wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Bắp cải

(a)  

2.

Dao

(a)  

3.

bếp ga

(a)  

4.

Cầu thang

(a)  

5.

chơi với diêm

(a)  

6.

Đạp xe đạp của bạn quá nhanh

(a)  

7.

trèo cây

(a)  

8.

Touch là gì?

a)

Sờ, mó

b)

Xoa đầu

c)

Cầm tay

d)

Đi bộ

9.

Stove là gì?

a)

Chảo

b)

Nồi

c)

Bếp

d)

Bát

10.

"Cầu thang" tiếng anh là gì?

a)

Moon

b)

Stairs

c)

Stove

d)

Slogan

11.

"Con dao" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

12.

"Que diêm" tiếng anh là gì?

a)

Match

b)

May

c)

Math

d)

Min

13.

"Leg" là gì?

a)

Chân

b)

Tay

c)

Mũi

d)

Cổ

14.

"Trèo" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

15.

Mai shouldn't play with the stove because she may get a .....

a)

Burn

b)

Knife

c)

Climb

d)

Dangerous

16.

Don't run down the stairs because you may break your....

a)

Leg

b)

Nose

c)

Hand

d)

Stove

17.

Should he do that?

a)

Yes, he shouldn't

b)

No, he should

c)

No, he shouldn't

d)

Yes, he do

18.

Stove là gì?

a)

Chảo

b)

Nồi

c)

Bếp

d)

Bát

19.

S_AIR (cầu thang)

(a)  

20.

TOU_H (đụng, chạm)

(a)  

21.

F_ST (Nhanh)

(a)  

22.

MA_CHES (Những que diêm)

(a)  

23.

cắt, thái

(a)  

24.

cái bếp

(a)  

25.

Should he do that?

a)

Yes, he shouldn't

b)

No, he should

c)

No, he shouldn't

d)

Yes, he do

26.

Điền vào chỗ trống: (a)   yourself

27.

Điền vào chỗ trống: play with (a)  

28.

Điền vào chỗ trống: run down the (a)  

29.

Điền vào chỗ trống: ride you bike (a)   fast

30.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: BỊ BỎNG

(a)  

31.

Viết từ tiếng anh tương ứng với: TRÈO CÂY

(a)  

32.

-chơi với diêm

(a)  

33.

-chơi với dao

(a)  

34.

-trèo cây

(a)  

35.

-chạy xuống cầu thang

(a)  

36.

-chạm vào bếp/lò

(a)  

37.

Cook the cabbage

(a)  

38.

-tự cắt trúng bản thân

(a)  

39.

-bị bỏng

(a)  

40.

downstairs

(a)  

41.

nguy hiểm

(a)  

42.

Đừng chơi với diêm!

(a)  

43.

Điền vào chỗ trống:

thời gian rảnh = (a)   time

44.

Điền vào chỗ trống:

lướt mạng Internet = (a)   the Internet

45.

Điền vào chỗ trống:

tập võ karate = (a)   karate

46.

Điền vào chỗ trống:

câu lạc bộ âm nhạc = music (a)  

47.

Điền vào chỗ trống:

"Thế giới động vật" = "The (a)   of Animals"

48.

Điền vào chỗ trống:

dọn dẹp nhà cửa = (a)   the house

49.

Điền vào chỗ trống:

đi đến rạp chiều phim = go to the (a)  

50.

Điền vào chỗ trống:

What do they do in (a)   free time?

51.

Dịch câu sau:

Bạn làm gì trong thời gian rảnh rỗi của bạn? = (a)  

52.

Dịch câu sau:

Tôi đọc những quyển sách trong thời gian rảnh của tôi.

= (a)  

53.

Điền vào chỗ trống:

We go to the music club in (a)   free time.

54.

He often surfs the _____ in the evening.

a)

Internet

b)

computer

c)

dictionary

55.

The children like ____ karate in the school club.

a)

doing

b)

playing

c)

working

56.

What ____ your parents do in their free time?

a)

doing

b)

does

c)

do

57.

My friends usually play chess _____ their free time.

a)

on

b)

in

c)

at

58.

What do _____ often do in their free time?

a)

Mai

b)

your sister

c)

your sisters

59.
a)

surf Internet

b)

surf an Internet

c)

surf the Internet

60.
a)

clean the house

b)

cook meals

c)

water the flowers

61.
a)

play karate

b)

do karate

c)

go karate

62.

Điền vào chỗ trống:

chương trình thể thao = sports (a)  

63.

lau chùi nhà cửa

(a)  

64.

Xem Thế giới Động vật

(a)  

65.

cưỡi xe đạp (từ dài)

(a)  

66.

xem các chương trình thể thao

(a)  

67.

lướt nét

(a)  

68.

lau chùi nhà cửa

(a)  

69.

rừng

(a)  

70.

Xem Thế giới Động vật

(a)  

71.

cưỡi xe đạp (từ dài)

(a)  

72.

quay về, trở về

(a)  

73.

xem các chương trình thể thao

(a)  

74.

lướt nét

(a)  

75.

đi đến rạp chiếu phim

(a)  

76.

Trả lời câu: Thank you.

(a)  

77.

thành viên gia đình

(a)  

78.

tập võ (2 từ)

(a)  

79.

xem hoạt hình trên ti vi

(a)  

80.

Bạn thích đi câu cá không?

(a)  

81.

đi đến câu lạc bộ âm nhạc

(a)  

82.

đi cắm trại

(a)  

83.

làm việc trong vườn

(a)  

84.

Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh của bà ấy?

(a)  

85.

cuộc khảo sát

(a)  

86.

Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?

(a)  

87.

Trả lời câu hỏi mẹ bạn làm gì vào thời gian rảnh là: đi mua sắm

(a)  

88.

xem hoạt hình trên ti vi

(a)  

89.

Bạn thích đi câu cá không?

(a)  

90.

đi đến câu lạc bộ âm nhạc

(a)  

91.

đi cắm trại

(a)  

92.

làm việc trong vườn

(a)  

93.

Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh của bà ấy?

(a)  

94.

Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?

(a)  

95.

Trả lời câu hỏi mẹ bạn làm gì vào thời gian rảnh là: đi mua sắm

(a)  

96.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "surf the internet".

a)

võ karate

b)

đi bộ đường dài

c)

lướt mạng Internet

d)

cắm trại

97.

Choose the correct Vietnamese equivalence of "hike".

a)

hát

b)

câu cá

c)

đi bộ đường dài

d)

bịt mắt băt dê

98.

Choose the word which the underlined part is pronounced differently fromthe others

a)

chin

b)

check

c)

chaos

d)

change

99.

Choose the word which the underlined part is pronounced differently fromthe others

a)

soda

b)

cold

c)

kilo

d)

hot

100.

Choose the word which the underlined part is pronounced differently fromthe others

a)

meal

b)

meat

c)

bread

d)

reason

101.

Choose the word which the underlined part is pronounced differently fromthe others

a)

tin

b)

tight

c)

shine

d)

fine

102.

Choose the word which the underlined part is pronounced differently fromthe others

a)

beat

b)

meat

c)

bean

d)

threat

103.

Phong often ....... hiking in his free time.

a)

does

b)

do

c)

goes

d)

playing

104.

I often ....... sports programs on TV.

a)

play

b)

go

c)

watch

d)

do

105.

My mother often ....... pictures in her free time.

a)

draws

b)

does

c)

goes

d)

plays

106.

Nam ....... karate twice a week.

a)

plays

b)

does

c)

works

d)

goes

107.

Anna ....... the house in her free time.

a)

does

b)

plays

c)

cleans

d)

goes

108.

Do you often ....... crossword puzzles in your free time?

a)

play

b)

do

c)

go

d)

listen

109.

- What do you do in your free time?

- I ....... camping with my friends.

a)

do

b)

go

c)

play

d)

hike

110.

- What does your sister often do in her free time?

- She stays at home and ....... the Internet.

a)

does

b)

plays

c)

goes

d)

surfs

111.

Which word means “chạy bộ”?

a)

run

b)

jog

c)

dance

d)

jump

112.

Which word means “đi bộ đường dài”?

a)

walk

b)

hike

c)

go along

d)

go around

113.

Which word means “lướt mạng Internet”?

a)

surf the way

b)

play the computer game

c)

surf the internet

d)

chat on the internet

114.

(a)   do you do in your free time?

115.

They like (surf) (a)   the internet in their free time.

116.

What do you do in your free (a)   .

117.

What (a)   you do in your free time?

118.

What do you do in your (a)   time?