wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Anh 3

Total questions: 236

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

... are you?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

who

2.

Dịch từ này sang Tiếng Anh:

buổi sáng

(a)  

3.

Đoán từ Tiếng Anh có 5 chữ chỉ 1 đất nước kết thúc bằng chữ "a"

(a)  

4.

morning/class/Good

(a)  

5.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

Good morning

b)

Good afternoon

c)

Good bye

d)

Good evening

6.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

American

b)

Japan

c)

Viet Nam

d)

Australia

7.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

Hi

b)

Nice to meet you

c)

Hello

d)

Bye

8.

Go_ _ morning, students.

(a)  

9.

and Tim. / Jane / is / This /

a)

Is Jane and Tim this?

b)

This is Jane and Tim

c)

This is jane and Tim.

d)

Jane and Tim is this?

10.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

many

b)

windy

c)

cloudy

d)

sunny

11.

Sắp xếp để có 1 từ Tiếng Anh có nghĩa:

ainga

(a)  

12.

... are you?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

who

13.

Dịch từ này sang Tiếng Anh:

buổi sáng

(a)  

14.

Đoán từ Tiếng Anh có 5 chữ chỉ 1 đất nước kết thúc bằng chữ "a"

(a)  

15.

morning/class/Good

(a)  

16.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

Good morning

b)

Good afternoon

c)

Good bye

d)

Good evening

17.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

American

b)

Japan

c)

Viet Nam

d)

Australia

18.

Where is your sister? She is ... the kitchen.

a)

at

b)

in

c)

on

d)

under

19.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

Hi

b)

Nice to meet you

c)

Hello

d)

Bye

20.

Go_ _ morning, students.

(a)  

21.

and Tim. / Jane / is / This /

a)

Is Jane and Tim this?

b)

This is Jane and Tim

c)

This is jane and Tim.

d)

Jane and Tim is this?

22.

Chọn từ khác với những từ còn lại:

a)

many

b)

windy

c)

cloudy

d)

sunny

23.

Tìm 1 từ biết nghĩa Tiếng Việt của nó là:

màu vàng

(a)  

24.

you/ have/ toys?

a)

Toys you have?

b)

Have you toys?

c)

You have toys?

d)

Toys have you?

25.

Put the letters in order :

ithng

(a)  

26.

Good bye,... you again.

(a)  

27.

What's this?

a)

It's an pencil.

b)

It's a pencil.

c)

It a pencil

d)

It's a pen.

28.

What's this?

a)

It's a pencil.

b)

It's an eraser.

c)

It's a pencil case.

d)

It's a window.

29.

What's this?

It's ......... pencil.

a)

two

b)

a

c)

an

d)

are

30.

What's this?

It's ......... eraser.

a)

a

b)

two

c)

an

d)

are

31.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

32.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

33.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

34.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

35.

a)

pen

b)

book

c)

door

d)

bag

36.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

37.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

38.

a)

Bb

b)

Aa

c)

Cc

d)

Dd

39.

a)

Dd

b)

Aa

c)

Cc

d)

Bc

40.

What's this?

a)

It's an pencil.

b)

It's a pencil.

c)

It a pencil

d)

It's a pen.

41.

What's this?

a)

It's a pencil.

b)

It's an eraser.

c)

It's a pencil case.

d)

It's a window.

42.

What's this?

It's ......... eraser.

a)

a

b)

two

c)

an

d)

are

43.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

44.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

45.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

46.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

47.

a)

pen

b)

book

c)

door

d)

bag

48.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

49.

a)

Bb

b)

Aa

c)

Cc

d)

Dd

50.

a)

Dd

b)

Aa

c)

Cc

d)

Bc

51.

book

a)
b)
c)
d)
52.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

53.

What's this?

a)

It's an eraser.

b)

He's my Dad.

c)

It's a pen.

d)

It's a ruler.

54.

What's this?

a)

It's a book.

b)

It's a pencil.

c)

It's an eraser.

d)

It's a pen.

55.

What's this?

a)

It's a crayon.

b)

It's my Mom.

c)

It's an eraser.

d)

It's a window.

56.

What's this?

a)

It's a pen.

b)

It's a book.

c)

It's a bag.

d)

It's a door.

57.

Close the (a)   , please!

58.

Close the (a)   please!

59.

What's this?

a)

It's an eraser.

b)

It's a book.

c)

It's an apple.

d)

It's a door.

60.

HOW MANY APPLES ARE THERE ?

a)

10 APPLES

b)

9 apples

c)

4 apples

d)

2 apples

61.

what is it ?

a)

it is a boat

b)

it is a bus

c)

it is a car

d)

it is a motor

62.

how many...are there on the shelf

(a)  

63.

what is she doing ?

a)

she is reading a book.

b)

she is panting a books

c)

she reads a books

d)

she was read a book.

64.

translate english to vietnamese

i like painting.

(a)  

65.

choose which is old out

a)

lollipop

b)

cake

c)

ice cream

d)

lemon

66.

lan does going to school. true or false?

(a)  

67.

Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: h/t/i/s

(a)  

68.

Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: h/t/a/t

(a)  

69.

Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: s/e/y

(a)  

70.

Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: o/n

(a)  

71.

Is that Peter?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

72.

Is that Nam?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

73.

Is that Linda?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

74.

Is that Linda?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

75.

That is Mai.

a)
b)
c)
76.

This is Linda.

a)
b)
c)
77.

is/that/peter/.

a)

That is Peter.

b)

Is that Peter.

c)

Peter that is.

78.

is/that/Tony/?

a)

That is Tony?

b)

Is that Tony?

c)

Tony that is?

79.

is/this/Mary/?

a)

This is Tony?

b)

Is this Tony?

c)

Tony this is?

80.

is/this/Linda/.

a)

This is Linda.

b)

Is this Linda.

c)

Linda this is.

81.

Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):

(a)  

82.

Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):

(a)  

83.

Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):

(a)  

84.

Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):

(a)  

85.

Choose the correct word. (Chọn từ đúng trong ngoặc và điền vào chỗ trống.)

(a)  

86.

Choose the correct word. (Chọn từ đúng trong ngoặc và điền vào chỗ trống.)

(a)  

87.

Choose the correct word. (Chọn từ đúng trong ngoặc và điền vào chỗ trống.)

(a)  

88.

Choose the correct word. (Chọn từ đúng trong ngoặc và điền vào chỗ trống.)

(a)  

89.

1. My (a)   is Trang.

90.

2. I am eight (a)   old.

91.

3. This (a)   Tony.

92.

4. (a)   is ten years old.

93.

5. She is (a)   years old.

94.

2. Chọn số đúng như tranh và viết.

(a)  

95.

3. Chọn số đúng như tranh và viết.

(a)  

96.

4. Chọn số đúng như tranh và viết.

(a)  

97.

5. Chọn số đúng như tranh và viết.

(a)  

98.

Find x such that x + 34 = 99

a)

54

b)

64

c)

55

d)

63

99.

x – 16 = 66 - 19

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

100.

Buổi sáng chủ nhật Lan và Mai giúp mẹ hái hoa, Lan hái được 35 bông hoa, Lan hái được ít hơn Mai là 5 bông hoa. Hỏi Mai hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

40

b)

70

c)

65

d)

75

101.

472 - 247

a)

237

b)

249

c)

227

d)

225

102.

Quán trà sữa nhà cô Ngọc bán được 271 cốc 1 ngày, vậy trong 1 tuần lễ, cô Ngọc sẽ bán được bao nhiêu cốc trà sữa?

a)

1497

b)

1897

c)

1456

d)

1234

103.

5 x 8 + 95 + 700 - 589

a)

246

b)

312

c)

218

d)

318

104.

Write in numbers "Nine hundred and twenty – two"

(a)  

105.

Each box has 12 color pencils. How many pencils are in 3 of these boxes?

a)

26

b)

34

c)

38

d)

36

106.

38 + x = 73 + 29

a)

63

b)

72

c)

64

d)

62

107.

Which number makes the equation true?

163 + 100 = ........... + 102

a)

161

b)

262

c)

165

d)

365

108.

518 - 79

a)

473

b)

434

c)

462

d)

439

109.

Two apples weight 100 gram. Then ten apples weight (a)   gram.

110.

Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số.

(a)  

111.

x – 13 = 28 + 345

a)

386

b)

388

c)

378

d)

361

112.

Mary has 5 packs of pencils. There are 9 pencils in each pack. John has 16 pencils. How many pencils do they have in all?

a)

60

b)

61

c)

62

d)

63

113.

"Family" có nghĩa là:

a)

gia đình

b)

anh/em trai

c)

mẹ

d)

bố

114.

"mẹ" trong Tiếng Anh là

a)

brother

b)

mother

c)

father

d)

sister

115.

"photo" có nghĩa là

a)

anh/em trai

b)

mẹ

c)

bố

d)

bức ảnh

116.

"anh/em trai" trong Tiếng Anh là:

a)

brother

b)

mother

c)

father

d)

sister

117.

"grandfather" có nghĩa là:

a)

bố

b)

ông

c)

anh/em trai

d)

mẹ

118.

"chị/em gái" trong Tiếng Anh là:

a)

brother

b)

sister

c)

mother

d)

father

119.

"grandmother" có nghĩa là:

a)

ông

b)

c)

bố

d)

mẹ

120.

"người phụ nữ" trong Tiếng Anh là

a)

mother

b)

woman

c)

brother

d)

sister

121.

"father" có nghĩa là:

a)

bố

b)

mẹ

c)

anh/em trai

d)

bức ảnh

122.

"người đàn ông" trong Tiếng Anh là:

a)

man

b)

sister

c)

mother

d)

father

123.

"gia đình" trong Tiếng Anh là:

a)

mother

b)

sister

c)

brother

d)

family

124.

"brother" có nghĩa là

a)

bố

b)

mẹ

c)

anh/em trai

d)

chị/em gái

125.

"bức ảnh" trong Tiếng Anh là:

a)

father

b)

photo

c)

mother

d)

family

126.

"sister" có nghĩa là

a)

chị/em gái

b)

anh/em trai

c)

bố

d)

mẹ

127.

"ông" trong Tiếng Anh là:

a)

mother

b)

grandmother

c)

father

d)

grandfather

128.

"woman" có nghĩa là

a)

mẹ

b)

người phụ nữ

c)

anh/em trai

d)

người đàn ông

129.

"man" có nghĩa là:

a)

father

b)

người phụ nữ

c)

người đàn ông

d)

mother

130.

"bà" trong Tiếng Anh là:

a)

mother

b)

grandmother

c)

sister

d)

grandfather

131.

"bố" trong Tiếng Anh là:

a)

father

b)

brother

c)

grandfather

d)

mother

132.

"mẹ" trong Tiếng Anh là:

a)

sister

b)

mother

c)

grandmother

d)

father

133.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

134.

Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: đánh vần

(a)  

135.

Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của tôi

(a)  

136.

Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của bạn

(a)  

137.

Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của anh ấy

(a)  

138.

Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của cô ấy

(a)  

139.

Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của họ

(a)  

140.

Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của chúng ta

(a)  

141.

Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của nó

(a)  

142.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Tên bạn là gì?

(a)  

143.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Tên của bạn đánh vần như thế nào?

(a)  

144.

Sắp xếm từ thành câu đúng:

is/name/her/what

(a)  

145.

Sắp xếp từ sau thành câu đúng:

you/spell/how/name/do/his

(a)  

146.

Hello Nam, I'm Hung._______

a)

What's your name?

b)

What are your name?

c)

What name your?

147.

He (a)   o

148.

B_e

(a)  

149.

Mai: ___are you?

Hung: I'm fine, thanks.

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

Who

150.

Nice to (a)   you!

151.

Nam/you/hi/are/how?

a)

Hi, how. You are Nam?

b)

Hi, Nam. How you are?

c)

Hi, Nam. How are you?

d)

Hi, Nam. How you are?

152.

fine/thanks/I'm.

a)

I'm fine, thanks.

b)

Thanks, fine I'm.

c)

I'm thanks, fine.

d)

Fine, thanks I'm.

153.

meet/you/nice/to.

a)

Nice to you meet.

b)

Meet you to nice.

c)

Nice meet you to.

d)

Nice to meet you.

154.

Hung: ___, Miss Uyen. ____ are you?


Miss Uyen: Hi, Hung. I'm fine, thanks. And you?

a)

Hello - What

b)

Hello - How

c)

Hello - What

d)

Hello - Why

155.

G (a)   bye, Bao Chau.

156.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

pen

b)

pencil

c)

hen

d)

rubber

157.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

Sunday

b)

Saturday

c)

Thursday

d)

nurse

158.

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

window

b)

kite

c)

bike

d)

like

159.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

hat

b)

cat

c)

man

d)

may

160.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

nose

b)

fold

c)

old

d)

toy

161.

_ pple

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

162.

A ___ rain

a)

A

b)

B

c)

C

d)

t

163.

He is a ...

a)

pilot.

b)

train

c)

kite

d)

bike

164.

What’s your favourite toy?

a)

It's green.

b)

It's a train.

c)

My name's Billy.

d)

Yes, she is.

165.

Is she a doctor?

a)

Yes, she is.

b)

My name’s Billy.

c)

I’m fine. Thank you.

d)

It’s green.

166.

Câu 1. Điền vào chỗ trống: l have a (a)   (mèo)

167.

Câu 2. l come from American. Đúng hay sai?

(a)  

168.

Câu 3. Can you playing football? (có)

(a)  

169.

Câu 4. Điền vào chỗ trống: When is your birthday? My birthday is (a)   April.

170.

Câu 5. Những từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

play

b)

book

c)

sleep

d)

pencil

171.

Câu 6. What is your mother doing?

(a)  

172.

Câu 7. Những câu nào sau đây là đúng(chọn nhiều đáp án):

a)

I playing badminton

b)

She is Vietnamese.

c)

His name is Tom

d)

They is dogs.

173.

Câu 8. He (a)   listening to music.

174.

Câu 9. Từ nào khác trong các từ sau đây: ruler, eat, pen, plane.

(a)  

175.

Câu 10. we ... are going to the cinema.

(a)  

176.

Cái kệ sách tiếng anh là gì?

a)

chair

b)

desk

c)

shelf

d)

cabinet

177.

Sữa lắc trong tiếng anh là gì?

a)

Noodles

b)

Pizza

c)

Milkshake

d)

Salad

178.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "......is my pencil" : ĐÂY là cây bút chì của tôi

a)

That

b)

This

c)

Those

d)

These

179.

số 12 trong tiếng anh là gì?

a)

twenty

b)

eight

c)

twelve

d)

twevle

180.

Môn Toán trong tiếng anh đọc là gì?

a)

Music

b)

Math

c)

English

d)

P.E

181.

Sắp xếp các từ sau: it?/ What/ is/ time/

a)

What is time it?

b)

what it is time?

c)

what time is it?

d)

is it what time?

182.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống " _______ many crayons in Nhi's pencil case"

a)

There is

b)

there are

c)

That is

d)

This are

183.

Chọn một từ khác với các từ còn lại

a)

grapes

b)

lemons

c)

oranges

d)

yellow

184.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

P.E/ have/ Friday/ We/ on/ ./

a)

We have P.E on Friday.

b)

We P.E have on Friday.

c)

We have Friday on P.E.

d)

We have music on Friday.

185.

Sân trường trong tiếng anh đọc là gì?

a)

Music room

b)

School yard

c)

Art room

d)

School

186.

Con mèo tiếng anh là:

a)

cat

b)

dog

c)

mèo

d)

bird

187.

Xếp các từ lại cho đúng: issret

a)

retiss

b)

sitser

c)

sister

d)

esstir

188.

flower tiếng việt :

a)

bông hoa

b)

con bướm

c)

bóng bay

d)

đá

189.

Uncle tiếng việt là:

a)

Chú

b)

Bác

c)

Cậu

d)

Anh

190.

Môi tiếng anh là:

a)

lip

b)

hand

c)

knee

d)

nose

191.

Banana tiếng việt là:

a)

chuối

b)

táo

c)

ngô

d)

cam

192.

Onion tiếng việt là:

a)

Đậu

b)

Hành lá

c)

Hành tây

d)

cải

193.

Litchi tiếng việt là:

a)

vải

b)

quả vải

c)

dâu

d)

hồng

194.

Litchi tiếng việt là:

a)

vải

b)

quả vải

c)

dâu

d)

hồng

195.

Môi tiếng anh là:

a)

lip

b)

hand

c)

knee

d)

nose

196.

Môi tiếng anh là:

a)

lip

b)

hand

c)

knee

d)

nose

197.

Cà chua tiếng anh là:

a)

Tomato

b)

Bean

c)

lemon

d)

Mango

198.

Hello Nam, I'm Hung._______

a)

What's your name?

b)

What are your name?

c)

What name your?

199.

He (a)   o

200.

B_e

(a)  

201.

Mai: ___are you?

Hung: I'm fine, thanks.

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

Who

202.

Nice to (a)   you!

203.

Nam/you/hi/are/how?

a)

Hi, how. You are Nam?

b)

Hi, Nam. How you are?

c)

Hi, Nam. How are you?

d)

Hi, Nam. How you are?

204.

fine/thanks/I'm.

a)

I'm fine, thanks.

b)

Thanks, fine I'm.

c)

I'm thanks, fine.

d)

Fine, thanks I'm.

205.

meet/you/nice/to.

a)

Nice to you meet.

b)

Meet you to nice.

c)

Nice meet you to.

d)

Nice to meet you.

206.

Hung: ___, Miss Uyen. ____ are you?


Miss Uyen: Hi, Hung. I'm fine, thanks. And you?

a)

Hello - What

b)

Hello - How

c)

Hello - What

d)

Hello - Why

207.

G (a)   bye, Bao Chau.

208.

1+1

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

209.

Số 79 gồm:

a)

7 chục 9 đơn vị

b)

9 chục 7 đơn vị

c)

C. 9 chục 9 đơn vị

210.

Số chẵn liền trước của số 78 là:

a)

74

b)

76

c)

78

211.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

20

c)

90

212.

Trên đồng hồ kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12. Thời gian lúc ấy là:

a)

12 giờ đúng

b)

8 giờ đúng

c)

5 giờ đúng

213.

Trên đồng hồ kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12. Thời gian lúc ấy là:

a)

12 giờ đúng

b)

8 giờ đúng

c)

5 giờ đúng

214.

Trang có 2 chục quả bưởi. Trang cho mẹ 10 quả bưởi và cho em Bin 3 quả bưởi. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu quả bưởi?

a)

15 quả bưởi

b)

7 quả bưởi

c)

23 quả bưởi

215.

Trang có 2 chục quả bưởi. Trang cho mẹ 10 quả bưởi và cho em Bin 3 quả bưởi. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu quả bưởi?

a)

15 quả bưởi

b)

7 quả bưởi

c)

23 quả bưởi

216.

Trong thùng có 46 quả táo và quả ổi, trong đó có 2 chục quả ổi. Hỏi trong thùng có bao nhiêu quả táo?

a)

48 quả táo

b)

26 quả táo

c)

44 quả táo

217.

Hôm nay là thứ năm ngày mùng 10. Một tuần lễ nữa đến ngày sinh nhật của Lan. Hỏi sinh nhật của Lan vào ngày bao nhiêu?

a)

17

b)

11

c)

9

218.

Một người bán được 23 bao gạo tẻ và 12 bao gạo nếp. Hỏi người đó bán được tất cả bao nhiêu bao gạo?

a)

35 bao gạo

b)

11 bao gạo

c)

25 bao gạo

219.

Một đàn gà có 45 con, trong đó có 3 chục con gà mái. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con gà trống?

a)

42 con gà trống

b)

15 con gà trống

c)

48 con gà trống

220.

What is this?

Đây là gì?

a)

sand

b)

sea

c)

sail

d)

san

221.

What is this?

Đây là gì?

a)

sand

b)

sea

c)

see

d)

sail

222.

What is this?

Đây là gì?

a)

sea

b)

sand

c)

sail

d)

sal

e)

sai

223.
a)

I can see the sea

b)

I can see the sand

c)

I can see the sail

224.

a)

I can see the sand

b)

I can see the sea

c)

I can see the sail

225.

a)

I can see the sand

b)

I can see the sea

c)

I can see the sail

226.

Sa...

a)

il

b)

ii

c)

i

d)

l

e)

ll

227.

se..

a)

e

b)

a

c)

i

d)

l

e)

s

228.

Sa...

a)

nd

b)

and

c)

n

d)

d

e)

a

229.
a)

I can see the sand

b)

I can see the sail

c)

I can see the sea

d)

I can see the sun

e)

I can see the moon

230.

What can you see?

Bạn nhìn thấy gì?

(a)  

231.

MY NAME ... HA

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

d)

WE

232.

HOW MANY CAT ARE THERE IN THE BOX ?

a)

THERE ARE 4 CATS

b)

ARE 4 THERE CATS

c)

4 CATS THERE ARE

d)

THERE ARE CATS 4

233.

WHICH ONE IS OLD OUT

a)

DOG

b)

CAT

c)

DOCTOR

d)

FISH

234.

WHICH ANIMAL IS EATING BANANA?

a)

MONKEY

b)

GIRAFFE

c)

FROG

d)

ELEPHANT

235.

IS IT A TIGER ?

a)

YES, IT IS

b)

NO, IT ISN'T

c)

YES, IT DOES

d)

NO, IT DOESN'T

236.

WHO IS THIS ?

a)

CRISTIANO RONALDO

b)

NEYMAR. JR

c)

MESSI

d)

MBAPPE