wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỊ ĐỘNG HIỆN TẠI ĐƠN, QUÁ KHỨ ĐƠN

Total questions: 44

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

 Câu bị động là câu __________________

a)

chủ ngữ thực hiện hành động.

b)

chủ ngữ không thực hiện hành động mà chịu sự tác động của hành động.

2.

Động từ ở dạng bị động có hình thức nào sau đây?

a)

be + Ved và V2

b)

be + Ving (hiện tại phân từ)

c)

be + V, Vs và Ves

d)

be + Ved và V3 (quá khứ phân từ)

3.

Trong các cấu trúc sau, đâu là cấu trúc của câu bị động ở hiện tại đơn?

a)

S + Ved / V2 + O

b)

S + am/ is/ are + Ving + O

c)

S + was/ were + Ved / V3 + (by + O)

d)

S + am/ is/ are + Ved / V3 + (by + O)

4.

Trong các cấu trúc sau, đâu là cấu trúc của câu bị động ở quá khứ đơn?

a)

S + Ved / V2 + O

b)

S + am/ is/ are + Ving + O

c)

S + was/ were + Ved / V3 + (by + O)

d)

S + am/ is/ are + Ved / V3 + (by + O)

5.

Trong các cấu trúc sau, đâu là cấu trúc của câu bị động ở quá khứ đơn?

a)

S + Ved / V2 + O

b)

S + am/ is/ are + Ving + O

c)

S + was/ were + Ved / V3 + (by + O)

d)

S + am/ is/ are + Ved / V3 + (by + O)

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trạng từ chỉ thời gian được đặt sau “by + O” trong câu bị động.

b)

Trạng từ chỉ nơi chốn được đặt trước “by + O” trong câu bị động.

c)

Trạng từ chỉ thời gian được đặt trước “by + O” trong câu bị động.

d)

Trạng từ chỉ nơi chốn được đặt sau “by + O” trong câu bị động.

7.

Cụm "be + PII" hay còn viết dưới dạng "be + Ved/ V3" ở câu bị động có nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Nghĩa là "bị ____" khi mang nghĩa tiêu cực.

b)

Nghĩa là "được ____" khi mang nghĩa tích cực.

c)

Nghĩa là "được ____" khi mang nghĩa tiêu cực.

d)

Nghĩa là "bị ____" khi mang nghĩa tích cực.

8.

Hãy chọn câu có nghĩa bị động phù hợp về nghĩa trong các câu sau :

a)

Tuấn được cô giáo khen.

b)

Tuấn bị cô giáo khen.

c)

Cô giáo khen Tuấn.

d)

Tuấn khen cô giáo.

9.

Hãy chọn câu có nghĩa bị động phù hợp về nghĩa trong các câu sau :

a)

Cô ấy được con chó cắn.

b)

Cô ấy bị con chó cắn.

c)

Con chó cắn cô ấy.

10.

Viết lại câu sau dưới dạng bị động :

Mary learn English every day.

=> English (a)  

11.

Viết lại câu sau dưới dạng bị động :

My aunt makes a good cake.

=> A good cake (a)  

12.

Viết lại câu sau dưới dạng bị động :

Workers repair the roof of my school.

-> The roof of my school (a)  

13.

Viết lại câu sau dưới dạng bị động :

Alice visits Tom and Emily every week.

-> Tom and Emily (a)  

14.

Viết lại câu sau dưới dạng bị động :

Tony plays soccer after school.

-> Soccer (a)  

15.

Viết lại câu sau dưới dạng bị động :

Erick reads books in the library in the afternoon.

-> Books (a)  

16.

Viết lại câu sau dưới dạng bị động :

He always eats fried rice in the morning.

-> Fried rice (a)  

17.

Rice is ______a lot in tropical countries.

a)

grew

b)

grows

c)

grown

d)

grow

18.

These books ______ in the city by my father.

a)

are bought

b)

is bought

c)

bought

d)

buy

19.

English is learned by _____________.

a)

he

b)

she

c)

me

d)

they

20.

Bikes are fixed by _____________every day.

a)

he

b)

she

c)

I

d)

him

21.

The glass windows of the living room (clean) (a)   by Thu every week.

22.

Those trees (cut) (a)   every year.

23.

My car (wash) (a)   twice a month.

24.

He (know) (a)   as a famous artist.

25.

Homework is (do) (a)   by Edward every night.

26.

Pictures (draw) (a)   by Peter every afternoon.

27.

Millions of old car tires (throw) ____________away every year in the U.S.A.

a)

are thown

b)

is thown

c)

thown

d)

threw

28.

Books, magazines and newspapers (read) ____________ in the library by students every afternoon.

a)

are thown

b)

is thown

c)

thown

d)

threw

29.

Water puppet shows (perfrom) ____________ in a pool.

a)

are performed

b)

is performed

c)

performed

d)

are performing

30.

Soccer (play) ____________ all over the world.

a)

are played

b)

is played

c)

plays

d)

is playing

31.

Đọc và điền A nếu bạn cho rằng đó là câu chủ động, điền P nếu bạn cho là câu bị động:

"They grow coffee in more than 50 countries around the world."

(a)  

32.

Đọc và điền A nếu bạn cho rằng đó là câu chủ động, điền P nếu bạn cho là câu bị động:

"The book was bought yesterday."

(a)  

33.

Đọc và điền A nếu bạn cho rằng đó là câu chủ động, điền P nếu bạn cho là câu bị động:

"Tim was invited to Kate's birthday party."

(a)  

34.

Đọc và điền A nếu bạn cho rằng đó là câu chủ động, điền P nếu bạn cho là câu bị động:

"She feeds her dogs twice a day."

(a)  

35.

Đọc và điền A nếu bạn cho rằng đó là câu chủ động, điền P nếu bạn cho là câu bị động:

"My keys were lost yesterday."

(a)  

36.

Đọc và điền A nếu bạn cho rằng đó là câu chủ động, điền P nếu bạn cho là câu bị động:

"The photos were taken by my dad yesterday"

(a)  

37.

Đọc và điền A nếu bạn cho rằng đó là câu chủ động, điền P nếu bạn cho là câu bị động:

"They don't open the bank during the weekend."

(a)  

38.

The English grammar point ______________ by our teacher yesterday.

a)

is explained

b)

was explained 

c)

were explained

d)

are explained

39.

How many houses_______________ by the storm last night?

a)

 are destroyed

b)

were destroyed

c)

was destroyed

d)

is destroyed

40.

How many houses_______________ by the storm last night?

a)

 are destroyed

b)

were destroyed

c)

was destroyed

d)

is destroyed

41.

The school ___________ to the higher area.

a)

moved

b)

was moved

c)

were moved

42.

This flower _________ by my mom every morning.

a)

is watered

b)

waters

c)

were watered

43.

Harvard University___________in 1636.

a)

was founded

b)

is founded

c)

were founded

44.

A lot of phone calls __________ by him every day.

a)

is received

b)

are received 

c)

were received