wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap giưa kì 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không đúng khi nhận xét về ngành nông nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Diện tích và sản lượng lúa cao nhất.

b)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất.

c)

Sản lượng thủy sản lớn nhất

d)

Năng suất lúa cao nhất.

2.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

gạo, thủy sản đông lạnh, than.

b)

gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.

c)

gạo, hoa quả, hàng dệt may.

d)

gạo, gỗ, xi măng.

3.

Lợi thế lớn nhất cho phát triển thủy sản nước ngọt của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Vùng biển rộng, ấm, nhiều ngư trường lớn.

b)

Nhiều vũng vịnh, đầm phá, cửa sông ven biển.

c)

Các ao, hồ nước ngọt.

d)

Sông, ngòi, kênh rạch chằng chịt, các vùng trũng ngập nước.

4.

Đâu không phải là thế mạnh về tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đồng bằng rộng lớn, khá bằng phẳng, đất phù sa châu thổ màu mỡ.

b)

Khoáng sản đa dạng và giàu có, trữ lượng lớn.

c)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào

d)

Biển và hải đảo có nguồn hải sản phong phú.

5.

Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

5

b)

5

c)

7

d)

8

6.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

A Đát xám và đất phù sa

.

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

7.

 

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

a)

Thủy lợi

b)

Phân bón

c)

Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

Phòng chống sâu bệnh

8.

Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

20.000km2

b)

30.000km2

c)

40.000km2

d)

50.000km2

9.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xâm nhập mặn

b)

Cháy rừng

c)

Triều cường

d)

Thiếu nước ngọt

10.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xây dựng hệ thống đê điều.

b)

Chủ động chung sống với lũ.

c)

Tăng cường công tác dự báo lũ

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

11.

Ý nghĩa lớn nhất của vị trí địa lí Đông Nam Bộ trong phát triển nền kinh tế mở hiện nay

a)

Vị trí gần trung tâm của Đông Nam Á, có khả năng giao lưu với các vùng và quốc tế

b)

Có vai trò quan trọng về mặt ninh quốc phòng.

c)

Đảm nhận vai trò trung chuyển, thúc đẩy giao lưu giữa hai miền Nam – Bắc.

d)

Thúc đẩy giao lưu kinh tế - xã hội giữa khu vực miền núi – đồng bằng của vùng.

12.

Nhóm cây trồng đóng vai trò quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

cây lương thực.

b)

.

cây công nghiệp ngắn ngày.

c)

cây công nghiệp lâu năm.

d)

hoa quả.

13.

Đâu không phải là điều kiện tự nhiên thích hợp cho sự phát triển của cây cao su ở Đông Nam Bộ?

a)

Đất badan, đất xám bạc màu tập trung với diện tích lớn.

b)

Khí hậu xích đạo nóng ẩm, thời tiết ổn định, ít gió mạnh.

c)

Nguồn nước dồi dào từ hệ thống sông, hồ.

d)

Địa hình đồng bằng rộng lớn, thấp, bằng phẳng.

14.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Đông Nam Bộ là

a)

máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng may mặc.

b)

máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp.

d)

dầu thô, máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp.

15.

Đâu không phải là đặc điểm của khu vực dịch vụ ở Đông Nam Bộ?

a)

hoạt động xuất, nhập khẩu dẫn đầu cả nước.

b)

TP. Hồ Chí Minh là trung tâm dịch vụ lớn nhất.

c)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng.

d)

dẫn đầu cả nước về thu hút đầu tư nước ngoài.

16.

Đâu không phải là nhân tố chủ yếu góp phần đẩy mạnh hoạt động nhập khẩu của Đông Nam Bộ?

a)

Dân cư đông và chất lượng đời sống nâng cao, thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Nền kinh tế phát triển năng động nhất cả nước, đặc biệt là công nghiệp.

c)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi, khí hậu thời tiết nhìn chung ổn định.

d)

Chính sách mở cửa nền kinh tế, tăng cường trao đổi với bên ngoài.

17.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

chế biến lương thực, thực phẩm.

d)

cơ khí nông nghiệp.

18.

Loại hình giao thông giữ vai trò quan trọng trong đời sống và hoạt động giao lưu kinh tế của người dân vùng đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đường ô tô

b)

Đường thủy.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường biển

19.

Nguyên nhân chủ yếu khiến đàn vịt phát triển mạnh ở vùng đồng bằng sông Cửu Long

a)

Nguồn thức ăn từ ngành trồng trọt lớn, dịch vụ thú y phát triển

b)

Mặt nước nuôi thả và nguồn thức ăn từ trồng trọt, thủy sản lớn.

c)

Khí hậu thuận lợi, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Nguồn thức ăn công nghiệp lớn và kinh nghiệm của người dân.

20.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến giao thông đường thủy giữ vai trò quan trọng trong đời sống và hoạt động giao lưu kinh tế của người dân vùng đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Vùng xảy ra lũ lụt và ngập úng quanh năm.

b)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

Địa hình thấp, nền đất yếu nên đường ô tô, đường sắt không phát triển.

d)

Nhu cầu vận chuyển hàng hóa cồng kềnh.