wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHRASAL VERBS - PART 5

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
take up
a)
bắt đầu làm gì
b)
đón, rước ai
c)
bịa đặt một câu chuyện
d)
tăng lên
2.
tell somebody off
a)
la rầy ai
b)
hạ thấp ai
c)
bình tĩnh lại, bớt nóng
d)
giúp đỡ ai
3.
turn around
a)
quay đầu lại
b)
làm ai mất hứng/ không vui
c)
tin cậy vào ai
d)
tiếp tục làm gì
4.
turn down
a)
vặn nhỏ lại
b)
trì hoãn việc gì
c)
cắt giảm cái gì
d)
tiếp tục phát huy
5.
turn somebody/ something down
a)
từ chối ai/ cái gì
b)
mặc vào
c)
ngừng cung cấp, cắt rời ra
d)
làm ai thất vọng
6.
warm up
a)
khởi động
b)
cất đi
c)
bỏ đi, không sử dụng nữa
d)
chăm sóc ai
7.
wear out
a)
mòn, làm mòn
b)
chịu đựng
c)
chấp nhận không có cái gì
d)
nhìn quanh
8.
work out
a)
tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
b)
vô tình gặp
c)
ăn mặc đẹp
d)
nhìn ai/ cái gì
9.
work something out
a)
suy ra được điều gì
b)
hết cái gì
c)
ghé qua nhà ai
d)
khinh thường ai
10.
give up
a)
từ bỏ
b)
gài tội ai
c)
thả ai xuống xe
d)
tìm ai/ cái gì
11.
sit down
a)
ngồi xuống
b)
ổn định cuộc sống
c)
đạt đến kết cục
d)
mong chờ
12.
look after
a)
chăm sóc
b)
khoe khoang
c)
tiìm ra
d)
nghiên cứu cái gì
13.
come in
a)
đi vào
b)
chậm lại
c)
hợp với ai
d)
tra cửu nghĩa
14.
look out
a)
coi chừng
b)
tăng tốc
c)
xuống xe
d)
kính trọng ai, ngưỡng mộ ai
15.
go on/ carry on/ keep on
a)
tiếp tục
b)
là viết tắt của
c)
bỏ cái gì
d)
chế ra, bịa ra
16.
put on
a)
mặc vào
b)
lấy đi
c)
từ bỏ
d)
quyết định
17.
turn off/ switch off
a)
tắt
b)
cất cánh
c)
đi vòng vòng
d)
chuyển tiếp sang
18.
turn on/ switch on
a)
bật, mở
b)
cởi cái gì ra
c)
rung reo
d)
nhặt cái gì lên