wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUy đồng mẫu số

Total questions: 26

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

3245 \frac{32}{45}\  và  4572\frac{45}{72}  

2.

Khi quy đồng mẫu số của hai phân số  54\frac{5}{4}  và  25\frac{2}{5}  . Bước quy đồng đúng của hai phân số đó là:

a)

54=5×54×4=2516    ;       25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times4}=\frac{25}{16}\ \ \ \ ;\ \ \ \ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

b)

54=5×54×5=2520   ;    25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times5}=\frac{25}{20}\ \ \ ;\ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

3.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  34\frac{3}{4}   và  78\frac{7}{8}  được hai phân số có mẫu số chung là:

a)

1216\frac{12}{16}   và  1416\frac{14}{16}  

b)

632\frac{6}{32}  và  732\frac{7}{32}  

c)

2132\frac{21}{32}   và  2832\frac{28}{32}  

d)

68\frac{6}{8}  và  78\frac{7}{8}  

4.

 Mẫu số chung  của hai phân số 26\frac{2}{6}  và   78\frac{7}{8}  là?     

a)

30

b)

36

c)

42

d)

48

5.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  34\frac{3}{4}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

2432 \frac{24}{32}\  và  4032\frac{40}{32}  

b)

68\frac{6}{8}  và  58\frac{5}{8}  

c)

1532\frac{15}{32}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

1520\frac{15}{20}  và  1524\frac{15}{24}  

6.

Hai phân số  34\frac{3}{4}  và  45\frac{4}{5}  có mẫu số chung  khi quy đồng mẫu số là:

a)

12

b)

10

c)

20

d)

30

7.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

8.

Tìm mẫu số chung của hai phân số

15\frac{1}{5}  và  43\frac{4}{3}  .

a)

MSC = 4

b)

MSC = 5

c)

MSC = 3

d)

MSC = 15

9.

Quy đồng mẫu số ba phân số 23;14;16\frac{2}{3};\frac{1}{4};\frac{1}{6}  ta được mẫu số chung nhỏ nhất là:

a)

24

b)

18

c)

12

d)

36

10.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số 712;24; 1936\frac{7}{12};\frac{2}{4};\ \frac{19}{36}  là:

a)

1818  

b)

3636  

c)

1212  

d)

4848  

11.

Cho hai phân số 512\frac{5}{12}  và  716\frac{7}{16}  . Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số đó là:

a)

192

b)

96

c)

36

d)

48

12.

Cho hai phân số  34\frac{3}{4}  và  79\frac{7}{9}khi quy đồng mẫu số hai phân số, ta thực hiện như sau:

a)

Lấy tử số, mẫu số của phân số  34\frac{3}{4}  nhân với 7; lấy tử số, mẫu số của phân số  79\frac{7}{9}  nhân với 3

b)

Lấy tử số, mẫu số của phân số 34\frac{3}{4}   nhân với 9; lấy tử số, mẫu số của phân số 79\frac{7}{9}   nhân với 4 

c)

Lấy tử số, mẫu số của phân số 34\frac{3}{4}   nhân với 9; giữ nguyên 79\frac{7}{9}  phân số

d)

Lấy tử số, mẫu số của phân số 79\frac{7}{9}   nhân với 4; giữ nguyên phân số  34\frac{3}{4}  

13.

Quy đồng hai phân số  78\frac{7}{8}  và 14\frac{1}{4}  sẽ được hai phân số lần lượt là:

a)

2832\frac{28}{32}  và  832\frac{8}{32}  

b)

78\frac{7}{8}  và  28\frac{2}{8}  

c)

732\frac{7}{32}  và  132\frac{1}{32}  

d)

74\frac{7}{4}  và  14\frac{1}{4}  

14.

Quy đồng mẫu số 2 phân số: 518 vaˋ 724\frac{\text{5}}{\text{18}}\ và\ \frac{\text{}7}{\text{24}}  ta có mẫu số chung nhỏ nhất là:

a)

24

b)

48

c)

72

d)

36

15.

Quy đồng mẫu số 152; 97 vaˋ 1718 ta được ma^~u so^ˊ chung nhỏ nha^ˊt laˋ\frac{\text{15}}{\text{2}};\ \frac{\text{9}}{\text{7}}\ và\ \frac{\text{17}}{\text{18}}\ ta\ được\ mẫu\ số\ chung\ nhỏ\ nhất\ là  

a)

252

b)

126

c)

36

d)

56

16.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

17.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  34\frac{3}{4}   và  78\frac{7}{8}  được hai phân số có mẫu số chung là:

a)

1216\frac{12}{16}   và  1416\frac{14}{16}  

b)

632\frac{6}{32}  và  732\frac{7}{32}  

c)

2132\frac{21}{32}   và  2832\frac{28}{32}  

d)

68\frac{6}{8}  và  78\frac{7}{8}  

18.

Hai phân số  34\frac{3}{4}  và  45\frac{4}{5}  có mẫu số chung  khi quy đồng mẫu số là:

a)

12

b)

10

c)

20

d)

30

19.

Phân số nào có giá trị bằng 4?

a)

41\frac{4}{1}

b)

14\frac{1}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

11\frac{1}{1}

20.

Kết quả quy đồng mẫu số của 78\frac{7}{8}  và  87\frac{8}{7}  là...?

a)

7788 vaˋ   8877\frac{77}{88}\ và\ \ \ \frac{88}{77}  

b)

756 vaˋ 856\frac{7}{56}\ và\ \frac{8}{56}  

c)

497 vaˋ 648\frac{49}{7}\ và\ \frac{64}{8}  

d)

4956 vaˋ 6456\frac{49}{56}\ và\ \frac{64}{56}  

21.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

22.

Tìm mẫu số chung của hai phân số

15\frac{1}{5}  và  43\frac{4}{3}  .

a)

MSC = 4

b)

MSC = 5

c)

MSC = 3

d)

MSC = 15

23.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

24.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải rất thông minh.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

25.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Người quản tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu

a)

Người quản tượng

b)

ngồi

c)

ngồi vắt vẻo

d)

trên chú voi đi đầu

26.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái đó, con đó)?

b)

Ai (cái gì, con gì)?