Font size
WorksheetsUNIT 9 - AT HOME AND AWAY - GRAMMAR
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
The simple past tense :......................
Thì tương lai đơn
Thì quá khứ đơn
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
2 dạng "to be" trong thì quá khứ đơn:
(a)
Câu khẳng định của "to be" trong thì quá khứ đơn:
(+) I/ He / She/ It + was + …..
You/ We/ They + were +.....
(+) I/ He / She/ It + wasn't + …..
You/ We/ They + weren't+.....
(+) I/ He / She/ It + were + …..
You/ We/ They + was +.....
(+) I/ He / She/ It + weren't + …..
You/ We/ They + wasn't +.....
Câu phủ định của "to be" trong thì quá khứ đơn:
(+) I/ He / She/ It + was + …..
You/ We/ They + were +.....
(+) I/ He / She/ It + wasn't + …..
You/ We/ They + weren't+.....
(+) I/ He / She/ It + were + …..
You/ We/ They + was +.....
(+) I/ He / She/ It + weren't + …..
You/ We/ They + wasn't +.....
Câu nghi vấn của "to be" với chủ ngữ I/he/she/it trong thì quá khứ đơn:
( Wh - word / How) + was (khẳng định)/ wasn’t (phủ định)+ I/ he/ she/ it + ….. ?
( Wh - word / How) + were (khẳng định)/ wasn’t (phủ định)+ I/ he/ she/ it + ….. ?
( Wh - word / How) + wasn't (khẳng định)/ weren’t (phủ định)+ I/ he/ she/ it + ….. ?
( Wh - word / How) + was (khẳng định)/ wasn’t (phủ định)+ I/ you/ we/ they + ….. ?
Câu nghi vấn của "to be" với chủ ngữ you/we/they trong thì quá khứ đơn:
( Wh - word / How) + were (khẳng định)/ weren’t (phủ định)+ you/ we/ they + ….. ?
( Wh - word / How) + were (khẳng định)/ wasn’t (phủ định)+ you/we/they + ….. ?
( Wh - word / How) + wasn't (khẳng định)/ weren’t (phủ định)+ you/we/they ….. ?
( Wh - word / How) + was (khẳng định)/ wasn’t (phủ định)+ I/ you/ we/ they + ….. ?
Câu nào dưới đây là chính xác nhất ?
Wh- word: Why/ What and How:
Wh/H word :
Why/ What / Where/ When/ Who and How
Wh/H word: Why/ What / Where/ When
Wh- word: Why/ Where/ When and How:
( Wh - word / How) + was (khẳng định)/ wasn’t (phủ định)+ I/ he/ she/ it + ….. ?
( Wh - word/ How ) + were (khẳng định) / weren’t (phủ định) + you/ we / they + … ?
Vậy, (Wh - word/ How) có bắt buộc phải có trong 2 dạng câu trên hay không?
Bắt buộc
Không bắt buộc, Có thể có hoặc không có trong câu, tùy theo ngữ cảnh mà người nói muốn đặt câu
Có mấy dạng động từ thường được học trong thì quá khứ đơn:
2 dạng: irregular verbs (động từ bất quy tắc), regular verbs (động từ theo quy tắc)
2 dạng: regular verbs (động từ bất quy tắc), irregular verbs (động từ theo quy tắc)
1 dạng: irregular verbs (động từ bất quy tắc)
1 dạng: regular verbs (động từ theo quy tắc)
Động từ theo quy tắc (regular verbs) là gì?
là các động từ được thêm -ing để thành lập quá khứ đơn (V2/ed) và quá khứ phân từ (V3/ed)
là các động từ được thêm -ed để thành lập quá khứ đơn (V2/ed) và quá khứ phân từ (V3/ed)
là các động từ được thêm -es để thành lập quá khứ đơn (V2/ed) và quá khứ phân từ (V3/ed)
là các động từ được thêm -s để thành lập quá khứ đơn (V2/ed) và quá khứ phân từ (V3/ed)
Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là gì?
là các động từ được thêm -ing để thành lập quá khứ đơn (V2/ed) và quá khứ phân từ (V3/ed)
là những động từ có dạng quá khứ (V2/ed)và quá khứ phân từ (V3/ed) riêng, ta không được thêm -ed vào.
là các động từ được thêm -es để thành lập quá khứ đơn (V2/ed) và quá khứ phân từ (V3/ed)
là các động từ được thêm -s để thành lập quá khứ đơn (V2/ed) và quá khứ phân từ (V3/ed)
Để học động từ bất quy tắc (irregular verbs) , ta cần làm gì ?
Ta thêm -ed vào sau các động từ đó
Ta cần tra cứu và học thuộc cột V2/ed trong bảng irregular verbs
Động từ theo quy tắc có tận cùng là -e câm, để đưa động từ thành dạng quá khứ, ta làm gì ?
Ex: arrive - arrived
ta chỉ thêm -ed.
ta chỉ thêm -d.
ta chỉ thêm -es.
ta chỉ thêm -ing.
Động từ theo quy tắc 1 âm tiết có tận cùng là 1 phụ âm, phía trước có một nguyên âm ( u, e, o, a, i), để đưa động từ thành dạng quá khứ, ta làm gì ?
Ex: stop - stopped
ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm -ed
ta thêm -ed
ta chỉ thêm -es.
ta chỉ thêm -ing.
Động từ theo quy tắc có tận cùng là -y,
Nếu trước -y là nguvên âm (u, e, o, a, i), để đưa động từ thành dạng quá khứ, ta làm gì ?
Ex: play - played
ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm -ed
ta thêm -ed
ta chỉ thêm -es.
ta chỉ thêm -ing.
Động từ theo quy tắc có tận cùng là -y,
Nếu trước -y là phụ âm, để đưa động từ thành dạng quá khứ, ta làm gì ?
Ex: cry - cried
ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm -ed
ta đổi -y thành -i rồi thêm -ed
ta chỉ thêm -es.
ta chỉ thêm -ing.
Động từ theo quy tắc có 2 âm tiết, âm tiết thứ hai được nhấn, nếu tận cùng là 1 phụ âm, đi trước nó là một nguyên âm ( u, e, o, a, i), để đưa động từ thành dạng quá khứ, ta làm gì ?
Ex: prefer - preferred
ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm -ed
ta đổi -y thành -i rồi thêm -ed
ta chỉ thêm -es.
ta chỉ thêm -ing.
Động từ có âm tận cùng là âm /t/ , /d/, -ed được phát âm là gì ?
âm hữu thanh /d/
âm vô thanh /t/
/ɪd/
Động từ có âm tận cùng là các âm vô thanh /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/, /θ/, -ed được phát âm là gì ?
âm hữu thanh /d/
âm vô thanh /t/
/ɪd/
Động từ có âm tận cùng là các âm hữu thanh còn lại, -ed được phát âm là gì ?
âm hữu thanh /d/
âm vô thanh /t/
/ɪd/
Câu khẳng định của động từ thường (bất quy tắc và theo quy tắc) trong thì quá khứ đơn:
(+) S + V2/ed (quá khứ đơn - past) +.........
(+) S + Ving (quá khứ đơn - past) +............
(+) S + Vs,es (quá khứ đơn - past) +.........
(+) S + Vo (quá khứ đơn - past) +.........
Câu phủ định của động từ thường (bất quy tắc và theo quy tắc) trong thì quá khứ đơn:
(-) S + did not/ didn’t + Vinf (nguyên mẫu) +.....
(-) S + Ving +............
(-) S + did not/ didn’t + Ving +.....
(-) S + did not/ didn’t + Vs,es +.....
Câu nghi vấn của động từ thường (bất quy tắc và theo quy tắc) trong thì quá khứ đơn:
(?) ( Wh - word/ How )+ did / didn’t + S + Vinf (nguyên mẫu) ?
(?) ( Wh - word/ How )+ did / didn’t + S + Ving ?
(?) ( Wh - word/ How )+ did / didn’t + S + Vs,es?
(?) ( Wh - word/ How )+ was/ were + S + Vinf (nguyên mẫu) ?
