wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 9 Từ Vựng Cơ Bản Unit 2

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

áo kimono của Nhật

(a)  

2.

váy

(a)  

3.

áo

(a)  

4.

mạng che mặt

(a)  

5.

y phục

(a)  

6.

nhà thơ

(a)  

7.

bài thơ

(a)  

8.

thơ

(a)  

9.

có chất thơ

(a)  

10.

tiểu thuyết

(a)  

11.

người viết tiểu thuyết

(a)  

12.

nói đến

(a)  

13.

áo dài và rộng

(a)  

14.

xẻ

(a)  

15.

đường xẻ

(a)  

16.

rộng

(a)  

17.

chật

(a)  

18.

thiết kế

(a)  

19.

kiểu dáng thiết kế

(a)  

20.

nhà thiết kế

(a)  

21.

vải

(a)  

22.

vật chất

(a)  

23.

vật chất hoá

(a)  

24.

vật chất

(a)  

25.

dịp

(a)  

26.

thỉnh thoảng

(a)  

27.

thỉng thoảng

(a)  

28.

tiện lợi

(a)  

29.

sự tiện lợi

(a)  

30.

một cách tiện lợi

(a)  

31.

thời trang

(a)  

32.

hợp thời trang

(a)  

33.

hợp trời trang

(a)  

34.

in

(a)  

35.

thợ in

(a)  

36.

có thể in được

(a)  

37.

truyền thống

(a)  

38.

thuộc truyền thống

(a)  

39.

hiện đại

(a)  

40.

hiện đại hoá

(a)  

41.

truyền cảm hứng

(a)  

42.

cảm hứng

(a)  

43.

truyền cảm hứng

(a)  

44.

thiểu số

(a)  

45.

đa số

(a)  

46.

dân tộc thiểu số

(a)  

47.

biểu tượng

(a)  

48.

có tính tượng trưng

(a)  

49.

tượng trưng

(a)  

50.

dấu chữ thập

(a)  

51.

hoa văn

(a)  

52.

thay thế

(a)  

53.

sự chọn lựa

(a)  

54.

như một sự lựa chọn

(a)  

55.

sọc

(a)  

56.

có sọc

(a)  

57.

độc đáo

(a)  

58.

carô

(a)  

59.

trơn

(a)  

60.

sự rõ ràng

(a)  

61.

một cách sự rõ ràng

(a)  

62.

tay áo

(a)  

63.

có tay áo

(a)  

64.

không có tay

(a)  

65.

rộng thùng thình

(a)  

66.

bạc màu

(a)  

67.

bạc màu

(a)  

68.

không bạc màu

(a)  

69.

không trang trọng

(a)  

70.

thường phục

(a)  

71.

thông báo

(a)  

72.

báo

(a)  

73.

người giới thiệu

(a)  

74.

lối vào cửa chính

(a)  

75.

hội chợ xe otô

(a)  

76.

quần đùi

(a)  

77.

một đôi

(a)  

78.

bàn thông báo

(a)  

79.

được đặt theo tên của ai

(a)  

80.

thuỷ thủ

(a)  

81.

vải

(a)  

82.

kiểu

(a)  

83.

mặc

(a)  

84.

làm mòn

(a)  

85.

hợp với

(a)  

86.

thêu

(a)  

87.

sự thêu thùa

(a)  

88.

bông

(a)  

89.

bông

(a)  

90.

dán nhãn

(a)  

91.

nhãn

(a)  

92.

tăng lên

(a)  

93.

hạ xuống

(a)  

94.

xấu

(a)  

95.

xấu hơn

(a)  

96.

xấu nhất

(a)  

97.

khắp nơi

(a)  

98.

nền kinh tế

(a)  

99.

thuộc kinh tế

(a)  

100.

tiết kiệm

(a)  

101.

một cách tiết kiệm

(a)  

102.

tăng lên

(a)  

103.

hoàn cảnh

(a)  

104.

doanh số

(a)  

105.

dễ bán

(a)  

106.

bán

(a)  

107.

thế hệ

(a)  

108.

sinh

(a)  

109.

có khả năng sinh ra

(a)  

110.

lỗi thời

(a)  

111.

sự can đảm

(a)  

112.

động viên

(a)  

113.

sự động viên

(a)  

114.

khuyến khích

(a)  

115.

một cách khích lệ

(a)  

116.

tự hào

(a)  

117.

tự hào về

(a)  

118.

niềm tự hào

(a)  

119.

tự hào về

(a)  

120.

mang

(a)  

121.

bình đẳng

(a)  

122.

làm cho bằng nhau

(a)  

123.

sự bình đẳng

(a)  

124.

một cách bình đẳng

(a)  

125.

thiết thực

(a)  

126.

quan điểm

(a)  

127.

ý kiến

(a)  

128.

tự do

(a)  

129.

sự tự do

(a)  

130.

tự tin

(a)  

131.

sự tự tin

(a)