wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E12 - unit 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
to benefit
a)
được lợi
b)
sự đa dạng sinh thái
c)
thuộc về thương mại
d)
sự bảo tồn
2.
biodiversity (n.)
a)
sự đa dạng sinh thái
b)
thuộc về thương mại
c)
sự bảo tồn
d)
việc xây dựng
3.
commercial (adj.)
a)
thuộc về thương mại
b)
sự bảo tồn
c)
việc xây dựng
d)
bị ô nhiễm
4.
conservation (n.)
a)
sự bảo tồn
b)
việc xây dựng
c)
bị ô nhiễm
d)
đập nước
5.
construction (n.)
a)
việc xây dựng
b)
bị ô nhiễm
c)
đập nước
d)
nạn phá rừng
6.
contaminated (adj.)
a)
bị ô nhiễm
b)
đập nước
c)
nạn phá rừng
d)
sự phá hủy
7.
dam (n.)
a)
đập nước
b)
nạn phá rừng
c)
sự phá hủy
d)
sự đa dạng
8.
deforestation (n.)
a)
nạn phá rừng
b)
sự phá hủy
c)
sự đa dạng
d)
sự rút nước
9.
destruction (n.)
a)
sự phá hủy
b)
sự đa dạng
c)
sự rút nước
d)
ban hành (luật)
10.
diversity (n.)
a)
sự đa dạng
b)
sự rút nước
c)
ban hành (luật)
d)
có nguy cơ tuyệt chủng
11.
drainage (n.)
a)
sự rút nước
b)
ban hành (luật)
c)
có nguy cơ tuyệt chủng
d)
gây nguy hiểm
12.
to enact
a)
ban hành (luật)
b)
có nguy cơ tuyệt chủng
c)
gây nguy hiểm
d)
sự khai thác
13.
endangered (adj.)
a)
có nguy cơ tuyệt chủng
b)
gây nguy hiểm
c)
sự khai thác
d)
sự tuyệt chủng
14.
to endanger
a)
gây nguy hiểm
b)
sự khai thác
c)
sự tuyệt chủng
d)
phì nhiêu, màu mỡ
15.
eploitation (n.)
a)
sự khai thác
b)
sự tuyệt chủng
c)
phì nhiêu, màu mỡ
d)
thế hệ
16.
extinction (n.)
a)
sự tuyệt chủng
b)
phì nhiêu, màu mỡ
c)
thế hệ
d)
quả địa cầu
17.
fertile (adj.)
a)
phì nhiêu, màu mỡ
b)
thế hệ
c)
quả địa cầu
d)
môi trường sống
18.
generation (n)
a)
thế hệ
b)
quả địa cầu
c)
môi trường sống
d)
nhận dạng
19.
globe (n.)
a)
quả địa cầu
b)
môi trường sống
c)
nhận dạng
d)
lai lịch, nhân thân
20.
habitat (n.)
a)
môi trường sống
b)
nhận dạng
c)
lai lịch, nhân thân
d)
sự ảnh hưởng
21.
to identify
a)
nhận dạng
b)
lai lịch, nhân thân
c)
sự ảnh hưởng
d)
sự mất mát
22.
identity (n.)
a)
lai lịch, nhân thân
b)
sự ảnh hưởng
c)
sự mất mát
d)
việc săn bắt quá mức
23.
impact (n.)
a)
sự ảnh hưởng
b)
sự mất mát
c)
việc săn bắt quá mức
d)
đầu tiên, quan trọng nhất
24.
loss (n.)
a)
sự mất mát
b)
việc săn bắt quá mức
c)
đầu tiên, quan trọng nhất
d)
hiếm
25.
overhunting (n.)
a)
việc săn bắt quá mức
b)
đầu tiên, quan trọng nhất
c)
hiếm
d)
khu bảo tồn
26.
primary (adj.)
a)
đầu tiên, quan trọng nhất
b)
hiếm
c)
khu bảo tồn
d)
việc dành chỗ trước, việc duy trì
27.
rare (adj.)
a)
hiếm
b)
khu bảo tồn
c)
việc dành chỗ trước, việc duy trì
d)
duy trì, đát chỗ trước
28.
reserve (n.)
a)
khu bảo tồn
b)
việc dành chỗ trước, việc duy trì
c)
duy trì, đát chỗ trước
d)
loài
29.
reservation (n.)
a)
việc dành chỗ trước, việc duy trì
b)
duy trì, đát chỗ trước
c)
loài
d)
sống sót
30.
to reserve
a)
duy trì, đát chỗ trước
b)
loài
c)
sống sót
d)
sự sống sót
31.
species (n.)
a)
loài
b)
sống sót
c)
sự sống sót
d)
người sống sót
32.
to survive
a)
sống sót
b)
sự sống sót
c)
người sống sót
d)
có độc
33.
survival (n.)
a)
sự sống sót
b)
người sống sót
c)
có độc
d)
sự đô thị hóa
34.
survivor (n.)
a)
người sống sót
b)
có độc
c)
sự đô thị hóa
d)
trước bờ vực
35.
toxic (adj.)
a)
có độc
b)
sự đô thị hóa
c)
trước bờ vực
d)
yếu ớt, dễ bị tổn thương
36.
urbanization (n.)
a)
sự đô thị hóa
b)
trước bờ vực
c)
yếu ớt, dễ bị tổn thương
d)
khu đầm lầy
37.
on the verge of
a)
trước bờ vực
b)
yếu ớt, dễ bị tổn thương
c)
khu đầm lầy
d)
nhiều loại khác nhau
38.
vulnerable (adj.)
a)
yếu ớt, dễ bị tổn thương
b)
khu đầm lầy
c)
nhiều loại khác nhau
d)
được lợi
39.
wetland (n.)
a)
khu đầm lầy
b)
nhiều loại khác nhau
c)
được lợi
d)
sự đa dạng sinh thái
40.
a wide range of sth
a)
nhiều loại khác nhau
b)
được lợi
c)
sự đa dạng sinh thái
d)
thuộc về thương mại