Font size
WorksheetsĐấu trường Tiếng Anh 3
Total questions: 236
Worksheet time: 2hrs 58mins
... are you?
What
How
Where
who
Dịch từ này sang Tiếng Anh:
buổi sáng
(a)
Đoán từ Tiếng Anh có 5 chữ chỉ 1 đất nước kết thúc bằng chữ "a"
(a)
morning/class/Good
(a)
Chọn từ khác với những từ còn lại:
Good morning
Good afternoon
Good bye
Good evening
Chọn từ khác với những từ còn lại:
American
Japan
Viet Nam
Australia
Chọn từ khác với những từ còn lại:
Hi
Nice to meet you
Hello
Bye
Go_ _ morning, students.
(a)
and Tim. / Jane / is / This /
Is Jane and Tim this?
This is Jane and Tim
This is jane and Tim.
Jane and Tim is this?
Chọn từ khác với những từ còn lại:
many
windy
cloudy
sunny
Sắp xếp để có 1 từ Tiếng Anh có nghĩa:
ainga
(a)
... are you?
What
How
Where
who
Dịch từ này sang Tiếng Anh:
buổi sáng
(a)
Đoán từ Tiếng Anh có 5 chữ chỉ 1 đất nước kết thúc bằng chữ "a"
(a)
morning/class/Good
(a)
Chọn từ khác với những từ còn lại:
Good morning
Good afternoon
Good bye
Good evening
Chọn từ khác với những từ còn lại:
American
Japan
Viet Nam
Australia
Where is your sister? She is ... the kitchen.
at
in
on
under
Chọn từ khác với những từ còn lại:
Hi
Nice to meet you
Hello
Bye
Go_ _ morning, students.
(a)
and Tim. / Jane / is / This /
Is Jane and Tim this?
This is Jane and Tim
This is jane and Tim.
Jane and Tim is this?
Chọn từ khác với những từ còn lại:
many
windy
cloudy
sunny
Tìm 1 từ biết nghĩa Tiếng Việt của nó là:
màu vàng
(a)
you/ have/ toys?
Toys you have?
Have you toys?
You have toys?
Toys have you?
Put the letters in order :
ithng
(a)
Good bye,... you again.
(a)
What's this?
It's an pencil.
It's a pencil.
It a pencil
It's a pen.
What's this?
It's a pencil.
It's an eraser.
It's a pencil case.
It's a window.
What's this?
It's ......... pencil.
two
a
an
are
What's this?
It's ......... eraser.
a
two
an
are
pencil
book
pen
pencil case
pencil
book
pen
pencil case
window
book
door
win
window
book
door
win
pen
book
door
bag
Bb
Cc
Aa
Dd
Bb
Cc
Aa
Dd
Bb
Aa
Cc
Dd
Dd
Aa
Cc
Bc
What's this?
It's an pencil.
It's a pencil.
It a pencil
It's a pen.
What's this?
It's a pencil.
It's an eraser.
It's a pencil case.
It's a window.
What's this?
It's ......... eraser.
a
two
an
are
pencil
book
pen
pencil case
pencil
book
pen
pencil case
window
book
door
win
window
book
door
win
pen
book
door
bag
Bb
Cc
Aa
Dd
Bb
Aa
Cc
Dd
Dd
Aa
Cc
Bc
book
Bb
Cc
Aa
Dd
What's this?
It's an eraser.
He's my Dad.
It's a pen.
It's a ruler.
What's this?
It's a book.
It's a pencil.
It's an eraser.
It's a pen.
What's this?
It's a crayon.
It's my Mom.
It's an eraser.
It's a window.
What's this?
It's a pen.
It's a book.
It's a bag.
It's a door.
Close the (a) , please!
Close the (a) please!
What's this?
It's an eraser.
It's a book.
It's an apple.
It's a door.
HOW MANY APPLES ARE THERE ?
10 APPLES
9 apples
4 apples
2 apples
what is it ?
it is a boat
it is a bus
it is a car
it is a motor
how many...are there on the shelf
(a)
what is she doing ?
she is reading a book.
she is panting a books
she reads a books
she was read a book.
translate english to vietnamese
i like painting.
(a)
choose which is old out
lollipop
cake
ice cream
lemon
lan does going to school. true or false?
(a)
Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: h/t/i/s
(a)
Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: h/t/a/t
(a)
Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: s/e/y
(a)
Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: o/n
(a)
Is that Peter?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is that Nam?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is that Linda?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is that Linda?
Yes, it is.
No, it isn't.
That is Mai.
This is Linda.
is/that/peter/.
That is Peter.
Is that Peter.
Peter that is.
is/that/Tony/?
That is Tony?
Is that Tony?
Tony that is?
is/this/Mary/?
This is Tony?
Is this Tony?
Tony this is?
is/this/Linda/.
This is Linda.
Is this Linda.
Linda this is.
Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):
(a)
Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):
(a)
Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):
(a)
Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):
(a)
Choose the correct word. (Chọn từ đúng trong ngoặc và điền vào chỗ trống.)
(a)
Choose the correct word. (Chọn từ đúng trong ngoặc và điền vào chỗ trống.)
(a)
Choose the correct word. (Chọn từ đúng trong ngoặc và điền vào chỗ trống.)
(a)
Choose the correct word. (Chọn từ đúng trong ngoặc và điền vào chỗ trống.)
(a)
1. My (a) is Trang.
2. I am eight (a) old.
3. This (a) Tony.
4. (a) is ten years old.
5. She is (a) years old.
2. Chọn số đúng như tranh và viết.
(a)
3. Chọn số đúng như tranh và viết.
(a)
4. Chọn số đúng như tranh và viết.
(a)
5. Chọn số đúng như tranh và viết.
(a)
Find x such that x + 34 = 99
54
64
55
63
x – 16 = 66 - 19
61
62
63
64
Buổi sáng chủ nhật Lan và Mai giúp mẹ hái hoa, Lan hái được 35 bông hoa, Lan hái được ít hơn Mai là 5 bông hoa. Hỏi Mai hái được bao nhiêu bông hoa?
40
70
65
75
472 - 247
237
249
227
225
Quán trà sữa nhà cô Ngọc bán được 271 cốc 1 ngày, vậy trong 1 tuần lễ, cô Ngọc sẽ bán được bao nhiêu cốc trà sữa?
1497
1897
1456
1234
5 x 8 + 95 + 700 - 589
246
312
218
318
Write in numbers "Nine hundred and twenty – two"
(a)
Each box has 12 color pencils. How many pencils are in 3 of these boxes?
26
34
38
36
38 + x = 73 + 29
63
72
64
62
Which number makes the equation true?
163 + 100 = ........... + 102
161
262
165
365
518 - 79
473
434
462
439
Two apples weight 100 gram. Then ten apples weight (a) gram.
Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số.
(a)
x – 13 = 28 + 345
386
388
378
361
Mary has 5 packs of pencils. There are 9 pencils in each pack. John has 16 pencils. How many pencils do they have in all?
60
61
62
63
"Family" có nghĩa là:
gia đình
anh/em trai
mẹ
bố
"mẹ" trong Tiếng Anh là
brother
mother
father
sister
"photo" có nghĩa là
anh/em trai
mẹ
bố
bức ảnh
"anh/em trai" trong Tiếng Anh là:
brother
mother
father
sister
"grandfather" có nghĩa là:
bố
ông
anh/em trai
mẹ
"chị/em gái" trong Tiếng Anh là:
brother
sister
mother
father
"grandmother" có nghĩa là:
ông
bà
bố
mẹ
"người phụ nữ" trong Tiếng Anh là
mother
woman
brother
sister
"father" có nghĩa là:
bố
mẹ
anh/em trai
bức ảnh
"người đàn ông" trong Tiếng Anh là:
man
sister
mother
father
"gia đình" trong Tiếng Anh là:
mother
sister
brother
family
"brother" có nghĩa là
bố
mẹ
anh/em trai
chị/em gái
"bức ảnh" trong Tiếng Anh là:
father
photo
mother
family
"sister" có nghĩa là
chị/em gái
anh/em trai
bố
mẹ
"ông" trong Tiếng Anh là:
mother
grandmother
father
grandfather
"woman" có nghĩa là
mẹ
người phụ nữ
anh/em trai
người đàn ông
"man" có nghĩa là:
father
người phụ nữ
người đàn ông
mother
"bà" trong Tiếng Anh là:
mother
grandmother
sister
grandfather
"bố" trong Tiếng Anh là:
father
brother
grandfather
mother
"mẹ" trong Tiếng Anh là:
sister
mother
grandmother
father
Nhìn hình đoán từ
(a)
Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: đánh vần
(a)
Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của tôi
(a)
Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của bạn
(a)
Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của anh ấy
(a)
Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của cô ấy
(a)
Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của họ
(a)
Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của chúng ta
(a)
Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: của nó
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
Tên bạn là gì?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
Tên của bạn đánh vần như thế nào?
(a)
Sắp xếm từ thành câu đúng:
is/name/her/what
(a)
Sắp xếp từ sau thành câu đúng:
you/spell/how/name/do/his
(a)
Hello Nam, I'm Hung._______
What's your name?
What are your name?
What name your?
He (a) o
B_e
(a)
Mai: ___are you?
Hung: I'm fine, thanks.
What
Why
How
Who
Nice to (a) you!
Nam/you/hi/are/how?
Hi, how. You are Nam?
Hi, Nam. How you are?
Hi, Nam. How are you?
Hi, Nam. How you are?
fine/thanks/I'm.
I'm fine, thanks.
Thanks, fine I'm.
I'm thanks, fine.
Fine, thanks I'm.
meet/you/nice/to.
Nice to you meet.
Meet you to nice.
Nice meet you to.
Nice to meet you.
Hung: ___, Miss Uyen. ____ are you?
Miss Uyen: Hi, Hung. I'm fine, thanks. And you?
Hello - What
Hello - How
Hello - What
Hello - Why
G (a) bye, Bao Chau.
chọn từ phát âm khác các từ còn lại
pen
pencil
hen
rubber
chọn từ phát âm khác các từ còn lại
Sunday
Saturday
Thursday
nurse
Chọn từ có cách phát âm khác
window
kite
bike
like
chọn từ phát âm khác các từ còn lại
hat
cat
man
may
chọn từ phát âm khác các từ còn lại
nose
fold
old
toy
_ pple
B
A
C
D
A ___ rain
A
B
C
t
He is a ...
pilot.
train
kite
bike
What’s your favourite toy?
It's green.
It's a train.
My name's Billy.
Yes, she is.
Is she a doctor?
Yes, she is.
My name’s Billy.
I’m fine. Thank you.
It’s green.
Câu 1. Điền vào chỗ trống: l have a (a) (mèo)
Câu 2. l come from American. Đúng hay sai?
(a)
Câu 3. Can you playing football? (có)
(a)
Câu 4. Điền vào chỗ trống: When is your birthday? My birthday is (a) April.
Câu 5. Những từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?
play
book
sleep
pencil
Câu 6. What is your mother doing?
(a)
Câu 7. Những câu nào sau đây là đúng(chọn nhiều đáp án):
I playing badminton
She is Vietnamese.
His name is Tom
They is dogs.
Câu 8. He (a) listening to music.
Câu 9. Từ nào khác trong các từ sau đây: ruler, eat, pen, plane.
(a)
Câu 10. we ... are going to the cinema.
(a)
Cái kệ sách tiếng anh là gì?
chair
desk
shelf
cabinet
Sữa lắc trong tiếng anh là gì?
Noodles
Pizza
Milkshake
Salad
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "......is my pencil" : ĐÂY là cây bút chì của tôi
That
This
Those
These
số 12 trong tiếng anh là gì?
twenty
eight
twelve
twevle
Môn Toán trong tiếng anh đọc là gì?
Music
Math
English
P.E
Sắp xếp các từ sau: it?/ What/ is/ time/
What is time it?
what it is time?
what time is it?
is it what time?
Chọn từ thích hợp vào chỗ trống " _______ many crayons in Nhi's pencil case"
There is
there are
That is
This are
Chọn một từ khác với các từ còn lại
grapes
lemons
oranges
yellow
Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:
P.E/ have/ Friday/ We/ on/ ./
We have P.E on Friday.
We P.E have on Friday.
We have Friday on P.E.
We have music on Friday.
Sân trường trong tiếng anh đọc là gì?
Music room
School yard
Art room
School
Con mèo tiếng anh là:
cat
dog
mèo
bird
Xếp các từ lại cho đúng: issret
retiss
sitser
sister
esstir
flower tiếng việt :
bông hoa
con bướm
bóng bay
đá
Uncle tiếng việt là:
Chú
Bác
Cậu
Anh
Môi tiếng anh là:
lip
hand
knee
nose
Banana tiếng việt là:
chuối
táo
ngô
cam
Onion tiếng việt là:
Đậu
Hành lá
Hành tây
cải
Litchi tiếng việt là:
vải
quả vải
dâu
hồng
Litchi tiếng việt là:
vải
quả vải
dâu
hồng
Môi tiếng anh là:
lip
hand
knee
nose
Môi tiếng anh là:
lip
hand
knee
nose
Cà chua tiếng anh là:
Tomato
Bean
lemon
Mango
Hello Nam, I'm Hung._______
What's your name?
What are your name?
What name your?
He (a) o
B_e
(a)
Mai: ___are you?
Hung: I'm fine, thanks.
What
Why
How
Who
Nice to (a) you!
Nam/you/hi/are/how?
Hi, how. You are Nam?
Hi, Nam. How you are?
Hi, Nam. How are you?
Hi, Nam. How you are?
fine/thanks/I'm.
I'm fine, thanks.
Thanks, fine I'm.
I'm thanks, fine.
Fine, thanks I'm.
meet/you/nice/to.
Nice to you meet.
Meet you to nice.
Nice meet you to.
Nice to meet you.
Hung: ___, Miss Uyen. ____ are you?
Miss Uyen: Hi, Hung. I'm fine, thanks. And you?
Hello - What
Hello - How
Hello - What
Hello - Why
G (a) bye, Bao Chau.
1+1
1
2
3
4
Số 79 gồm:
7 chục 9 đơn vị
9 chục 7 đơn vị
C. 9 chục 9 đơn vị
Số chẵn liền trước của số 78 là:
74
76
78
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
10
20
90
Trên đồng hồ kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12. Thời gian lúc ấy là:
12 giờ đúng
8 giờ đúng
5 giờ đúng
Trên đồng hồ kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12. Thời gian lúc ấy là:
12 giờ đúng
8 giờ đúng
5 giờ đúng
Trang có 2 chục quả bưởi. Trang cho mẹ 10 quả bưởi và cho em Bin 3 quả bưởi. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu quả bưởi?
15 quả bưởi
7 quả bưởi
23 quả bưởi
Trang có 2 chục quả bưởi. Trang cho mẹ 10 quả bưởi và cho em Bin 3 quả bưởi. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu quả bưởi?
15 quả bưởi
7 quả bưởi
23 quả bưởi
Trong thùng có 46 quả táo và quả ổi, trong đó có 2 chục quả ổi. Hỏi trong thùng có bao nhiêu quả táo?
48 quả táo
26 quả táo
44 quả táo
Hôm nay là thứ năm ngày mùng 10. Một tuần lễ nữa đến ngày sinh nhật của Lan. Hỏi sinh nhật của Lan vào ngày bao nhiêu?
17
11
9
Một người bán được 23 bao gạo tẻ và 12 bao gạo nếp. Hỏi người đó bán được tất cả bao nhiêu bao gạo?
35 bao gạo
11 bao gạo
25 bao gạo
Một đàn gà có 45 con, trong đó có 3 chục con gà mái. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con gà trống?
42 con gà trống
15 con gà trống
48 con gà trống
What is this?
Đây là gì?
sand
sea
sail
san
What is this?
Đây là gì?
sand
sea
see
sail
What is this?
Đây là gì?
sea
sand
sail
sal
sai
I can see the sea
I can see the sand
I can see the sail
I can see the sand
I can see the sea
I can see the sail
I can see the sand
I can see the sea
I can see the sail
Sa...
il
ii
i
l
ll
se..
e
a
i
l
s
Sa...
nd
and
n
d
a
I can see the sand
I can see the sail
I can see the sea
I can see the sun
I can see the moon
What can you see?
Bạn nhìn thấy gì?
(a)
MY NAME ... HA
IS
AM
ARE
WE
HOW MANY CAT ARE THERE IN THE BOX ?
THERE ARE 4 CATS
ARE 4 THERE CATS
4 CATS THERE ARE
THERE ARE CATS 4
WHICH ONE IS OLD OUT
DOG
CAT
DOCTOR
FISH
WHICH ANIMAL IS EATING BANANA?
MONKEY
GIRAFFE
FROG
ELEPHANT
IS IT A TIGER ?
YES, IT IS
NO, IT ISN'T
YES, IT DOES
NO, IT DOESN'T
WHO IS THIS ?
CRISTIANO RONALDO
NEYMAR. JR
MESSI
MBAPPE
