wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các số có ba chữ số

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước của 200 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Số liền trước của 200 là 199.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Số tròn chục liền sau của 180 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Số 315 đọc là:

a)

Ba trăm mười năm

b)

Ba trăm mười lăm

c)

Ba trăm linh năm

d)

Ba trăm linh lăm

5.

Số 311 đọc là:

a)

Ba trăm mười

b)

Ba trăm một một

c)

Ba trăm mười một

6.

Số 521 đọc là:

a)

Năm trăm hai mốt

b)

Lăm trăm hai mươi mốt

c)

Lăm trăm hai một

d)

Năm trăm hai mươi mốt

7.

Số 450 đọc là:

a)

Bốn năm mươi

b)

Bốn trăm năm mươi

c)

Bốn trăm lăm mươi

d)

Bốn lăm mươi

8.

Số 405 đọc là:

a)

Bốn trăm năm

b)

Bốn trăm không lằm

c)

Bốn không năm

d)

Bốn trăm linh năm

9.

Chín trăm mười một được viết là:

a)

911

b)

901

c)

91

10.

Chín trăm chín mươi mốt được viết là:

a)

911

b)

901

c)

991

d)

919

11.

Sáu trăm bảy mươi ba được viết là:

a)

673

b)

637

c)

677

d)

633

12.

Năm trăm sáu mươi được viết là:

a)

506

b)

650

c)

605

d)

560

13.

Năm trăm bảy mươi lăm được viết là:

a)

577

b)

575

c)

757

d)

570

14.

Đâu là dãy các số có 3 chữ số giống nhau theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999, 000

b)

999, 888, 777, 666, 555, 444, 333, 222, 111

c)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

d)

000, 111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

15.

Số: “Chín trăm năm mươi tư” được viết là:

a)

945

b)

594

c)

954

16.

Số gồm: 8 trăm, 4 chục và 1 đơn vị là:

a)

841

b)

814

c)

481

17.

Trong các số 235 , 358 , 253 , 349 , số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

358

18.

Trong các số 356 , 363 , 365 , 336, số bé nhất là:

a)

356

b)

336

c)

365

19.

Số 672 đọc là:

a)

Sáu trăm bảy hai

b)

Sáu trăm hai mươi bảy

c)

Sáu trăm bảy mươi hai

20.

198 ....... 195

a)

<

b)

>

c)

=

21.

411 ........ 500

a)

=

b)

<

c)

>