wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ONLINE

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
a)

A. đang diễn ra.

b)

B. đã diễn ra trong quá khứ.

c)

C. chưa diễn ra.

d)

D. đã và đang diễn ra.

3.
a)

A. bao gồm những câu chuyện, lời kể truyền đời.

b)

B. chỉ là những tranh, ảnh.

c)

C. bao gồm di tích, đồ vật của người xưa.

d)

D. là các văn bản ghi chép.

4.
a)

A. Tư liệu truyền miệng.

b)

B. Tư liệu hiện vật.

c)

C. Tư liệu chữ viết.

d)

D. Các bài nghiên cứu khoa học.

5.
a)

A. những câu truyện cổ.

b)

B. các văn bản ghi chép, sách, báo, nhật kí.

c)

C. những công trình, di tích, đồ vật.

d)

D. truyền thuyết về cuộc sống của người xưa.

6.
a)

A. chữ viết.

b)

B. truyền miệng.

c)

C. hiện vật.

d)

D. thành văn.

7.
a)

A. con người.

b)

B. thượng đế.

c)

C. vạn vật.

d)

D. Chúa trời.

10.
a)

A. Tư liệu truyền miệng.

b)

B. Tư liệu hiện vật.

c)

C. Tư liệu chữ viết.

d)

D. Không được coi là một tư liệu.

11.
a)

A. Biết được cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước.

b)

B. Khái quát được chuỗi các sự kiện thành chủ đề.

c)

C. Hình thành ý thức giữ gìn, phát huy những giá trị tốt đẹp do con người trong quá khứ để lại.

d)

D. Hiểu được những gì nhân loại tạo ra trong quá khứ để xây dựng được xã hội văn minh ngày nay.

12.
a)

A. Đê-mô-crit.

b)

B. Hê-ra-crit.

c)

C. Xanh-xi-mông.

d)

D. Xi-xê-rông.

13.
a)

A. Lịch sử tái hiện lại bức tranh lịch sử của quá khứ.

b)

B. Xem xét lịch sử con người có thể hiểu quá khứ.

c)

C. Rút ra những bài học cho hiện tại và tương lai.

d)

D. Lịch sử giúp nâng cao đời sống con người.

14.
a)

A. Thời gian hoạt động.

b)

B. Các hoạt động.

c)

C. Tính cá nhân.

d)

D. Mối quan hệ với cộng đồng.

15.
a)

A. Ánh sáng của Mặt Trời.

b)

B. Di chuyển của Mặt Trời, Mặt Trăng.

c)

C. Mực nước sông hàng năm.

d)

D. Thời tiết mỗi mùa.

16.
a)

A. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

B. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

c)

C. Trái Đất quay quanh chính nó.

d)

D. các vì sao.

17.
a)

A. 100 năm.

b)

B. 1000 năm.

c)

C. 10 năm.

d)

D. 2000 năm.

18.
21.
a)

A. Đức Phật ra đời.

b)

B. Chúa Giê-su ra đời.

c)

C. Chúa Giê-su qua đời.

d)

D. nguyệt thực toàn phần.

22.
a)

A. Có thể đứng và đi bằng hai chân, dùng tay cầm nắm, ăn hoa, quả lá.

b)

B. Lớp lông mỏng không còn.

c)

C. Có cấu tạo cơ thể như người ngày nay.

d)

D. Có thân hình thẳng đứng.

23.
a)

A. đi bằng hai chi sau.

b)

B. hoàn toàn đứng bằng hai chân.

c)

C. trồng trọt và chăn nuôi.

d)

D. đi lại, hoạt động giống người ngày nay.

24.
a)

A. vượn người.

b)

B. Người tối cổ.

c)

C. Người quá khứ.

d)

D. Người hiện đại.

25.
a)

A. Vượn người, Người tối cổ, Người tinh khôn.

b)

B. Vượn người, Người tinh khôn, Người tối cổ.

c)

C. Người tinh khôn, Người tối cổ, Vượn người.

d)

D. Vượn người, Người tinh khôn, Người hiện đại.

26.
a)

A. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).

b)

B. Núi Đọ (Thanh Hóa).

c)

C. Xuân Lộc (Đồng Nai).

d)

D. An Khê (Gia Lai).

27.
a)

A. từ vượn cổ phát triển thành Người tinh khôn.

b)

B. từ Người tối cổ phát triển thành Người tinh khôn.

c)

C. sự hình thành các chủng tộc trên thế giới.

d)

D. sự hình thành các quốc gia cổ đại.

28.
a)

A. Nhóm người có chung dòng máu sống riêng biệt, không hợp tác kiếm sống.

b)

B. Nhóm gồm vài chục gia đình, có quan hệ huyết thống.

c)

C. Nhóm gồm vài chục gia đình, không có quan hệ huyết thống.

d)

D. Nhiều bầy người nguyên thủy cư trú trên cùng một địa bàn.

29.
a)

A. Ghè đẽo hai cạnh thật sắc bén.

b)

B. Ghè đẽo một mặt cho sắc và vừa tay cầm.

c)

C. Tra cán vào công cụ bằng đá.

d)

D. Sử dụng những hòn đá trong tự nhiên.

30.
a)

A. công cụ lao động, cách thức lao động.

b)

B. công cụ lao động, cách thức lao động, địa bàn cư trú.

c)

C. đời sống tâm linh, cách thức lao động, địa bàn cư trú.

d)

D. đời sống nghệ thuật, công cụ lao động, cách thức lao động.