wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề xi mét khối, xăng ti mét khối

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3dm3 = .... cm3

a)

30

b)

300

c)

3000

2.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,05dm3 = .... cm3

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

3.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1100\frac{1}{100} dm3dm^3  =...  cm3cm^3   

a)

1

b)

10

c)

100

4.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

2,5m3 = .... cm3

a)

25

b)

2500

c)

2 500 000

d)

250 000

5.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,02 m3 = .... cm3

a)

2

b)

20

c)

2000

d)

20 000

6.

1500\frac{1}{500}^{ }   m3m^3  =... cm3cm^3  

Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

500

b)

5000

c)

500 000

d)

2000

e)

20 000

7.

Xăng- ti- mét khối là thể tích hình lập phương có cạnh dài bao nhiêu?

a)

1cm2

b)

1cm

c)

1cm3

8.

Đâu là kí hiệu của đề-xi-mét khối?

a)

dm2

b)

dm3

c)

dm

9.

Kí hiệu "mét khối" được viết là:

(a)  

10.

1dm3 = ... cm3

(a)  

11.

5m3 = ... dm3

a)

50

b)

500

c)

5000

d)

0,5000

12.

12\frac{\text{1}}{\text{2}} dm3 = ... cm3

a)

500

b)

50

c)

5000

d)

0,500

13.

0,3 m3m3  = ...  dm3dm3  

a)

3

b)

30

c)

300

d)

0,300

14.

60 000 cm3cm3  = ...  dm3dm3  

(a)  

15.

"Thể tích của bể bơi là 2000... " đơn vị đo thể tích nào thích hợp để điền vào dấu ...?

a)

m3m3

b)

dm3

c)

cm3

16.

Đơn vị nào thích hợp để đo thể tích của 1 bình nước lavie?

(a)  

17.

Để đo lượng sữa cho một em bé, người ta dùng đơn vị đo thể tích nào?

a)

m3

b)

dm3 (lít)

c)

cm3 ( mi-li-lít)

18.

Câu 1: Xăng-ti-mét khối được viết tắt là:

a)

cm

b)

cm2

c)

cm3

d)

m3

19.

Câu 2: Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đúng hay sai?

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

20.

Câu 3: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo thể tích?

a)

m3

b)

dm3

c)

cm3

d)

A, B, C đều đúng

21.

Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Thể tích hình A … thể tích hình B.

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng

22.

Câu 6: Cho hai hình C và D như hình vẽ:

Hình nào có thể tích lớn hơn?

a)

Hình C

b)

Hình D

c)

Thể tích hai hình bằng nhau

23.

Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:

3 dm3 = (a)   cm3

24.

Câu 8: Chọn đáp án đúng nhất:

35000 cm3 = ... dm3

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

3,5

b)

35

c)

350

d)

3500

25.

Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

5 dm3 ... 500 cm3

a)

=

b)

>

c)

<

26.

Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

5 dm3 ... 500 cm3

a)

=

b)

<

c)

>

27.

Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

5 dm3 ... 500 cm3

a)

=

b)

<

c)

>

28.

1,245 dm3= ..... cm31,245\ dm^3=\ .....\ cm^3  

a)

124,5

b)

1245

c)

12450

d)

0,1245

29.

 Số để điền vào chỗ .... trong phép đổi  97,64 cm3 = ... dm397,64\ cm^3\ =\ ...\ dm^3  

a)

9764

b)

0,9764

c)

0,09764

d)

9,764

30.

14 dm3 = ............... m3

a)

140

b)

0,014

c)

14000

d)

1400

31.

1969 cm3cm^3  = ............ dm3dm^3  

a)

1,969

b)

0,1969

c)

1969

d)

1960

32.


34dm3\frac{3}{4}dm^3  = ........... cm3cm^3  

a)

75

b)

750

c)

7 500

d)

75 000

33.

12,135 dm3 = ... cm3?

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12135

d)

12135000

34.

14 dm3 = ... m3

a)

140

b)

0,014

c)

14000

d)

1400

35.

97,64 cm3 = ... dm3

a)

9764

b)

0,09764

c)

0,9764

d)

9,764

36.

Một chai nước có thể tích 4 lít có nghĩa là chai nước đó có thể tích bằng ... dm3

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4000

37.

1969 cm3 = ... dm3

a)

1960

b)

1969

c)

0,1969

d)

1,969

38.

3/4 dm3 = ... cm3

a)

75

b)

750

c)

7500

d)

75000

39.

"Không phẩy chín trăm mười lăm mét khối" viết là:

a)

0,915 m3

b)

0,9015 m3

c)

0,915 dm3

d)

9,015 m3

40.

5dm37cm3 = ... dm3

a)

5,7

b)

5,07

c)

5,007

d)

5700

41.

1,245 dm3 = ... cm3

a)

124,5

b)

1245

c)

12450

d)

0,1245

42.

Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

1000 lần

d)

11000\frac{1}{1000} lần

43.

Xăng- ti- mét khối là thể tích hình lập phương có cạnh dài bao nhiêu?

a)

1cm2

b)

1cm

c)

1cm3

44.

Đâu là kí hiệu của đề-xi-mét khối?

a)

dm2

b)

dm3

c)

dm

45.

1dm3 = ... cm3

(a)  

46.

5m3 = ... dm3

a)

50

b)

500

c)

5000

d)

0,5000

47.

12\frac{\text{1}}{\text{2}} dm3 = ... cm3

a)

500

b)

50

c)

5000

d)

0,500

48.

0,3 m3m3  = ...  dm3dm3  

a)

3

b)

30

c)

300

d)

0,300

49.

60 000 cm3cm3  = ...  dm3dm3  

(a)  

50.

"Thể tích của bể bơi là 2000... " đơn vị đo thể tích nào thích hợp để điền vào dấu ...?

a)

m3m3

b)

dm3

c)

cm3

51.

Đơn vị nào thích hợp để đo thể tích của 1 bình nước lavie?

(a)  

52.

Để đo lượng sữa cho một em bé, người ta dùng đơn vị đo thể tích nào?

a)

m3

b)

dm3 (lít)

c)

cm3 ( mi-li-lít)

53.

Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.

Bạn đoán xem tôi là ai?

a)

cm3

b)

dm3

c)

m3

d)

m2

54.

Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?

a)

Gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.

b)

Gấp 100 lần đơn vị bé tiếp liền.

c)

Gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền.

d)

Tất cả đều sai.

55.

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?

a)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/1000 đơn vị lớn tiếp liền.

b)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/10 đơn vị lớn tiếp liền.

c)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/100 đơn vị lớn tiếp liền.

d)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/10000 đơn vị lớn tiếp liền.

56.

0,25m3 đọc là:

a)

Không phẩy hai mươi lăm mét khối

b)

Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

c)

Hai phẩy năm mét khối

d)

Không phẩy hai mươi lăm đề xi mét khối

57.

1 250 000 cm3 = ........... m3

a)

125

b)

1,25

c)

12,5

d)

1250

58.

8dm3 30 cm3 = ..... cm3 Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

8,03cm3

b)

830cm3

c)

8030cm3

d)

830 000cm3

59.

1,6dm3 = ..........cm3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

16

b)

160

c)

1600

d)

1060

60.

25dm3= .........cm3\frac{\text{2}}{\text{5}}dm^{3^{ }}=\ .........cm^{3^{ }}  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4000

61.

4020cm3 ..... 40,02dm3. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

không dấu

d)

=

62.

300cm3 = ......... dm3. Viết số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

0,3

b)

3

c)

30

d)

0,03