Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA 15 P MÔN SINH HỌC

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo

a)

Cơ thể hoàn chỉnh

b)

Cơ quan hoàn chỉnh

c)

Mô sẹo

d)

Mô hoàn chỉnh

2.

Kĩ thuật gen là gì?

a)

Kĩ thuật gen là kĩ thuật tạo ra một gen mới.

b)

Kĩ thuật gen là các thao tác sửa chữa một gen hư hỏng.

c)

Kĩ thuật gen là các thao tác chuyển một gen từ tế bào nhận sang tế bào khác.

d)

Kĩ thuật gen là các thao tác tác động lên ADN, để chuyển một đoạn ADN mang một gen hoặc một cụm gen từ tế bào của loài cho sang tế bào của loài nhận nhờ thể truyền

3.

Những thành tựu nào dưới đây không phải là kết quả ứng dụng của công nghệ gen?

a)

Tạo chủng vi sinh vật mới

b)

Tạo cây trồng biến đổi gen

c)

Tạo cơ quan nội tạng của người từ các tế bào động vật

d)

Tạo ra các cơ thể động vật biến đổi gen.

4.

Trong các khâu sau: Trình tự nào là đúng với kĩ thuật cấy gen?

I. Tạo ADN tái tổ hợp

II. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện

III. Tách ADN NST của tế bào cho và tách phân tử ADN dùng làm thể truyền từ vi khuẩn hoặc vi rút

a)

I, II, III 

b)

III, II, I

c)

III, I, II 

d)

II, III, I

5.

Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống ở động vật là?

a)

Do giao phối xảy ra ngẫu nhiên giữa các loài động vật 

b)

Do giao phối gần

c)

Do lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau  

d)

Do lai phân tích

6.

Tại sao ở một số loài thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt và ở động vật thường xuyên giao phối gần không bị thoái hóa?

a)

Vì chúng có những gen đặc biệt có khả năng kìm hãm tác hại của những cặp gen lặn gây hại

b)

Vì hiện tại chúng đang mang những cặp gen đồng hợp không gây hại cho chúng

c)

Vì chúng có những gen gây hại đã làm mất khả năng hình thành hợp tử

d)

Vì chúng là những loài sinh vật đặc biệt không chịu sự chi phối của các qui luật di truyền

7.

Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, phải trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ của thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai F2 là           

a)

12,5% 

b)

25% 

c)

50%

d)

75%

8.

Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở con lai của phép lai nào sau đây?

a)

P:  AABbDD    X    AABbDD 

b)

P:  AaBBDD    X    Aabbdd

c)

P: AAbbDD  X     aaBBdd 

d)

P:  aabbdd    X    aabbdd

9.

Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây

 

a)

Cỏ ® →\rightarrow  

châu chấu →\rightarrow trăn →\rightarrow gà rừng →\rightarrow vi khuẩn 

b)

Cỏ ® →\rightarrow châu chấu ® →\rightarrow gà rừng ® →\rightarrow trăn ® →\rightarrow vi khuẩn

c)

Cỏ ® →\rightarrow trăn →\rightarrow ® châu chấu ® →\rightarrow vi khuẩn ® →\rightarrow rừng

d)

Cỏ ® →\rightarrow châu chấu →\rightarrow ® vi khuẩn ® →\rightarrow gà rừng ® →\rightarrow trăn 

10.

Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 20C đến 440C, điểm cực thuận là 280C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 50C đến 420C, điểm cực thuận là 300C. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn.

b)

Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn.

c)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn..

d)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

11.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?

a)

Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của thực vật.

b)

Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp.

c)

Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật.

d)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ.

12.

Cây thông mọc riêng rẽ nơi quang đãng thường có tán rộng hơn cây thông mọc xen nhau trong rừng vì

.

a)

Ánh sáng mặt trời tập trung chiếu vào cành cây phía trên.

b)

Cây có nhiều chất dinh dưỡng.

c)

Ánh sáng mặt trời chiếu được đến các phía của cây.

d)

Cây có nhiều chất dinh dưỡng và phần ngọn của cây nhận nhiều ánh sáng.

13.

Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?

. .

a)

Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

b)

Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

c)

Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường.

d)

Nhiệt độ cơ thể tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trường

14.

Những cây sống ở nơi khô hạn thường có những đặc điểm thích nghi nào?

a)

Lá biến thành gai, lá có phiến mỏng.

b)

Lá và thân cây tiêu giảm.

c)

Cơ thể mọng nước, bản lá rộng

d)

Hoặc cơ thể mọng nước hoặc lá tiêu giảm hoặc lá biến thành gai.

15.

Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật biến nhiệt?

a)

Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu. 

b)

Cá sấu, thỏ, ếch, dơi.

c)

Bồ câu, mèo, thỏ, dơi

d)

Bồ câu, cá rô phi, cá chép, mèo.

16.

Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh. 

c)

Cạnh tranh.

d)

Kí sinh

17.

Điều kiện nào dưới đây phù hợp với quan hệ hỗ trợ?

a)

Số lượng cá thể cao.

b)

Môi trường sống ấm áp.

c)

Khả năng sinh sản giảm.

d)

Diện tích chỗ ở hợp lí, nguồn sống đầy đủ.

18.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh?

a)

Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ đậu

b)

Địa y bám trên cành cây.

c)

Giun đũa sống trong ruột người.  

d)

Cây nấp ấm bắt côn trùng.

19.

Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

a)

Tiềm năng sinh sản của loài.

b)

Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

c)

Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn

d)

Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

20.

Tập hợp cá thể nào dưới đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các cá thể giun đất, giun tròn, côn trùng, chuột chũi đang sống trên một cánh đồng.

b)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một ao.

c)

Tập hợp các cây có hoa cùng mọc trong một cánh rừng.

d)

Tập hợp các cây ngô ( bắp) trên một cánh đồng.

21.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

          

a)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam.

22.

Đặc điểm của hình tháp dân số trẻ là gì?

a)

Đáy rộng, cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp

.

b)

Đáy không rộng, cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp.

c)

Đáy rộng, cạnh tháp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp

d)

Đáy rộng, cạnh tháp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong trung bình , tuổi thọ trung bình khá cao

23.

Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?

a)

Số lượng các loài trong quần xã

b)

Thành phần loài trong quần xã

c)

Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

Số lượng và thành phần loài trong quần xã

24.

Số lượng các loài trong quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây:

a)

Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung

b)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung

c)

Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung

d)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều

25.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:

a)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã  

b)

Sự phát triển của quần xã

c)

Sự giảm sút của quần xã  

d)

Sự bất biến của quần xã

26.

Tập hợp các sinh vật nào sau đây được coi là một quần xã?

a)

Đồi cọ ở Vĩnh Phúc  

b)

Đàn hải âu ở biển

c)

Bầy sói trong rừng 

d)

Tôm, cá trong hồ tự nhiên

27.

Trong một quần xã sinh vật, loài ưu thế là:

.

a)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

b)

Loài có số lượng cá thể cái đông nhất

c)

Loài đóng vai trò quan trọng (số lượng lớn)

d)

Loài có tỉ lệ đực/ cái ổn định nhất

28.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

29.

Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cỏ →\rightarrow Bọ rùa →\rightarrow Ếch →\rightarrow Rắn →\rightarrow Vi sinh vật

Thì rắn là:

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2   

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

30.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây gỗ →\rightarrow (...........) →\rightarrow Chuột →\rightarrow Rắn →\rightarrow Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất

 

a)

Mèo   

b)

Sâu ăn lá cây

c)

Bọ ngựa 

d)

Ếch