wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

class 8

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

castle

(a)  

2.

aware

a)

bất tận

b)

nhận thức

c)

lâu đài

d)

du khách

3.

culture

a)

văn hóa

b)

tuyệt vời

c)

hồ

d)

đặc trưng

4.

pasture

a)

nhận thức

b)

lâu đài

c)

đồng cỏ

d)

phát minh

5.

haunt

a)

ma quỷ

b)

huyền thoại

c)

ám ảnh

d)

phát minh

6.

raincoat

a)

trường học

b)

áo mưa

c)

huyền thoại

d)

khám phá

7.

experience

(a)  

8.

natural

a)

trải nghiệm

b)

thích thú

c)

tuyệt vời

d)

thuộc về tự nhiên

9.

drumming

(a)  

10.

unique

a)

đặc trưng

b)

tuyệt vời

c)

lâu đài

d)

ma quỷ

11.

Aborigines

a)

thổ dân châu Úc

b)

thổ dân da đỏ

c)

thổ dân bắc mỹ

d)

thổ dân Amazon

12.

You must be ...... silent or the birds won't appear.

a)

stopping

b)

surely

c)

mainly

d)

absolutely

13.

Chọn nghĩa của từ:

accent

a)

biểu tượng

b)

giọng điệu

c)

chính thức

d)

ngôn ngữ

14.

An awesome challenge lies ahead of them.

a)

đẹp đẽ

b)

tuyệt vời

c)

sang trọng

d)

nhiều tiền

15.

cattle station

a)

trang trại gia súc

b)

cuộc diễu hành

c)

đồng lúa mì

d)

đàn gia súc

16.

The gardens are said to be haunted by the ..... of a child who drowned in the river.

a)

face

b)

haunt

c)

sick

d)

ghost

17.

Fighting in Vietnam was an experience that would haunt him for the rest of his life.

a)

tàn độc

b)

ám ảnh

c)

bị thương

d)

trải nghiệm

18.

Beckham has been one of the country's best-loved sporting icons.

a)

danh tiếng

b)

ảnh hưởng

c)

biểu tượng

d)

huyền thoại

19.

Từ với nghĩa:

chuột túi

(a)  

20.

koala

a)

gấu túi

b)

gấu mèo

c)

gấu nâu

d)

gấu trúc

21.

A skirt with many folds, made from tartan cloth and traditionally worn by Scottish men and boys:

(a)  

22.

This match will go into tennis ..... (= it will always be remembered).

a)

official

b)

schedule

c)

legend

d)

unique

23.

Từ với nghĩa:

hồ (phương ngữ ở Scotland)

(a)  

24.

Chọn nghĩa của từ:

official

a)

tin tức

b)

chính thống

c)

công khai

d)

biểu tượng

25.

parade

a)

trò chơi giải đố

b)

lễ hội

c)

ngày kỉ niệm

d)

diễu hành

26.

Scientists have been trying to solve this puzzle for years.

a)

bài tập

b)

trò chơi đố

c)

tranh vẽ

d)

quá trình

27.

Chọn nghĩa và loại từ:

schedule

a)

(n)

b)

(adj)

c)

lịch trình

d)

quá độ

28.

Từ với nghĩa:

người Scotland

(a)  

29.

Representatives are elected from each state.

a)

khu vực

b)

bầu cử

c)

bang

d)

quốc gia

30.

Chọn từ với nghĩa:

độc đáo, riêng biệt

a)

popular

b)

unique

c)

common

d)

individual

31.

Aborigines (n) nghĩa là gì?

a)

thổ dân châu Úc

b)

thổ dân châu Âu

c)

thổ dân châu Phi

d)

thổ dân châu Á

32.

tuyệt đối, chắc chắn

(a)  

33.

giọng điệu

(a)  

34.

tuyệt vời

a)

awesome

b)

good

c)

bad

d)

great

35.

trại gia súc -> English?

a)

cattle station

b)

catle station

c)

cattle stattion

d)

caltte station

36.

ma

(a)  

37.

ám ảnh, ma ám

(a)  

38.

biểu tượng

(a)  

39.

chuột túi

(a)  

40.

gấu túi

(a)  

41.

kilt (n) nghĩa là gì?

a)

váy ca-rô của đàn ông Scotland

b)

trại gia súc

c)

cuộc diễu hành

d)

người Scotland

42.

huyền thoại

(a)  

43.

hồ (phương ngữ ở Scotland) -> English?

a)

loch

b)

lochnech

c)

lach

d)

lock

44.

chính thức

(a)  

45.

parade (n) nghĩa là gì?

a)

cuộc diễu hành

b)

trò chơi đố

c)

huyền thoại

d)

trang trại

46.

trò chơi đố

(a)  

47.

lịch trình, thời gian biểu

(a)  

48.

người Scotland -> English?

a)

Scots

b)

Scocts

c)

Scot

d)

Scotish

49.

bang

(a)  

50.

độc đáo, riêng biệt, độc nhất

(a)  

51.

icon

a)

phát biểu

b)

biểu tượng

c)

mặt cười

d)

trang trí

52.

Kết bạn

(a)  

53.
a)

state

b)

castle

c)

loch

d)

monument

54.

Lâu đài

(a)  

55.

Chính thức

(a)  

56.

Người bản địa

(a)  

57.

Practice

(a)  

58.

Giọng điệu

(a)  

59.

Hiểu

(a)  

60.

Gặp khó khăn làm việc gì

(a)  

61.

(Thuộc) quốc tế

(a)  

62.

English is an .............. in countries such as Philippines and Singapore.

a)

native speaker

b)

official language

c)

first language

d)

mother tongue

63.

Chắc chắn (adv)

(a)  

64.

Scotland is a (a)   land and this is noted for its rich and interesting history. (LEGEND)

65.

We'll take the early (a)   from Vietnam to Sydney . (FLY)

66.

What's this?

(a)  

67.

What's this?

(a)  

68.

Don't worry if you have some difficulty................with foreigners

a)

communicated

b)

communicating

c)

communicate

d)

to communicate

69.

Ha: Hello, long time no see. Did you enjoy your vacation in Japan?

Hai: Yes. I loved it. It was............................................................

a)

awful

b)

disappointing

c)

awesome

d)

absolute

70.

The dove is a universal ................... of peace.

a)

symbolizing      

b)

symbolize  

c)

symbolic    

d)

symbol

71.

The city has an atmosphere which is quite.............. . You will never feel like that in other places.

a)

important   

b)

unique

c)

normal

d)

common

72.

1. Từ loại và nghĩa của iconic

2. Từ loại và nghĩa của symbol

3. Từ loại và nghĩa của historic

4. Từ loại và nghĩa của spectacular

5. Từ lại và nghĩa của scenic

6. Từ loại và nghĩa của attract

4 lines
73.

Trại hè

(a)