wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hiu p38 - p39 (21/02/22)

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

thay đổi quyết định

(a)  

2.

sửa chữa

(a)  

3.

nhất trí

(a)  

4.

mặt khác

(a)  

5.

nhất định, không thay đổi

(a)  

6.

①phần một người ăn, ②trưởng thành

(a)  

7.

bậc nhất, hạng nhất

(a)  

8.

bị phản chiếu, được chiếu

(a)  

9.

chiếu, phản chiếu

(a)  

10.

bị ngập, bị chìm, bị ngâm

(a)  

11.

chìm xuống, ngâm, chấm

(a)  

12.

nổi, nghĩ về, bề mặt (thuyền nổi, ý tưởng<br />nổi lên, cá chết nổi lên)

(a)  

13.

cho nổi

(a)  

14.

nổi, tăng lên (đồng xu nổi, tách biệt khỏi<br />nhóm, dư ra)

(a)  

15.

nhấn chìm, ẩn giấu, lặn

(a)  

16.

nhảy, (dầu)bắn ra, bị cắt(cổ), bị xe đâm跳<br />ねられる

(a)  

17.

mang vác, chịu

(a)  

18.

đuổi, theo đuổi

(a)  

19.

chạy theo, đuổi theo

(a)  

20.

đuổi kịp

(a)  

21.

vượt qua

(a)  

22.

①tha động từ: quay lại, nhìn về phía sau<br />②tự động từ: làm ngơ, không quan tâm

(a)  

23.

bắt (thú)

(a)  

24.

thừa nhận, chấp nhận, hái (quả)

(a)  

25.

dẫn đầu, đảm nhiệm

(a)  

26.

nhặt lên, lấy, chọn, bàn luận

(a)  

27.

thu hoạch、áp dụng

(a)  

28.

cắt xuống, giảm, làm sắc

(a)  

29.

buộc, thắt

(a)  

30.

vắt, bóp

(a)  

31.

xoay quanh, quay lại

(a)  

32.

xoay, qua, gửi, chuyển nhượng, đầu tư

(a)  

33.

chia, nhấn mạnh

(a)  

34.

hiệp lực, tham gia, đoàn kết, vượt qua

(a)  

35.

lắp ráp

(a)  

36.

(muối) được thêm, (lực) được thêm, (sức<br />hút) được tăng lên

(a)  

37.

thêm (muối), thêm (người), thêm (lực), tăng<br />(tốc độ)

(a)  

38.

được kết thúc, được hoàn thành

(a)  

39.

hoàn thành, kết thúc

(a)  

40.

đi ngang qua

(a)  

41.

bay về, vội vàng về

(a)  

42.

quanh quanh, lặp lại, liên quan đến

(a)  

43.

đảm trách

(a)  

44.

theo đó, theo

(a)  

45.

thì thầm, thì thào

(a)  

46.

phát biểu

(a)  

47.

thức giấc, mở mắt

(a)  

48.

không nhất thiết, là tốt nhất, nhân dịp

(a)  

49.

dồn về một phía

(a)  

50.

thường dùng: 栄養が偏るdinh dưỡng<br />không cân đối

(a)  

51.

suy nhược

(a)  

52.

pha loãng, suy yếu

(a)  

53.

trở nên mờ nhạt, phai màu

(a)  

54.

trở nên rõ ràng, trở nên trong suốt

(a)  

55.

trở nên yên lặng, được bình tĩnh lại

(a)  

56.

yên tĩnh, hạ hỏa, giải tỏa

(a)  

57.

giỏi, ưu tú, hoàn hảo

(a)  

58.

① ổn định (tinh thần, tâm trạng, cuộc sống,<br />công việc)

(a)  

59.

ながびく

(a)  

60.

trở nên yếu, sa sút

(a)  

61.

được trang bị, được ưu đãi với

(a)  

62.

chuẩn bị, trang bị, cung cấp

(a)  

63.

dự trữ, tiết kiệm, có trữ lượng lớn

(a)  

64.

chuẩn bị, sắp xếp về mặt số lượng

(a)  

65.

chuẩn bị về mọi mặt (số lượng, phương<br />pháp, v.v)

(a)  

66.

chuẩn bị, sửa, điều chỉnh

(a)  

67.

phủ, bao bọc, che để người khác không<br />thấy (che mắt, che mặt)

(a)  

68.

chiếu sáng

(a)  

69.

được chiếu sáng

(a)  

70.

được nhuộm, bị ảnh hưởng bởi

(a)  

71.

nhuộm, đỏ mặt

(a)  

72.

gấp đôi

(a)  

73.

mong ước, mơ ước

(a)  

74.

đố kỵ, ghen tị

(a)  

75.

từ bỏ

(a)  

76.

bị shock, ngạc nhiên

(a)  

77.

sợ, dữ tợn, khủng khiếp

(a)  

78.

hận, căm thù (mức độ 嫌う→恨む→憎む)

(a)  

79.

an ủi, động viên, thiên về an ủi (励む thiên<br />về động viên)

(a)  

80.

nội thất, trang trí

(a)  

81.

góc, phần

(a)  

82.

quầy tính tiền, bar

(a)  

83.

khoảng trống, phòng

(a)  

84.

mở, mở cửa

(a)