗ trống
Buồn trông ch (a) chếch sao Mai
Sao ơi sao hỡi nhớ ai sao mờ
(Ca dao)
Đứng mũi chịu sào nơi đầu (a) ngọn gió
Khi viết cuối câu cầu khiến có dấu chấm than hoặc dấu...
chấm hỏi
chấm
ba chấm
phảy
hai chấm
Người thanh nói tiếng cũng thanh
Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng...
kêu
vang
xa
ngân
Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:
cuốn hút - hấp dẫn
dịu dàng - thùy mị
nô đùa - đùa giỡn
người nghe - độc giả
vườn hoa của vua - vườn ngự uyển
Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:
thông minh - nhanh nhẹn
tuyên dương - khen ngợi
người xem - khán giả
khoan khoái - sảng khoái
khoan khoái - khoan thai
Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:
Của ………… vật lạ
(a)
Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:
Cùng hội, cùng ……….
(a)
Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:
Cũ ….. mới ta
(a)
Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:
Của bền ……… người
(a)
Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:
Sách gối đầu (a)
Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:
Danh bất ….. truyền
(a)
Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:
Dầm mưa, dãi ……
(a)
Bài thơ Truyện cổ nước mình của nhà văn nào ?
Lâm Thị Mĩ Dạ
Tố Hữu
Trần Đăng Khoa
Tô Hoài
Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em ?
55
60
54
53
Dòng nào sau đây là danh từ ?
học, làm bài, nghe giảng.
cặp, sách, vở, nghe giảng
thầy cô, cha mẹ, học sinh.
đánh răng, rửa mặt, làm bài tập.
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
Xuất sắc
Xúng xính
San xẻ
Xỉa răng
Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : “Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:
cỏ
chạy
chuồng
lại
Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?
Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.
Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.
Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.
Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.
Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?
Quê quán
Đất nước
Quê nhà
Quê cha đất tổ
Trong các câu sau, câu cảm là:
Ôi! Răng đau quá!
Răng em đau, phải không?
Em về nhà đi!
Cả A và C đều đúng.
Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:
Trong nhà
Mọi người
Trong nhà, mọi người
Ngủ say
Các từ thuộc chủ đề du lịch, thám hiểm là:
Kem chống nắng, bản đồ du lịch, quần áo, la bàn.
Hướng dẫn viên, lều trại, bảng đen, phấn trắng.
Va li, la bàn, ti vi, máy lạnh.
Giấy tờ tùy thân, tiền mặt, ống nhòm, tủ lạnh.
Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:
Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc.
Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà.
Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực
Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực.
Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:
Ở hiền gặp lành
Uống nước nhớ nguồn
Cây ngay không sợ chết đứng
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “… là những từ dùng để xưng hô hoặc thay thế”
Danh từ
Tính từ
Động từ
Đại từ
Danh từ KHÔNG chỉ điều gì?
Sự vật
Hiện tượng
Đặc điểm
Khái niệm
Đoạn thơ sau có bao nhiêu tính từ?
“Chú bé loắt choắt
Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh”
(Tố Hữu – Lượm)
2
3
4
5
Chọn các cặp từ đồng nghĩa:
Mảnh mai - Mảnh vải
Để ý - xấu hổ
Mảnh mai - thanh mảnh
Lực lưỡng - vạm vỡ
Lực lưỡng - lực sĩ
Chọn nhân định đúng về: Hồ Gươm
Là viên ngọc xanh của Biển Đông
Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.
Có Tháp Rùa soi bóng
Là di sản thiên nhiên thế giới.
Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam
Chọn nhân định đúng về: Nha Trang
Là viên ngọc xanh của Biển Đông
Là nóc nhà Đông Dương
Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.
Là viên ngọc xanh của Biển Đông
Là di sản thiên nhiên thế giới.
Chọn nhân định đúng về: Phan Xi Păng
Là di sản thiên nhiên thế giới.
Nơi địa đầu Tổ quốc
Được coi là Cực Nam của Tổ quốc
Là “Nam Thiên đệ nhất động”,
Là nóc nhà Đông Dương
Chọn nhân định đúng về: Cột cờ Lũng Cú
Là “Nam Thiên đệ nhất động”,
Nơi địa đầu Tổ quốc
Là nóc nhà Đông Dương
Được coi là Cực Nam của Tổ quốc
Là di sản thiên nhiên thế giới.
Chọn nhân định đúng về: Chùa Một Cột
Có Tháp Rùa soi bóng
Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.
Là ngôi chùa lớn nhất thế giới
Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam
Là di sản thiên nhiên thế giới.
Chọn nhân định đúng về: Văn Miếu Quốc Tử Giám
Là “Nam Thiên đệ nhất động”,
Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam
Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.
Là di sản thiên nhiên thế giới.
Có Tháp Rùa soi bóng
Chọn nhân định đúng về: Mũi Cà Mau
Nơi địa đầu Tổ quốc
Là “Nam Thiên đệ nhất động”,
Là nóc nhà Đông Dương
Được coi là Cực Nam của Tổ quốc
Là “Nam Thiên đệ nhất động”,
Chọn nhân định đúng về: Vịnh Hạ Long
Là viên ngọc xanh của Biển Đông
Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.
Là di sản thiên nhiên thế giới.
Là “Nam Thiên đệ nhất động”,
Được coi là Cực Nam của Tổ quốc
Điền tên loài hoa phù hợp vào chỗ trống
“Ngựa con sẽ đi khắp
Trên những cánh đồng hoa
Loá màu trắng hoa ………..
Trang giấy nguyên chưa viết
Con làm sao ôm hết
Mùi hoa huệ ngọt ngào
Gió và nắng xôn xao
Khắp đồng hoa ……… dại.”
(Tuổi Ngựa - Xuân Quỳnh)
mơ - mận
mơ - cúc
hồng - đào
sen - mận
cúc - mơ
Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Tạ Duy Anh là tác giả của bài tập đọc “Cánh …. tuổi thơ”
én
diều
chim
hoa
Các từ “liêu xiêu, lao xao, lấm tấm” là từ láy có hai tiếng giống nhau ở…..
phần vần
âm đầu
âm chính
thanh điệu
âm cuối
Bịt mắt bắt dê, ô ăn quan, rồng rắn lên mây là …….. của Việt Nam
phong tục
lễ hội
trò chơi dân gian
câu đố
bài hát
Giải câu đố:
Để nguyên thường vẫn chan cơm
Có huyền trĩu là gió vườn lao xao
Vút bay khi sắc thêm vào
Đính thêm dấu hỏi người nào cũng ưa
Từ để nguyên là từ nào?
(a)
Điền d hoặc r vào chỗ trống:
“Nhà lá đơn sơ
Tấm lòng …ộng mở
Nồi cơm nấu …ở
Bát nước chè xanh
Ngồi vui kể chuyện
Tâm tình bên nhau.”
(Hoàng Trung Thông)
r - d
r - r
d - d
d - r
Các từ “dòng sông, cây cối, kinh nghiệm” là.....
Tính từ
Động từ
Danh từ
Đại từ
Các từ “thật thà, lỏng lẻo, mềm nhũn” đều là
danh từ
động từ
tính từ
đại từ
Câu 2:
Những chi tiết nào trong bài nói lên tư chất thông minh của Nguyễn Hiền?
Còn bé nhưng đã biết làm diều để chơi, lên 6 tuổi, học đến đâu hiểu ngay đến đấy.
Có trí nhớ lạ thường, có thể học thuộc 20 trang sách trong một ngày mà vẫn có thì giờ chơi diều.
Cả hai ý trên đều đúng.
Câu 4:
Nguyễn Hiền đỗ trạng nguyên vào năm bao nhiêu tuổi?
12 tuổi
13 tuổi
14 tuổi
Câu 7:
Dòng nào dưới đây nêu tác dụng của các từ “ đã, sắp, đang” trong đoạn thơ sau?
Sao cháu không về với bà
Chào mào sắp hót vườn na mỗi chiều
Sốt ruột, bà nghe chim kêu
Tiếng chim rơi với rất nhiều hạt na
Hết hè cháu vẫn đang xa
Chào mào vẫn hót. Mùa hoa đã tàn
Bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ đúng ngay trước nó.
Bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ kêu.
Bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ đứng ngay sau nó
Câu 8:
Có bao nhiêu tính từ trong đoạn văn sau?
"Sáng sớm, trời quang hẳn ra. Đêm qua, một bàn tay nào đã giội rửa vòm trời sạch bóng. Màu mây xám đã nhường chỗ cho một màu trắng phớt xanh như màu men sứ. Đằng đông, phía trên dãy đê chạy dài rạch ngang tầm mắt, ngăn không cho thấy biển khơi, ai đã ném lên bốn năm mảng mây hồng to tướng, lại điểm xuyết thêm ít nét may mỡ gà vút dài, thanh mảnh."
9 tính từ.
11 tính từ.
13 tính từ.
Câu 8:
Có bao nhiêu tính từ trong đoạn văn sau?
"Sáng sớm, trời quang hẳn ra. Đêm qua, một bàn tay nào đã giội rửa vòm trời sạch bóng. Màu mây xám đã nhường chỗ cho một màu trắng phớt xanh như màu men sứ. Đằng đông, phía trên dãy đê chạy dài rạch ngang tầm mắt, ngăn không cho thấy biển khơi, ai đã ném lên bốn năm mảng mây hồng to tướng, lại điểm xuyết thêm ít nét may mỡ gà vút dài, thanh mảnh."
9 tính từ.
11 tính từ.
13 tính từ.
Câu 1: Ông Trạng thả diều Nguyễn Hiền sống vào đời vua nào?
Trần Nhân Tông.
Trần Thánh Tông
Trần Thái Tông
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
bầu bĩnh
bập bùng
bờ bãi
bồng bềnh
Tìm từ láy trong các từ sau.
Đường đua
Tôm tép
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?
Quần áo
Sách vở
Bàn ghế
Ghế gỗ
Trạng ngữ là gì ?
Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.
Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.
Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.
Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.
Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:
"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."
Dưới bóng tre của ngàn xưa
thấp thoáng mái đình
thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính
mái chùa cổ kính
___________ , những chú công nhân đang đào một cái hố to.
Trên bục giảng
Trong lúc ngủ
Để sửa đường
Vì trời mưa
Câu cầu khiến thường có chức năng:
Hỏi
Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu
Bộc lộc cảm xúc
Kể, tả
Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.
Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa.
Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?
Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!
Em đừng nhìn thẳng vào mặt trời!
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa tổng hợp?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa hồng
Hoa huệ
