Font size
WorksheetsGT HÁN 4 BÀI 14
Total questions: 25
Worksheet time: 45mins
Chọn từ điền trống:
真倒霉,刚买的自行车就被小偷___________走了。
偷
淋
罚
撞
Chọn từ điền trống:
因为没带雨伞,被___________得像落汤鸡是的。
淋
罚
骗
叫
Chọn từ điền trống:
因为行李超重,被机场___________了一百多块钱。
罚
骗
偷
给
Chọn từ điền trống:
她的伤___________吗?
要紧
故意
撞
丢
Chọn từ điền trống:
他被那个算命的___________走了一百块钱。
骗
丢
给
罚
Sửa câu sai:
我的衣服都让雨湿了。
(a)
Sửa câu sai:
我也差点儿被自行车撞。
(a)
Sửa câu sai:
我们刚到公司就被天下雨了。
(a)
Dùng các từ "被,叫,让" viết lại câu:
一个姑娘捡到我的钱包以后,给我送来了。
(a)
Dùng các từ "被,叫,让" viết lại câu:
他不小心把杯子打碎了。
(a)
Từ nào sau đây có phiên âm là /yàojǐn/:
要紧
骨头
故意
上街
Từ nào sau đây có phiên âm là /tuǐ/:
腿
被
撞
倒
Từ 唉 có phiên âm là:
āi
xiě
liú
shāng
Từ 剧场 có phiên âm là:
jùchǎng
shǒudū
shìde
jīchǎng
Đây là gì:
钱包
小偷
落汤鸡
首都
他是谁?
小偷
警察
医生
空少
Từ 剧场 có nghĩa là:
kịch trường, nhà hát
thấm ướt, dầm
(ướt như) chuột lột
sân bay
Từ 傻 có nghĩa là:
ngốc
lôi, kéo, đưa
đáng giận
bói toán
Từ nào sau đây có nghĩa là "dùng thời gian, chi tiêu":
花
受
骗
罚
Từ nào sau đây có nghĩa là "hút thuốc":
抽烟
戒烟
浪费
受骗
Nghe và chọn đáp án đúng
他觉得抽烟是坏事
别人不喜欢他抽烟
他有病,不能抽烟了
他不喜欢抽烟了
Nghe và chọn đáp án đúng
告诉别人他遇到了谁
告诉别人有两个人很快要离婚了
对这两的人离婚感到奇怪
告诉别人他去哪儿了
Nghe và chọn đáp án đúng
警察
司机
乘客
路上行人
Nghe và chọn đáp án đúng
她没有票
她不喜欢听音乐
她不喜欢那个音乐会
她没有时间
Nghe và chọn đáp án đúng
他说话不像韩国人
他长得像中国人
他不想跟那位老人说话
他没有礼貌
