wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT HÁN 4 BÀI 14

Total questions: 25

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ điền trống:

真倒霉,刚买的自行车就被小偷___________走了。

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn từ điền trống:

因为没带雨伞,被___________得像落汤鸡是的。

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn từ điền trống:

因为行李超重,被机场___________了一百多块钱。

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn từ điền trống:

她的伤___________吗?

a)

要紧

b)

故意

c)

d)

5.

Chọn từ điền trống:

他被那个算命的___________走了一百块钱。

a)

b)

c)

d)

6.

Sửa câu sai:

我的衣服都让雨湿了。

(a)  

7.

Sửa câu sai:

我也差点儿被自行车撞。

(a)  

8.

Sửa câu sai:

我们刚到公司就被天下雨了。

(a)  

9.

Dùng các từ "被,叫,让" viết lại câu:

一个姑娘捡到我的钱包以后,给我送来了。

(a)  

10.

Dùng các từ "被,叫,让" viết lại câu:

他不小心把杯子打碎了。

(a)  

11.

Từ nào sau đây có phiên âm là /yàojǐn/:

a)

要紧

b)

骨头

c)

故意

d)

上街

12.

Từ nào sau đây có phiên âm là /tuǐ/:

a)

b)

c)

d)

13.

Từ 唉 có phiên âm là:

a)

āi

b)

xiě

c)

liú

d)

shāng

14.

Từ 剧场 có phiên âm là:

a)

jùchǎng

b)

shǒudū

c)

shìde

d)

jīchǎng

15.

Đây là gì:

a)

钱包

b)

小偷

c)

落汤鸡

d)

首都

16.

他是谁?

a)

小偷

b)

警察

c)

医生

d)

空少

17.

Từ 剧场 có nghĩa là:

a)

kịch trường, nhà hát

b)

thấm ướt, dầm

c)

(ướt như) chuột lột

d)

sân bay

18.

Từ 傻 có nghĩa là:

a)

ngốc

b)

lôi, kéo, đưa

c)

đáng giận

d)

bói toán

19.

Từ nào sau đây có nghĩa là "dùng thời gian, chi tiêu":

a)

b)

c)

d)

20.

Từ nào sau đây có nghĩa là "hút thuốc":

a)

抽烟

b)

戒烟

c)

浪费

d)

受骗

21.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

他觉得抽烟是坏事

b)

别人不喜欢他抽烟

c)

他有病,不能抽烟了

d)

他不喜欢抽烟了

22.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

告诉别人他遇到了谁

b)

告诉别人有两个人很快要离婚了

c)

对这两的人离婚感到奇怪

d)

告诉别人他去哪儿了

23.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

警察

b)

司机

c)

乘客

d)

路上行人

24.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

她没有票

b)

她不喜欢听音乐

c)

她不喜欢那个音乐会

d)

她没有时间

25.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

他说话不像韩国人

b)

他长得像中国人

c)

他不想跟那位老人说话

d)

他没有礼貌