Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dấu hiệu nhận biết các thì (HTĐ, QKĐ, TLĐ)

Total questions: 19

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu thì tương lai đơn

a)

next month

b)

usually

c)

last night

d)

sometimes

2.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

a)

in 2040

b)

5 years ago

c)

once a month

d)

always

3.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

always

d)

last night

4.

Các từ promise, think, soon là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Tương lai đơn

5.

Các từ always, sometimes, usually là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại đơn

c)

Tương lai đơn

6.

Các từ last, yesterday, ago là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

a)

Tương lai đơn

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ đơn

7.

"When i was young" là thì gì?

a)

Quá khứ đơn

b)

Tương lai đơn

c)

Hiện tại đơn

8.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn?

a)

often

b)

last year

c)

in 1960

d)

sometimes

9.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn?

a)

often

b)

last year

c)

in 2025

d)

5 minutes ago

10.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn?

a)

tomorrow

b)

next spring

c)

in 2025

d)

5 minutes ago

11.

Diễn tả nghề nghiệp, sở thích của một người là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Tương lai đơn

c)

Hiện tại đơn

12.

Diễn tả dự đoán không có căn cứ là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Tương lai đơn

c)

Hiện tại đơn

13.

Diễn tả hồi ức, kỷ niệm là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Tương lai đơn

c)

Hiện tại đơn

14.

Diễn tả sự việc xảy ra thường xuyên, lặp lại như một thói quen là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Tương lai đơn

c)

Hiện tại đơn

15.

Diễn tả một lời hứa là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Tương lai đơn

c)

Hiện tại đơn

16.

Diễn tả một sự việc đã xảy ra và đã kết thúc là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

a)

Quá khứ đơn

b)

Tương lai đơn

c)

Hiện tại đơn

17.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

a)

next year, last summer, in the future

b)

always, yesterday, tomorrow

c)

next year, tomorrow, in the future

d)

ago, always, yesterday

18.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

a)

next year, last summer, in the future

b)

always, yesterday, tomorrow

c)

next year, tomorrow, in the future

d)

ago, last year, yesterday

19.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

a)

next year, last summer, in the future

b)

always, everyday, every year

c)

next year, tomorrow, in the future

d)

ago, last year, yesterday