wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT HÁN 4 BÀI 12

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ điền trống:

这是我做的家乡菜,请您__________一下。

a)

品尝

b)

c)

打扫

d)

2.

Chọn từ điền trống:

上课以前__________把课文和生词都预习一下。

a)

最好

b)

品尝

c)

亲手

d)

对联

3.

Chọn từ điền trống:

我们把房间__________一下吧。

a)

打扫

b)

品尝

c)

对联

d)

亲手

4.

Chọn từ điền trống:

把“福”字__________着贴,我觉得很有意思。

a)

b)

c)

d)

最好

5.

Chọn từ điền trống:

把这瓶鲜花__________在客厅里吧。

a)

b)

打扫

c)

品尝

d)

6.

Dùng “在”,“到”,“给”,“成” điền trống:

请帮我把这封信翻译__________英语,好吗?

a)

b)

c)

d)

7.

Dùng “在”,“到”,“给”,“成” điền trống:

我要把这块蛋糕送__________朋友作生日礼物。

a)

b)

c)

d)

8.

Dùng “在”,“到”,“给”,“成” điền trống:

我把她送__________机场就回来了。

a)

b)

c)

d)

9.

Dùng “在”,“到”,“给”,“成” điền trống:

把这幅画挂__________那儿不太好。

a)

b)

c)

d)

10.

Dùng “在”,“到”,“给”,“成” điền trống:

把这张桌子搬__________外屋去吧。

a)

b)

c)

d)

11.

Từ nào sau đây có phiên âm là /pǐncháng/:

a)

品尝

b)

特色

c)

亲手

d)

最好

12.

Từ nào sau đây có phiên âm là /bǎ/:

a)

b)

c)

d)

13.

Từ 布置 có phiên âm là:

a)

bùzhì

b)

huìchǎng

c)

guǎnlǐ

d)

gàosu

14.

Từ 打扫 có phiên âm là:

a)

dǎsǎo

b)

dǎsǎo

c)

zhuōzi

d)

yuánquān

15.

Đây là gì:

a)

音响

b)

彩灯

c)

彩带

d)

宾馆

16.

Đây là gì:

a)

窗户

b)

圆圈

c)

桌子

d)

黑板

17.

Từ nào sau đây có nghĩa là "thủy tiên, hoa thủy tiên":

a)

水仙

b)

夫人

c)

对联

d)

新春

18.

Từ nào sau đây có nghĩa là "vận may, tốt lành":

a)

吉祥

b)

行业

c)

兴旺

d)

夫人

19.

Từ 可不是 có nghĩa là:

a)

đúng thế, đúng vậy

b)

tỉ mỉ, kĩ lưỡng

c)

quen, biết, nhận thức

d)

tiếng, âm thanh

20.

Từ 沙发 có nghĩa là:

a)

sô pha, sa lông

b)

tủ lạnh

c)

máy giặt

d)

điều hòa

21.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

她家正在打扫房子

b)

她家春节打扫了房子

c)

快过春节了

d)

她妈妈说她家房子不干净

22.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

小李还没有房子

b)

小李的房子很漂亮

c)

小李要布置房子了

d)

这是小李告诉她的

23.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

他们要庆祝两次生日

b)

这两天他们要给朋友过生日

c)

23号他们给两个朋友过生日

d)

21号和25号他们给朋过生日

24.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

男的带了照相机

b)

男的知道女的邮箱

c)

女的可以自己照相

d)

女的今天晚上给男的发邮件

25.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

今天有客人

b)

男的过生日

c)

女的过生日

d)

女的把生日忘了