WorksheetsE11 - UNIT 11 - PART 1
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
to create
a)
tạo ra
b)
sự nguy hiểm
c)
làm chán nản, làm ngã lòng
d)
sự thành lập, sự xác minh
2.
creation (n.)
a)
sự sáng tạo
b)
nguy hiểm
c)
khuyến khích, động viên
d)
đưa vào luật
3.
creative (adj.)
a)
có tính sáng tạo, có óc sáng tạo
b)
gây nguy hiểm
c)
cấm đoán, cấm
d)
cấm, ngăn cấm
4.
dam (n.)
a)
dập giữ nước
b)
hoang vu, hoang dã
c)
từ bỏ, nhượng bộ
d)
sự ngân cấm
5.
demand (n.)
a)
nhu cầu
b)
loài
c)
nơi, cảnh quang, hiện trường
d)
gây trở ngại, quấy rầy
6.
demanding (adj.)
a)
đòi hỏi cao, khó khăn
b)
tồn tại
c)
đẹp, có tính kịch/ sân khấu
d)
sự ngăn trở, sự can thiệp
7.
disadvantage (n.)
a)
sự bất lợi
b)
có sẵn, hiện có
c)
điểm đặc trưng
d)
tồn tại, sống sót, còn lại
8.
electrical (adj.)
a)
thuộc về điện, chạy bằng điện
b)
sự tồn tại, sự hiện hữu
c)
tàn phá, phá hủy
d)
sự sống sót, sự tồn tại
9.
electricity (n.)
a)
điện năng
b)
chung sống, cùng tồn tại
c)
sự tần phá
d)
con đẻ, con của một con vật
10.
energetic (adj.)
a)
năng động, đầy năng lực
b)
phá hoại, phá hủy
c)
sự bảo trì, sự duy trì
d)
đổ lỗi, đổ tội, trách mắng
11.
energy (n.)
a)
năng lượng
b)
gây ô nhiễm
c)
xấp xỉ, gần đúng
d)
khủng long
12.
entire (adj.)
a)
toàn bộ, trọn vẹn
b)
chất gây ô nhiễm
c)
bảo tồn, bảo quản, giữ gìn
d)
sự nổi danh
13.
to exhaust
a)
làm cạn kiệt
b)
sự ô nhiễm
c)
sự bảo tồn, sự bảo quản
d)
con người
14.
exhausted (adj.)
a)
kiệt quệ, kiệt sức
b)
bị ô nhiễm
c)
đề phòng, để bảo tồn, để phòng giữ
d)
bắt giữ, chiếm được
15.
exhaustion (n.)
a)
sự kiệt sức, sự cạn kiệt
b)
hậu quả
c)
chứa, đựng, bao gồm
d)
sự nghỉ ngơi, sự giải trí
16.
fossil fuel (n.)
a)
nhiên liệu hóa thạch
b)
tuyệt chủng
c)
vùng biển
d)
trồng trọt, cầy, cấy
17.
gas (n.)
a)
khí đốt, chất khí
b)
xuất hiện, hiện ra
c)
phong phú, nhiều, dư thừa
d)
sự trồng trọt
18.
geothermal heat (n.)
a)
địa nhiệt
b)
biến mất
c)
phong cảnh
d)
bón phân
19.
heat (n.)
a)
sức nóng
b)
sự xuất hiện, vẻ bề ngoài
c)
trò chơi bi-da
d)
phân bón
20.
infinite (adj.)
a)
vô hạn,, bất tận
b)
sự biến mất
c)
sự thay thế
d)
phì nhiêu, màu mỡ
21.
to light - lit - lit
a)
thắp sáng, đốt cháy
b)
sự cố gắng, sự nỗ lực
c)
thổi
d)
đốt cháy, bỏng, làm bỏng
22.
make full use of (v.)
a)
tận dụng
b)
gây quỹ
c)
than (đá
d)
thuốc trừ sâu
23.
need (n.)
a)
nhu cầu
b)
thành lập, thiết lập
c)
làm mát
d)
dỡ hảng, thải ra, giải tán, phóng thich
100 %
