WorksheetsPlurals -s,es
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
Nguyên âm là những chữ cái nào?
a e i n u
a e i o u
u e o a t
a e m u s
A PANDA
AN PANDA
A BOOK
AN BOOK
A EGG
AN EGG
A APPLE
AN APPLE
A BOY
AN BOY
A UMBRELLA
AN UMBRELLA
A IGLOO
AN IGLOO
A OCTOPUS
AN OCTOPUS
A cat
two cats
two cates
two doges
a dog
two dogs
boxs
Boxes
a Box
Watch
Watchs
Watches
eggs
egges
gegs
two foxs
foxs
two foxes
Cách diễn đạt nào đúng với cụm từ sau: "bốn con khỉ"
four monkeys
four monkeies
Four igloo
Four igloos
Four iglooes
three penguins
three penguines
three penguin
A Dish
Dishs
Dishes
Three Tiger
Three Tigers
Three Tigeres
Cụm từ "a plane" có nghĩa là gì trong tiếng việt
1 chiếc máy bay
máy bay
1 chiếc tàu hỏa
tàu hỏa
An King
A King
A Kings
A Bus
Buses
Buss
Những từ sau sử dụng mạo từ a hay an
insect, umbrella, egg
An
A
Không sử dụng được mạo từ nào
Two Queen
Two Queens
Two Queenes
How many boys in the picture?
(a)
Viết các chữ cái sau thành từ có nghĩa
E S E V N
(a)
Giraffe
Alligator
Mouse
Elephant
Viết số 13 và 30 trong tiếng Anh
(a)
There are__________apples on the table.
an
a
three
lot of
