WorksheetsE8 - UNIT 10 - PART 4
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
dip - dipped (v.)
a)
ngâm, nhúng
b)
tiền đật cọc
c)
lo lắng, hồi hộp
d)
vải
2.
dry - dried (v.)
a)
sấy khô
b)
phân động vật
c)
tham dự
d)
bón phân
3.
dung (n)
a)
phân động vật
b)
vải
c)
túi xách
d)
phân bón
4.
the Earth
a)
trái đất
b)
bón phân
c)
tin tưởng
d)
rác thải
5.
environment (n.)
a)
môi trường
b)
phân bón
c)
thuộc về
d)
đồ thủy tinh
6.
explain - explained (v.)
a)
giải thích
b)
rác thải
c)
thổi
d)
làm tan chảy
7.
fabric (n.)
a)
vải sợi
b)
đồ thủy tinh
c)
cái chai
d)
tấm lưới
8.
fertilize - fertilized (v.)
a)
bón phân
b)
làm tan chảy
c)
cái lon
d)
trộn lẫn
9.
fertilizer (n.)
a)
phân bón
b)
tấm lưới
c)
hóa chất
d)
hỗn hợp
10.
garbage (n.)
a)
rác thải
b)
trộn lẫn
c)
vải
d)
bao bì, giấy gói
11.
glass (n)
a)
thủy tinh
b)
hỗn hợp
c)
thu gom
d)
bảo vệ
12.
glassware (n.)
a)
đồ thủy tinh
b)
bao bì, giấy gói
c)
hoàn toàn
d)
có quá nhiều lớp bao bì
13.
heap (n.)
a)
đống (rác)
b)
bảo vệ
c)
phân xanh
d)
đổ đầy lại
14.
incorrect (adj.)
a)
không chính xác
b)
có quá nhiều lớp bao bì
c)
liên lạc
d)
đại diện
15.
instead of
a)
thay vì, thay cho
b)
đổ đầy lại
c)
chứa đựng
d)
người đại diện
16.
intended shape
a)
hình dạng có sẵn
b)
đại diện
c)
cuộc thi
d)
tái sử dụng
17.
leather (n.)
a)
da thuộc
b)
người đại diện
c)
tấm lót sàn nhà
d)
ngân nước
18.
leaves (n.)
a)
những lá cây
b)
tái sử dụng
c)
phân hủy
d)
lốp xe
19.
liquid (n.)
a)
chất lỏng
b)
ngân nước
c)
vui thích
d)
gói, bọc lại
20.
mash - mashed (v.)
a)
tán nhừ
b)
lốp xe
c)
tiến đặt cọc
d)
cần cái gì
21.
matter (n.)
a)
chất liệu, loại, nhóm
b)
gói, bọc lại
c)
nước tẩy rửa
d)
tiến hành, thực hiện
22.
melt - melted (v.)
a)
tan chảy, làm tan chảy
b)
cần cái gì
c)
nhứng, ngâm
d)
theo kịp
100 %
