wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 1 -chương 4- Lý 10

Total questions: 46

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)

J.s 

b)

Nm/s

c)

W

d)

HP

2.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?                                                                                

a)

kW.h 

b)

N.m

c)

kg.m2 /s2

d)

kg.m2 /s

3.

Công thức tính công của một lực là

a)

Fs

b)

mgh

c)

Fscosa

d)

0,5mv2

4.

Công là đại lượng:

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

5.

Công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trên một đơn vị độ dài.

b)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

tích của công và thời gian thực hiện công.

d)

giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện

6.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh   

b)

Viên đạn đang bay

c)

Búa máy đang rơi xuống 

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất

7.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)

HP

b)

kw.h

c)

Nm/s 

d)

J/s

8.

Động năng được tính bằng biểu thức:  

 

a)

Wđ = mv2/2

b)

Wđ = m2v2/2 

c)

Wđ = m2v2/2

d)

Wđ = mv/2

9.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, dương ,âm hoặc bằng 0

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

d)

Vectơ, luôn dương

10.

Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật 

a)

chuyển động với gia tốc không đổi

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động thẳng đều

d)

chuyển động với vận tốc không đổi

11.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

Thế năng đàn hồi

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Thế năng trọng trường

12.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

Thế năng

b)

Vận tốc 

c)

Động năng

d)

Động lượng

13.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)

          

a)

Vị trí vật

b)

Vận tốc vật.

c)

Khối lượng vật

d)

Độ cao

14.

Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn  x . Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng

biểu thức

.

a)

Wt = kx2/ 2

b)

Wt = kx2

c)

Wt = kx/ 2

d)

Wt = k2x2/ 2

15.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

Động lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

16.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không 

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ có cùng hướng với véc tơ trọng lực

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

17.

Cơ năng là đại lượng:

.

a)

Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ, độ lớn có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ, độ lớn có thể dương hoặc bằng không

18.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

             

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

19.

Động lượng là đại lượng véc tơ:

a)

Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc. 

b)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất  kỳ.

20.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào?

       

a)

I Niutơn

b)

II Niutơn  

c)

Vạn vật hấp dẫn

d)

Bảo toàn động lượng

21.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s

b)

kg.m.s

c)

kg.m2 /s

d)

kg.m/s2

22.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

                    

a)

Công của lực F

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng

23.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực đẩy.

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

c)

chỉ lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút

24.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

25.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

26.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

27.

Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là

a)

khi lý tưởng

b)

gần là khí lý tưởng.

c)

khí thực. 

d)

khí ôxi

28.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì:

a)

Áp suất khí không đổi.

b)

Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ.

c)

Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.

d)

Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm  tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

29.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?

                                            

a)

P1.V1= P2.V2

b)

P2.V1= P1.V2    

c)

P1.V2= P2.V

d)

P1.V2= P2/V

30.

Cơ năng đàn hồi là một đại lượng

a)

Có thể dương, âm hoặc bằng không

b)

Luôn luôn khác không.

c)

luôn luôn dương

d)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

31.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng tăng, thế năng tăng

c)

Động năng giảm, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

32.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng:

a)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng

b)

Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi

c)

Cơ năng của vật có thể âm

d)

Cơ năng của vật là đại lượng véc tơ

33.

Xét một hệ gồm súng và viên đạn nằm trong nòng súng. Khi viên đạn bắn đi với vận tốc v thì súng giất lùi với vận tốc V . Giả sử động lượng của hệ được bảo toàn thì nhận xét nào sau đây là đúng ?

a)

có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng.

b)

cùng phương và ngược chiều với vận tốc v

c)

cùng phương và cùng chiều với vận tốc v

d)

cùng phương cùng chiều với , có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng.

34.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng :

.

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

b)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ

d)

Trong hệ kín,động lượng của hệ được bảo toàn

35.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không thay đổi ?

         

a)

Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.

b)

Ô tô giảm tốc độ

c)

Ô tô tăng tốc

d)

Ô tô chuyển động tròn đều

36.

Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

Lực và quãng đường đi được

d)

Lực và vận tốc

37.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.       

a)

3m/s

b)

2m/s

c)

1m/s

d)

4m/s

38.

Một người nâng một vật có khối lượng 10 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là:                       

a)

6 J

b)

60 J

c)

600 J

d)

6000 J

39.

Một gàu nước khối lượng 10 Kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g=10m/s2. Công suất trung bình của lực kéo bằng:

a)

5W

b)

4W

c)

6W

d)

7W

40.

Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ôtô có giá trị:

a)

105 J

b)

25,92.105

c)

2.105 J

d)

7.105 J

41.

Một vật có khối lượng m = 4kg và động năng 18 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

9 m/s

b)

3 m/s

c)

6 m/s

d)

12 m/s

42.

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là

a)

0,125 J

b)

0,25 J

c)

125 J

d)

25 J

43.

Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m được đặt nằm ngang. Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng m = 0,1kg có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn  Δl = 5cm rồi thả nhẹ. Tính vận tốc của vật tại vị trí cân bằng:

a)

2,5 m/s

b)

5 m/s

c)

7,5 m/s

d)

2,15 m/s

44.

Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn , bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10Kg với vận tốc 400m/s.Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên.Vận tốc giật lùi của đại bác là:

a)

1m/s

b)

4m/s

c)

-4m/s

d)

-1 m/s

45.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không thay đổi ?

         

a)

Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát

b)

Ô tô giảm tốc độ

c)

Ô tô tăng tốc

d)

Ô tô chuyển động tròn đều

46.

Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

Lực và quãng đường đi được

d)

Lực và vận tốc