wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 8 new ways to learn

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

The bed ...................... I slept in was too soft.

a)

whose

b)

which

c)

what

d)

who

2.

What was the name of the people ….......car had broken down.

a)

which

b)

whose

c)

whom

d)

who

3.

Linh, who is my cousin, will get married next month.

a)

Defining

b)

Non-defining

4.

This house, ________ he bought in 1990, is being repaired at the moment.

a)

what

b)

that

c)

who

d)

which

5.

What’s the name of the blonde girl ____ just came in?

a)

who

b)

whom

c)

which

d)

whose

6.

Sự tiếp cận điều gì đó là

a)

access ST

b)

access to ST

c)

be accessed

7.

Synonyms of "concentrate on"

a)

Focus on

b)

Pay attention to

c)

Take notice of

d)

All of the above

8.

application

a)

lời thỉnh cầu

b)

ứng dụng

c)

sự chuyên cần, chuyên tâm

9.

concentrate

a)

sự chú ý

b)

sự tập trung

c)

tập trung

10.

device

a)

thiết bị

b)

hình trang trí

c)

phương sách

11.

kĩ thuật số

a)

disk

b)

digital

c)

devise

12.

educational

a)

thuộc giáo dục, mang tính giáo dục

b)

giáo dục

c)

nền giáo dục

13.

đầu ngón tay

a)

fingertip

b)

fingernail

c)

index finger

14.

Identify

a)

sự nhận dạng

b)

nhận dạng

c)

được nhận dạng

15.

Improve

a)

được cải thiện

b)

sự cải thiện

c)

cải thiện

16.

Instruction

a)

hướng dẫn

b)

được hướng dẫn

c)

người hướng dẫn

17.

bản xứ

a)

neatly

b)

native

c)

nation

18.

Portable

a)

người xách hàng hộ

b)

hàng xách tay, đồ có thể mang theo

c)

được xách tay, có thể mang theo

19.

phần mềm

a)

software

b)

hardware

c)

database

20.

màn hình cảm ứng

a)

monitor

b)

touch screen

c)

spreadsheet

21.

nhận dạng tiếng nói

a)

face recognition

b)

voice recognition

c)

image recognition

22.

công nghệ

a)

terminal

b)

technical

c)

technology

23.

Critical thinking

a)

tư duy sáng tạo

b)

tư duy phản biện

c)

tư duy quan trọng

d)

tư duy khó khăn

24.

access

a)

truy cập

b)

điểm truy cập

c)

lối vào

25.

bất lợi, khuyết điểm

a)

defect

b)

disadvantage

c)

fault

26.

educate

a)

(thuộc) giáo dục, mang tính giáo dục

b)

nền giáo dục

c)

giáo dục

27.

educational

a)

thuộc giáo dục, mang tính giáo dục

b)

giáo dục

c)

nền giáo dục

28.

Syllable

a)

âm tiết

b)

phát âm

c)

đánh vần

29.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

30.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

31.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

32.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

33.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

34.

That man, whom you saw yesterday, is Mr Pike

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

35.

Find the mistake in the following sentence.


The playground wasn't used by the children for who it was built.

a)

for who

b)

was built

c)

wasn't used

d)

the children

36.

Choose the best answers.


The bed has no mattress. I sleep on this bed.

a)

The bed on which I sleep has no matress.

b)

The bed which I sleep on has no matress.

c)

The bed where I sleep on has no matress.

d)

The bed that I sleep on has no matress.

37.

word list

a)

danh sách từ

b)

màn hình cảm ứng

c)

máy tính xách tay<br />

d)

công cụ học

38.

to access the internet

a)

tăng khả năng phát âm

b)

tải về phần mềm

c)

truy cập internet

d)

lưu trữ thông tin

39.

voice recognition technology

a)

trong thời đại công nghệ

b)

công nghệ nhận dạng giọng nói

c)

mê tín, sự dị đoan

d)

đăng ký nhập học

40.
smartphone
a)
thiết bị thu phát âm thanh
b)
sự mê tín, sự dị đoan
c)
điện thoại thông minh<br />
d)
sự rủi ro, không may
41.

to do calcuations

a)

bàn thờ

b)

làm toán

c)

tải về phần mềm<br />

d)

sự mê tín, sự dị đoan

42.
to take notes of something<br />
a)
truy cập internet
b)
tải về phần mềm
c)
ghi chú
d)
làm toán
43.

to store information

a)

truy câp internet

b)

tải về phần mềm

c)

tăng khả năng phát âm<br />

d)

lưu trữ thông tin

44.

to download programmes

a)

truy cập internet

b)

lưu trữ thông tin

c)

tăng khả năng phát âm<br />

d)

tải về phần mềm

45.

media player

a)

có thể mang theo, xách tay

b)

màn hi

c)

thiết bi điện tử cá nhân<br />

d)

thiết bị thu phát âm thanh

46.

personal electronic devices

a)

thiết bị thu phát âm thanh

b)

thiết bị điện tử cá nhân

c)

trong thời đại công nghệ<br />

d)

một người nói tiếng anh bản xư

47.

speaking electronic dictionary

a)

thiết bị điện tử cá nhân

b)

một người nói Tiếng anh bản xử

c)

từ điển thông minh<br />

d)

không bình đẳng

48.

laptop

a)

danh sách từ

b)

điện thoại thông minh

c)

máy tính bảng, viên thuốc<br />

d)

máy tính xách tay

49.
to improve pronunciation
a)
ghi lại công việc của học sinh
b)
lễ tang, đam tang
c)
tăng khả năng phát âm<br />
d)
người trông nom nhà<br />
50.

ro record student's work

a)

động viên , khuyến khích

b)

ghi lại công việc của học sinh

c)

phù rể<br />

d)

phân biệt đối xử

51.

in the age of technology

a)

công nghệ nhận dạng giọng nói

b)

trong thời đại công nghệ

c)

ông bà , tổ tiên<br />

d)

tài sản

52.

mass media

a)

sự đa dạng văn hóa

b)

phương tiện truyền thông đại chúng

c)

theo đuổi<br />

d)

lễ dạm ngõ

53.

tablet

a)

uy tín, danh giá

b)

đa năng, nhiều công dụng

c)

máy tính bảng, viên thuốc<br />

d)

phép tắc, ăn uống

54.

amazing

a)

kinh ngạc , sửng sốt

b)

tiệc chiêu đãi

c)

thịnh vượng

d)

uy tín, danh giá