wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập bổ trợ và di chuyển đơn bước

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu cầm vợt khi đánh cầu thấp trái tay là ?

a)

Kiểu "trái tay"

b)

Kiểu "cán búa"

c)

kiểu "xúc cá"

d)

Kiểu "thuận tay"

2.

Quả cầu Lông có bao nhiêu cánh lông vũ

a)

13 cánh

b)

14 cánh

c)

15 cánh

d)

16 cánh

3.

Kỹ thuật này thường dùng nhiều nhất khi thi đấu ở nội dung ?

a)

Nội dung đơn

b)

Nội dung đôi

c)

Nội dung hỗn hợp

d)

Nội dung đồng đội

4.

Trọng lượng của vợt Cầu Lông theo luật là ?

a)

95g-120g

b)

100g-130g

c)

110g-150g

d)

150g-170g

5.

Cầu Lông là môn thể thao. ?

a)

Môn thể thao cá nhân

b)

Môn thể thao đồng đội

c)

Môn thể thao đối kháng trực tiếp

d)

Môn Thể thao đối kháng gián tiếp qua 1 mặt lưới

6.

Kiểu cầm vợt khi đánh cầu thấp trái tay là ?

a)

Kiểu "trái tay"

b)

Kiểu "cán búa"

c)

kiểu "xúc cá"

d)

Kiểu "thuận tay"

7.

Đây là kỹ thuật gì ?

a)

Kỹ thuật đánh cầu thấp thuận tay

b)

Kỹ thuật Giao cầu

c)

Kỹ thuật giao cầu cao sâu thuận tay

d)

Kỹ thuật đánh cầu trái tay

8.

Kỹ thuật này thường dùng nhiều nhất khi thi đấu ở nội dung ?

a)

Nội dung đơn

b)

Nội dung đôi

c)

Nội dung hỗn hợp

d)

Nội dung đồng đội

9.

Trọng lượng của vợt Cầu Lông theo luật là ?

a)

95g-120g

b)

100g-130g

c)

110g-150g

d)

150g-170g

10.

Hình ảnh này là ?

a)

Vị trí tốt nhất khi đánh cầu đơn

b)

Vị trí giao cầu trên sân

c)

Vị trí giao cầu thuận tay cao sâu

d)

vị trí tốt nhất khi đánh cầu đồng đội

11.

Câu trả lời chính xác nhất cho kỹ thuật này ?

a)

Đánh cầu cao tay

b)

Phông cầu xa

c)

Đập cầu cao tay

d)

Bật nhảy đập cầu cao tay.

12.

đội giao cầu đang ở điểm nào....?

a)

Điểm lẻ

b)

Điểm chẵn

c)

điểm cuối cùng

d)

Điểm đầu tiên

13.

Chiều cao của lứới cầu lông là:

a)

1m25

b)

1m35

c)

1m55

d)

1m65

14.

khi trọng tài đọc điểm: 15 - 16 có nghĩa là:

a)

Điểm người ( đội) đang nắm quyền giao cầu là 15

b)

Điểm người ( đội) đang nắm quyền giao cầu là 16

15.

Nghỉ giữa hiệp của cầu lông khi:

a)

Khi 1 bên đạt được 11 điểm trước

b)

Khi cả 2 bên cùng đạt 11 điểm

c)

bên nào đạt 11 trước nghỉ 1 lần và 1 lần nữa khi bên đạt sau có 11 điểm .

16.

Thời gian nghỉ giữa hiệp và giữa 2 ván đấu là :

a)

60" và 210"

b)

30" và 150"

c)

120" và 240"

d)

60" và 120"

17.

Ai đang thắng điểm trên pha cầu này ?

a)

AB

b)

CD

18.

Điểm cuối cùng nếu 2 bên vẫn hoà nhau không thắng cách biệt 2 điểm từ điểm 21 là :

a)

26

b)

28

c)

30

d)

35

19.

Số Ván thi đấu của 1 trận đấu cầu lông :

a)

2 ván

b)

3 ván

c)

5 ván

d)

7 ván

20.

A giao cầu cho B. B không đỡ cầu. Cầu rơi như hình vẽ, thì tính điểm cho ai?

a)

Tính điểm cho A

b)

Tính điểm cho B

21.

A giao cầu cho B. B không đỡ cầu. Cầu rơi như hình vẽ, thì tính điểm cho ai?

a)

Tính điểm cho A

b)

Tính điểm cho B

22.

A phát cầu nhưng bị lệch ô, B di chuyển sang đỡ cầu. Tình huống này sẽ xử lý như thế nào?

a)

Dừng cầu và tính điểm cho A

b)

Dừng cầu và tính điểm cho B

c)

Tiếp tục pha cầu đó

23.

A phát cầu, điểm rơi của cầu như hình vẽ thì sẽ tính điểm cho ai?

a)

Tính cho B

b)

Tính cho A

24.

A đứng ở vị trí như hình vẽ để giao cầu thì sẽ xử lý như thế nào?

a)

Dừng cầu và tính điểm cho B vì A dẫm lên vạch.

b)

Tiếp tục pha cầu nếu B đỡ trúng

25.

A phát cầu sang sân D và cầu rơi như hình vẽ thì trọng tài sẽ xử lý như thế nào?

a)

Tính điểm cho bên C, D

b)

Tính điểm cho bên A, B

26.

A giao cầu và cầu rơi như hình vẽ thì tính điểm cho bên nào?

a)

Tính điểm cho bên C, D

b)

Tính điểm cho bên A, B

27.

A đứng giao cầu như hình vẽ thì trọng tại sẽ xử lý như thế nào?

a)

Dừng cầu và tính điểm cho C, D vì A dẫm vạch

b)

Tiếp tục pha cầu nếu D đánh trả cầu.

28.

A đứng giao cầu như hình thì trọng tài sẽ xử lý như thế nào?

a)

Dừng cầu và tính điểm cho bên C, D vì A dẫm vạch

b)

Tiếp tục pha cầu nếu D đánh trả cầu.

29.

A phát cầu xuống cuối sân, D di chuyển xuống đánh trả cầu thì trọng tài sẽ xử lý như thế nào?

a)

Dừng cầu và tính điểm cho A, B

b)

Dừng cầu và tính điểm cho C, D

c)

Tiếp tục pha cầu nếu D đánh trả cầu qua lưới

30.

Bắt đầu trận đấu, bên A, B giao cầu trước thì ai sẽ là người giao cầu?

a)

B giao cầu trước

b)

A giao cầu trước

c)

Ai giao trước đều được vì là tỉ số 0-0

31.

B giao cầu, cầu chạm mép trên của lưới rồi bay sang rơi xuống ô C đang đứng thì trọng tài xử lý như thế nào?

a)

Cho B phát cầu lại vì chạm lưới

b)

Tính điểm cho C, D vì giao cầu chạm lưới

c)

Tính điểm cho bên A, B

32.

D giao cầu, vung vợt nhưng vợt chưa chạm vào cầu và cầu rơi xuống đất, trọng tài sẽ xử lý như thế nào?

a)

Cho D phát lại

b)

Chuyển cho C phát

c)

Tính điểm cho bên A, B

33.

Khi 2 đội đánh đến tỉ số 20-20 thì trọng tài xử lý thế nào?

a)

Cho 2 đội đánh tiếp cho đến khi cách biệt nhau 2 điểm.

b)

Đội nào đánh đến điểm số 21 trước sẽ giành chiến thắng set cầu đó.

c)

Tính hòa cho 2 đội và đánh set cầu sau

d)

Bốc thăm xem đội nào thắng

34.

2 đội đánh đến điểm số 29-29 thì trọng tài xử lý như thế nào?

a)

Cho 2 đội đánh tiếp cho đến khi cách biệt 2 điểm.

b)

Cho đánh tiếp thêm 1 pha cầu, đội nào đến điểm số 30 trước sẽ giành chiến thắng.

c)

Rút thăm xem đội nào thắng.

35.

Kích thước sân cầu lông đánh đôi ?

a)

13m40 x 6m05

b)

13m40 x 6m10

c)

13m40 x 6m15

d)

13m40 x 6m20

36.

Kích thước sân cầu lông đánh đơn ?

a)

13m40 x 3m18

b)

13m40 x 4m18

c)

13m40 x 5m18

d)

13m40 x 6m18

37.

Cho biết tên VĐV sau?

a)

Tuấn Tiền Tỷ

b)

Túng Tiền

c)

Tiến Tùng

d)

Tiến Minh

38.

Cho biết tên VĐV sau?

a)

Lin Dan

b)

Lee Chong Wei

c)

Kento Momota

d)

Viktor Axelsen

39.

Cánh của quả cầu lông làm từ lông của con vật nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
40.

Cầu Lông là môn thể thao. ?

a)

Môn thể thao cá nhân

b)

Môn thể thao đồng đội

c)

Môn thể thao đối kháng trực tiếp

d)

Môn Thể thao đối kháng gián tiếp qua 1 mặt lưới

41.

Có mấy cách cầu quả cầu lông

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Có mấy động tác bổ trợ để khởi động khi học cầu lông mà gv đã giới thiệu cho các bạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Chiều dài sân cầu lông ?

a)

13.5m

b)

14.5m

c)

13.4m

d)

15m

44.

Cột căng lưới cao bao nhiêu tính từ mặt sân ?

a)

1m55

b)

1m60

c)

1m50

d)

1m65

45.

Các sợi lông vũ trên cầu có

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Dây đan ở giữa vợt không được thưa hơn những chỗ khác

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Hai bên thi đấu trong bao nhiêu hiệp

a)

Thi đấu trong 3 hiệp

b)

Thi đấu trong 2 hiệp trừ khi có sự dàn sếp khác

c)

Thi đấu trong 3 hiệp trừ khi có sự dàn sếp khác

d)

Thi đấu trong 2 hiệp

48.

Khung vợt kể cả cán không được vượt quá

a)

680mm chiều dài và 220mm chiều rộng

b)

690mm chiều dài và 230mm chiều rộng

c)

680mm chiều dài và 240mm chiều rộng

d)

680mm chiều dài và 230mm chiều rộng

49.

Chiều rộng sân đánh đôi

a)

6.2m

b)

6.1m

c)

6.4m

d)

6.3m

50.

Chiều rộng sân đánh đơn

a)

5.46m

b)

5m

c)

5.64m

d)

6.54m

51.

Lưới có chiều rộng là

a)

640mm

b)

650mm

c)

660mm

d)

670mm

52.

Cầu có bao nhiêu lông vũ

a)

16 lông vũ

b)

12 lông vũ

c)

14 lông vũ

d)

15 lông vũ

53.

Đế cầu có đường kính từ

a)

28-30mm

b)

20-25mm

c)

25-28mm

d)

25mm

54.

Tính cả cán vợt vợt có chiều dài không vượt quá bao nhiêu mm

a)

680mm

b)

670mm

c)

666mm

d)

860mm

55.

Chiều rộng mặt vợt không vượt quá bao nhiêu mm

a)

340mm

b)

320mm

c)

230mm

d)

203mm

56.

Chiều dài mặt vợt

a)

hơn 260mm

b)

hơn 290mm

c)

không quá 290mm

d)

không quá 280mm

57.

Sân cầu lông hình gì ?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Hình tam giác

58.

Vạch giới hạn giao cầu ngắn, cách lưới ?

a)

1m78

b)

1m88

c)

1m98

d)

2m98

59.

Hình bên trái ... các đáp án nào chính xác

a)

A giao cầu; C nhận cầu ( điểm chẵn)

b)

A giao cầu; C nhận cầu (điểm lẻ)

c)

A giao cầu; C nhận cầu (thi đấu đơn)

d)

C giao cầu; A nhận cầu (thi đấu đội)

60.

Nhìn hình bên phải... Đáp án nào chính xác

a)

A giao cầu; D nhận cầu (điểm lẻ)

b)

A giao cầu; D nhận cầu (điểm chẫn)

c)

A giao cầu; C nhận cầu (thi đấu đôi)

d)

D giao cầu; A nhận cầu (thi đấu đồi)

61.

Nguyên tắc tập luyện thể dục thể thao

a)

Khởi động - Luyện tập - Thả lỏng

b)

Luyện tập - Khởi động - thả lỏng

c)

Khởi động - Luyện tập

d)

Luyện tập - Khởi động - Thả Lỏng