wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

So sánh hai phân số

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

2.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

3.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

4.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

5.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

6.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Khi nào ta có thể so sánh hai phân số bằng phương pháp so sánh với 1?

a)

Khi hai phân số đều bé hơn 1

b)

Khi hai phân số đều lớn hơn 1

c)

Khi một phân số bé hơn 1 và một phân số lớn hơn 1

d)

Khi hai phân số đều bằng 1

8.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 34.... 45\frac{3}{4}....\ \frac{4}{5}  

a)

<

b)

>

c)

=

9.

Phân số lớn nhất là:

a)

1225\frac{12}{25}

b)

825\frac{8}{25}

c)

2425\frac{24}{25}

d)

925\frac{9}{25}

10.

So sánh hai phân số:

58 \frac{5}{8}\  và 78\frac{7}{8}  

a)

58<78\frac{5}{8}<\frac{7}{8}  

b)

58>78\frac{5}{8}>\frac{7}{8}  

c)

58=78\frac{5}{8}=\frac{7}{8}  

11.

Khi nào ta có thể so sánh hai phân số bằng phương pháp so sánh với 1?

a)

Khi hai phân số đều bé hơn 1

b)

Khi hai phân số đều lớn hơn 1

c)

Khi một phân số bé hơn 1 và một phân số lớn hơn 1

d)

Khi hai phân số đều bằng 1

12.

a)

>

b)

<

c)

=

13.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

14.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

15.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

16.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số 8:15

a)

158\frac{15}{8}

b)

815\frac{8}{15}

c)

2315\frac{23}{15}

d)

1523\frac{15}{23}

17.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

53<1\frac{5}{3}<1  

b)

157= 1\frac{15}{7}=\ 1  

c)

66= 1\frac{6}{6}=\ 1  

18.

Phân số lớn nhất là:

a)

1225\frac{12}{25}

b)

825\frac{8}{25}

c)

2425\frac{24}{25}

d)

925\frac{9}{25}

19.

Phân số  57\frac{5}{7}  bé hơn phân số nào dưới đây?

a)

1021\frac{10}{21}  

b)

1514\frac{15}{14}  

c)

1014\frac{10}{14}  

d)

1528\frac{15}{28}  

20.

29> .....9\frac{2}{9}>\ \frac{.....}{9}  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Tìm các giá trị số tự nhiên khác 0 thích hợp của x để có:  x17 <317\frac{x}{17\ }<\frac{3}{17}   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Quy đồng mẫu số các phân số:  710\frac{7}{10}  và  1930\frac{19}{30}  được các phân số lần lượt là:

a)

730\frac{7}{30}  và  1930\frac{19}{30}  

b)

1530\frac{15}{30}  và  1930\frac{19}{30}  

c)

1420\frac{14}{20}  và  1920\frac{19}{20}  

d)

2130\frac{21}{30}  và  1930\frac{19}{30}  

23.

Hai ô tô cùng xuất phát từ thành phố A và thành phố B. Trong một giờ, tô tô thứ nhất đi được  35\frac{3}{5}  quãng đường; ô tô thứ hai đi được  23\frac{2}{3}  quãng đường. Hỏi ô tô nào đi nhanh hơn?

a)

Ô tô thứ nhất

b)

Ô tô thứ hai

c)

Hai ô tô đi bằng nhau

24.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 34.... 45\frac{3}{4}....\ \frac{4}{5}  

a)

<

b)

>

c)

=

25.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 56 .... 78\frac{5}{6}\ ....\ \frac{7}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 25 .... 32\frac{2}{5}\ ....\ \frac{3}{2}  

a)

<

b)

>

c)

=

27.

Mai ăn 35\frac{3}{5}  cái bánh, Quỳnh ăn  57\frac{5}{7}  cái bánh đó. Ai ăn nhiều hơn ?

a)

Mai ăn nhiều hơn

b)

Quỳnh ăn nhiều hơn

28.

Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta làm như thế nào?

a)

Ta so sánh tử số của hai phân số đó

b)

Ta so sánh mẫu số của hai phân số đó

c)

Ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh tử số của hai phân số mới

d)

Ta rút gọn 2 phân số đó rồi so sánh tử số của hai phân số mới.

29.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

30.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

31.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

32.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

33.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

34.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

35.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

36.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

37.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

38.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

39.

Phân số 1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

41.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

42.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  5........=3036\frac{5}{........}=\frac{30}{36}  

4 lines
43.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

45.

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình bên là :

a)

106\frac{10}{6}

b)

610\frac{6}{10}

c)

64\frac{6}{4}

d)

46\frac{4}{6}

46.

Thương 3 : 5 viết dưới dạng phân số là :

a)

35\frac{3}{5}

b)

53\frac{5}{3}

c)

305\frac{30}{5}

d)

503\frac{50}{3}

47.

Thương 75 : 100 viết dưới dạng phân số là :

a)

10075\frac{100}{75}

b)

75100\frac{75}{100}

c)

7510\frac{75}{10}

d)

1075\frac{10}{75}

48.

Thương 9 : 17 viết dưới dạng phân số là :

a)

917\frac{91}{7}

b)

179\frac{17}{9}

c)

917\frac{9}{17}

d)

917

49.

Số 32 viết dưới dạng phân số là :

a)

321\frac{32}{1}

b)

32\frac{3}{2}

c)

132\frac{1}{32}

d)

3232\frac{32}{32}

50.

Số 105 viết dưới dạng phân số là :

a)

105\frac{10}{5}

b)

1105\frac{1}{105}

c)

105105\frac{105}{105}

d)

1051\frac{105}{1}

51.

Số 1000 viết đưới dạng phân số là :

a)

11000\frac{1}{1000}

b)

01000\frac{0}{1000}

c)

10001\frac{1000}{1}

d)

10001000\frac{1000}{1000}

52.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =6?1\ =\frac{6}{?}  là :

a)

1

b)

0

c)

6

d)

7

53.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

54.

So sánh hai phân số:

58 \frac{5}{8}\  và 78\frac{7}{8}  

a)

58<78\frac{5}{8}<\frac{7}{8}  

b)

58>78\frac{5}{8}>\frac{7}{8}  

c)

58=78\frac{5}{8}=\frac{7}{8}  

55.

So sánh hai phân số:

1525 \frac{15}{25}\  và 45\frac{4}{5}  

a)

1525<45\frac{15}{25}<\frac{4}{5}  

b)

1525>45\frac{15}{25}>\frac{4}{5}  

c)

1525=45\frac{15}{25}=\frac{4}{5}  

56.

So sánh hai phân số:

97 \frac{9}{7}\  và 98\frac{9}{8}  

a)

97<98\frac{9}{7}<\frac{9}{8}  

b)

97>98\frac{9}{7}>\frac{9}{8}  

c)

97=98\frac{9}{7}=\frac{9}{8}  

57.

So sánh hai phân số:

1120 \frac{11}{20}\  và 610\frac{6}{10}  

a)

1120<610\frac{11}{20}<\frac{6}{10}  

b)

1120>610\frac{11}{20}>\frac{6}{10}  

c)

1120=610\frac{11}{20}=\frac{6}{10}  

58.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

115 .... 1110\frac{11}{5}\ ....\ \frac{11}{10}  

a)

>

b)

<

c)

=

59.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

60.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


23<...18<79\frac{2}{3}<\frac{...}{18}<\frac{7}{9}  

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

61.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 


14,34,54,12\frac{1}{4},\frac{3}{4},\frac{5}{4},\frac{1}{2}  

a)

14,12,34,54\frac{1}{4},\frac{1}{2},\frac{3}{4},\frac{5}{4}  

b)

12,14,34,54\frac{1}{2},\frac{1}{4},\frac{3}{4},\frac{5}{4}  

c)

54,34,12,14\frac{5}{4},\frac{3}{4},\frac{1}{2},\frac{1}{4}  

d)

54,34,14,12\frac{5}{4},\frac{3}{4},\frac{1}{4},\frac{1}{2}  

62.

Tìm phân số bé nhất: 99100\frac{99}{100}  , 1543\frac{15}{43}  , 11  , 5550\frac{55}{50}  

a)

99100\frac{99}{100}  

b)

1543\frac{15}{43}  

c)

11  

d)

5550\frac{55}{50}  

63.

Trong các phân số sau, phân số nào có lớn hơn 3?

a)


186\frac{18}{6}

b)

173\frac{17}{3}

c)

157\frac{15}{7}

d)

38\frac{3}{8}

64.

Chọn đáp án sai:

Trong hai phân số có cùng tử số:

a)

Phân số nào có mẫu bé hơn thì phân số đó lớn hơn.

b)

Phân số nào có mẫu lớn hơn thì phân số đó bé hơn.

c)

Phân số nào có mẫu lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

d)

Nếu mẫu số bằng nhau thì 2 phân số đó bằng nhau.

65.

So sánh 2 phân số:  59\frac{5}{9}  và  67\frac{6}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không thể so sánh

66.

Chọn phân số lớn hơn trong hai phân số sau: 
817\frac{8}{17}  , 899\frac{8}{99}  

a)

817\frac{8}{17}  

b)

899\frac{8}{99}  

67.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
415411\frac{4}{15}\cdot\cdot\cdot\frac{4}{11}  

a)

<

b)

>

c)

=

68.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 5979\frac{5}{9}\cdot\cdot\cdot\frac{7}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

69.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Trong hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

b)

Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn.

c)

Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

70.

Chọn phân số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

25<49<...\frac{2}{5}<\frac{4}{9}<...  

a)

26\frac{2}{6}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

411\frac{4}{11}  

71.

. Chọn phân số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

14<...<58\frac{1}{4}<...<\frac{5}{8}  ?

a)

12\frac{1}{2}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

19\frac{1}{9}  

72.

Phân số nào trong các phân số sau đây bằng 37\frac{3}{7}

a)

1542\frac{15}{42}  

b)

621\frac{6}{21}  

c)

3991\frac{39}{91}  

d)

949\frac{9}{49}  

73.

Trong các phân số sau đây, phân số nào lớn hơn 1?

a)


2525\frac{25}{25}

b)

1819\frac{18}{19}

c)

2120\frac{21}{20}

d)

45\frac{4}{5}

74.

Phân số nào trong các phân số sau đây bằng 1?

a)


1919\frac{19}{19}

b)

78\frac{7}{8}

c)

109\frac{10}{9}

d)

111\frac{1}{11}

75.

Trong các phân số sau phân số nào lớn nhất?

a)


59\frac{5}{9}

b)

57\frac{5}{7}

c)

511\frac{5}{11}

d)

513\frac{5}{13}