NEW
Font size
WorksheetsGT HÁN 4 BÀI 12
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Chọn từ điền trống:
这是我做的家乡菜,请您__________一下。
品尝
摆
打扫
倒
Chọn từ điền trống:
上课以前__________把课文和生词都预习一下。
最好
品尝
亲手
对联
Chọn từ điền trống:
我们把房间__________一下吧。
打扫
品尝
对联
亲手
Chọn từ điền trống:
把“福”字__________着贴,我觉得很有意思。
倒
幅
摆
最好
Chọn từ điền trống:
把这瓶鲜花__________在客厅里吧。
摆
打扫
品尝
倒
Dùng “在”,“到”,“给”,“成” điền trống:
请帮我把这封信翻译__________英语,好吗?
成
在
到
给
Dùng “在”,“到”,“给”,“成” điền trống:
我要把这块蛋糕送__________朋友作生日礼物。
给
到
成
在
Dùng “在”,“到”,“给”,“成” điền trống:
我把她送__________机场就回来了。
到
在
成
给
Dùng “在”,“到”,“给”,“成” điền trống:
把这幅画挂__________那儿不太好。
在
到
成
给
Dùng “在”,“到”,“给”,“成” điền trống:
把这张桌子搬__________外屋去吧。
到
成
在
给
Từ nào sau đây có phiên âm là /pǐncháng/:
品尝
特色
亲手
最好
Từ nào sau đây có phiên âm là /bǎ/:
把
它
窗
擦
Từ 布置 có phiên âm là:
bùzhì
huìchǎng
guǎnlǐ
gàosu
Từ 打扫 có phiên âm là:
dǎsǎo
dǎsǎo
zhuōzi
yuánquān
Đây là gì:
音响
彩灯
彩带
宾馆
Đây là gì:
窗户
圆圈
桌子
黑板
Từ nào sau đây có nghĩa là "thủy tiên, hoa thủy tiên":
水仙
夫人
对联
新春
Từ nào sau đây có nghĩa là "vận may, tốt lành":
吉祥
行业
兴旺
夫人
Từ 可不是 có nghĩa là:
đúng thế, đúng vậy
tỉ mỉ, kĩ lưỡng
quen, biết, nhận thức
tiếng, âm thanh
Từ 沙发 có nghĩa là:
sô pha, sa lông
tủ lạnh
máy giặt
điều hòa
Nghe và chọn đáp án đúng:
她家正在打扫房子
她家春节打扫了房子
快过春节了
她妈妈说她家房子不干净
Nghe và chọn đáp án đúng:
小李还没有房子
小李的房子很漂亮
小李要布置房子了
这是小李告诉她的
Nghe và chọn đáp án đúng:
他们要庆祝两次生日
这两天他们要给朋友过生日
23号他们给两个朋友过生日
21号和25号他们给朋过生日
Nghe và chọn đáp án đúng:
男的带了照相机
男的知道女的邮箱
女的可以自己照相
女的今天晚上给男的发邮件
Nghe và chọn đáp án đúng:
今天有客人
男的过生日
女的过生日
女的把生日忘了
