wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

possessives adjecive - possessive pronouns

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Tính từ sở hữu của he là:

a)

his

b)

her

c)

their

d)

its

2.

Tính từ sở hữu của it là:

a)

it

b)

it is

c)

its

d)

is

3.

Tính từ sở hữu của she là:

a)

he

b)

her

c)

she

d)

his

4.

Tính từ sở hữu của I là:

a)

am

b)

I'm

c)

my

d)

me

5.

Tính từ sở hữu của they là:

a)

there

b)

they

c)

them

d)

their

6.

Tính từ sở hữu của we là:

a)

our

b)

your

c)

she

d)

they

7.

Tính từ sở hữu của you là:

a)

my

b)

you

c)

your

d)

our

8.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

9.

Linda's mother told her to clean ____ room at once.

a)

my

b)

his

c)

her

d)

your

10.

Công thức của tính từ sở hữu là gì?

a)

Tính từ sở hữu + động từ

b)

Tính từ sở hữu + tính từ

c)

Tính từ sở hữu + danh từ

d)

Tính từ sở hữu + trạng từ

11.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I don't know the time because I can't find (a)   watch.

12.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

What's the boy's name? (a)   name is Ben Scott.

13.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Debbie has got a cat. (a)   cat is very lively.

14.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

The dog is very cute. (a)   name is Ben.

15.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We are at school. (a)   school is very nice.

16.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I have a new laptop. (a)   laptop is white.

17.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Sandra and Jenny are friends. (a)   school is in the city centre.

18.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Emma Peel has got a brother. (a)   name is Paul.

19.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Tom and Robert like fish and chips. It's (a)   favourite food.

20.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We cannot come on Saturday. It's (a)   father's birthday.

21.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I don't know the time because I can't find (a)   watch.

22.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

What's the boy's name? (a)   name is Ben Scott.

23.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Debbie has got a cat. (a)   cat is very lively.

24.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We are at school. (a)   school is very nice.

25.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I have a new laptop. (a)   laptop is white.

26.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Sandra and Jenny are friends. (a)   school is in the city centre.

27.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Tom and Robert like fish and chips. It's (a)   favourite food.

28.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Emma Peel has got a brother. (a)   name is Paul.

29.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We cannot come on Saturday. It's (a)   father's birthday.

30.

This is _____bedroom.

a)

Nina's

b)

Ninas'

c)

Nina'es

31.

The car belongs to my mother. It is my ______ car.

a)

mother

b)

mothers

c)

mother's

32.

Phần gạch chân đúng hay sai?

The baby's bottle spilled on the new rug.

a)

Sai - Sửa thành babies

b)

Sai - Sửa thành babys

c)

Đúng

d)

Sai - Sửa thành babys'

33.

We met Paul and Jane last night. This house is (they) (a)   .

34.

In our garden is a bird. The nest is (it) (a)   .

35.

The ring is (she) (a)   .

36.

This is_____ (my/I) book and that is (your/ you) ______book.

a)

my- you

b)

my-your

c)

I - your

d)

I - you

37.

(His/ He/ She) uncle is a doctor. He is a nice person.

a)

His

b)

He

c)

She

38.

William and Tracy love __ (their/ theirs/ they) dogs so much.

a)

their

b)

theirs

c)

they

39.

I’ve got a watch. This is (a)   watch.

40.

Peter has got a kite. The kite is (a)  

41.

Cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ

c)

Diễn tả thói quen/ hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

d)

Biểu đạt suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói

42.

Adverbs of frequency?

a)

every day

b)

often

c)

daily

d)

right now

43.

Thêm 's vào sau

a)

đồ vật

b)

danh từ số ít

c)

tên riêng

d)

danh từ số nhiều không có đuôi "s"

44.

He normally ______ (come) on time.

a)

comes

b)

came

c)

come

45.

A name for a boy

a)

a name boy

b)

a boy's name

c)

a boy's names

46.

This is _____bedroom.

a)

Nina's

b)

Ninas'

c)

Nina'es

47.

The car belongs to my mother. It is my ______ car.

a)

mother

b)

mothers

c)

mother's

48.

The girls _____the shopping.

a)

do

b)

does

c)

dos

49.

Emma and Betty (be) _____ good friends.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

not

50.

I like Math and she (like) _____ Literature.

a)

liked

b)

like

c)

likes

51.

Which grammar items have you learned in

Unit 7?

a)

Wh-question; Conjunction

b)

possesive case

c)

present simple

d)

past simple

52.

từ nào sau đây là tính từ sở hữu?

a)

my

b)

hers

c)

yours

d)

his

53.

Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

54.

Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc t,k,p,th,f (phụ âm vô thanh)

b)

Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

c)

– Khi từ có tận cùng là các từ thường có tận cùng là các chữ cái sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…

55.

Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc bằng sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc bằng nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn

56.

Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc = c, sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…

c)

Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

57.

Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

58.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

beds

b)

calculators

c)

pencils

d)

books

59.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

60.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

61.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

shirts

b)

shops

c)

wears

d)

hats

62.

"es'' nào phát âm khác

a)

games

b)

movies

c)

writes

d)

lives

63.

"es'' nào phát âm khác

a)

sandwiches

b)

glasses

c)

practices

d)

makes

64.

"s'' nào phát âm khác

a)

thanks

b)

comics

c)

sneakers

d)

sports

65.

"ea'' nào phát âm khác

a)

breakfast

b)

teacher

c)

meat

d)

reading

66.

"ea'' nào phát âm khác

a)

wear

b)

seat

c)

clean

d)

reading

67.

"ea'' nào phát âm khác

a)

who

b)

what

c)

which

d)

where

68.

"i'' phát âm khác

a)

live

b)

dish

c)

kind

d)

slim

69.

"o'' phát âm khác

a)

notebook

b)

sofa

c)

brown

d)

open

70.

"u'' phát âm khác

a)

computer

b)

student

c)

music

d)

lunch

71.

"s'' nào phát âm khác

a)

fireworks

b)

festivals

c)

weekends

d)

rooms

72.

"es'' nào phát âm khác

a)

houses

b)

closes

c)

does

d)

changes

73.

đại từ sở hữu - tính từ sở hữu trong tiếng anh là gì?

a)

Possesive adjectives - possesive pronouns

b)

adjectives and adverbs

c)

possesive cases - possesive

d)

possesive pronouns-possesive adjectives

74.

câu nào dưới đây là câu mệnh lệnh ( imperatives )?

a)

Don't move.

b)

You are cute.

c)

Have played football

d)

Chew it.

75.

Đâu là dấu hiệu nhận biết cho thì quá khứ đơn?

a)

ago

b)

today

c)

yesterday

d)

tommorow

76.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

77.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

78.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

79.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

80.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

81.

reality show/riˈæləti ʃəʊ/

a)

chương trình truyền hình thực tế

b)

phóng viên

c)

điều khiển

d)

lịch phát sóng

82.

remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

lịch phát sóng

83.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

84.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

85.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin thời sự

86.

sitcom/ˈsɪtˌkɔm/

a)

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

b)

lịch phát sóng

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

87.

soap operas /səʊp ˈɒprə/

a)

phim dài tập

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

nhà sản xuất

88.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

89.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

90.

war film/wɔː(r) fɪlm/

a)

phim chiến tranh

b)

bản tin dự báo thời tiết

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

91.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

92.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

93.

Phim hoạt hình có lời thoại hay có nội dung là gì?

(a)  

94.

English in a Minute is a....?

a)

talent show

b)

animated film

c)

channel

d)

educational programme

95.

This is a....?

a)

talent show

b)

comedy

c)

films

d)

viewer

96.

Quận

a)

alley

b)

district

97.

phim hoạt hình

a)

adventure

b)

newsreader

c)

cartoon

d)

audience

98.

 người đọc bản tin trên đài, truyền hình

a)

adventure

b)

newsreader

c)

clumsy

d)

 cool

99.

Đâu là cấu trúc đúng của how many

a)

how + N(danh từ) + many....

b)

how many + N (số ít)

c)

How many + N (số nhiều, đếm dược)

d)

How many + N (không đếm được)

100.

which dùng để hỏi về?

a)

sự lựa chọn

b)

sự yêu thích

c)

sự không thích

d)

thói quen

101.

đâu là cấu trúc đúng

a)

who lives in London with you?

b)

who living in London with you

c)

who do lives in London with you?

d)

who do live in London with you?

102.

chọn cấu trúc đúng

a)

where does she live?

b)

where do she live?

c)

where is she live?

d)

where are she live?

103.

program (n)

a)

TV

b)

Kênh

c)

Chương trình

d)

Phát sóng

104.

Stay up late

a)

Đi ngủ sớm

b)

Thức khuya

c)

Bị kẹt xe

d)

Bận rộn

105.

national television

a)

truyền hình quốc gia

b)

trò chơi truyền hình

106.

chương trình tìm kiếm tài năng

a)

cartoon

b)

educational

c)

programme

d)

character

e)

talent show

107.

bóng đá

(a)  

108.

trận đấu

(a)  

109.

đạp xe

(a)  

110.

thể dục nhịp điệu

(a)  

111.

võ ka-ra-te

(a)  

112.

trượt tuyết

(a)  

113.

mạnh khỏe

(a)  

114.

athlete (n)

a)

cầu thủ bóng đá

b)

vận động viên

c)

nghề nghiệp, sự nghiệp

d)

cái thuyền

115.

sports competition

a)

cuộc thi thể thao

b)

cuộc thi đấu

c)

cuộc đua thuyền

d)

cuộc đua ngựa

116.

cái vợt cầu lông (n)

a)

ring

b)

racket

c)

rackit

d)

reckit

117.

ván trượt, trượt ván

a)

skating

b)

skateboard

c)

skate shoes

d)

skate

118.

goggles (n)

a)

kính râm

b)

kính để bơi

c)

kính cận

d)

kính viễn

119.

volleyball (n)

a)

môn bóng chuyền

b)

môn bóng rổ

c)

môn bóng chày

d)

môn bóng đá

120.

sporty (Adj)

a)

dáng thể thao, khỏe mạnh

b)

cuộc đua thể thao

c)

thể dục thể thao

d)

các môn thể thao

121.

môn trượt tuyết

a)

ski

b)

skiing

c)

skate

d)

skating

122.

Dạng quá khứ của teach là:

a)

teached

b)

taught

123.

Dạng quá khứ của go là

a)

went

b)

goed

124.

Dạng quá khứ của be là

a)

am/is/are

b)

was/were

125.

Dạng quá khứ của elect là

a)

elected

b)

eloct

126.

Dạng quá khứ của cook là

a)

cooked

b)

caught

127.

Dạng quá khứ của want là

a)

wanted

b)

wonted

128.

Dạng quá khứ của spend là

a)

spended

b)

spent

129.

Dạng quá khứ của ring là

a)

ringed

b)

rang

130.

Dạng quá khứ của sleep là

a)

slept

b)

sleeped

131.

Dạng quá khứ của write là

a)

writed

b)

wrote

132.

chess

a)

cờ vua

b)

nhai

133.

trò bịt mắt bắt dê

a)

blind man’s bluff

b)

boxing

134.

con thuyền

a)

boat

b)

boxing

135.

Bạn chơi môn thể thao nào vậy Dương?

a)

What sports do you do, Duong?

b)

What sports do you doing, Duong?

136.

À, tôi có thể chơi karate một chút, và tôi còn chơi bóng bàn nữa.

a)

Well, I can do a little karate, and I play table tennis.

b)

Well, I can do a few karate, and I play table tennis.

137.

Tuần rồi tôi chơi với Duy và thắng lần đầu tiên.

a)

Last week I played with Duy

and I won for the first time.

b)

Last week I played with Duy

and I win for the first time.

138.

Chúc mừng nhé! Bạn chơi karate bao lâu một lần?

a)

Congratulations! How often do you do karate?

b)

Congratulations! How far do you do karate?

139.

Thứ bảy hàng tuần.

a)

Every Saturday.

b)

Each Saturday.

140.

Đúng vậy, tôi thực sự thích đến đây.

a)

Yeah, I really like coming here.

b)

Yeah, I really like come here.

141.

Ớ đây thiết bị hiện đại còn con người thì thân thiện.

a)

The equipment is modern and the people are friendly.

b)

The equipment is modern and the people is friendly.

142.

congratulation

(a)  

143.

cycling

(a)  

144.

athlete

a)

vận động viên

b)

môn điền kinh

c)

nhà vô địch

145.

basketball

a)

bóng rổ

b)

bóng đá

c)

cầu lông

146.

fit = strong

a)

yếu đuối

b)

khỏe mạnh

c)

chăm chỉ

147.

tìm từ đồng nghĩa "fantastic"

a)

wonderful

b)

boring

c)

tedious

148.

volleyball

a)

bóng chuyền

b)

cầu lông

c)

bóng bàn

149.

skateboarding

a)

trượt ván

b)

trượt tuyết

c)

trượt patin

150.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   boxing"

151.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   aerobics"

152.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   skiing"

153.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   cycling"

154.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   running"

155.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   chess"

156.

What is the name of this game?

a)

hide and seek

b)

blind man's bluff

c)

tug of war

157.

Which continent is Viet Nam in?

a)

Asia

b)

Africa

c)

Europe

d)

North America

158.

châu Á

(a)  

159.

châu Phi

(a)  

160.

châu Âu

(a)  

161.

Holland (n) nghĩa là gì?

a)

Hà Lan

b)

Đất thánh

c)

Vùng của Hol

d)

Phần Lan

162.

Úc

(a)  

163.

châu Mỹ

(a)  

164.

(n): châu Nam Cực -> English?

a)

Antarctica

b)

Antactica

c)

Antartica

d)

Atarctica

165.

giải thưởng, trao giải thưởng

(a)  

166.

phổ biến, thông dụng, thường

(a)  

167.

châu lục -> English?

a)

continent

b)

comtinent

c)

contiment

d)

comtiment

168.

Odd one out

a)

Africa

b)

Europe

c)

America

d)

Rome

169.

Which is the capital of Viet Nam?

a)

Ho Chi Minh City

b)

Da Nang

c)

Ha Noi

d)

Hue

170.

tug of war

a)

trò chơi kéo co

b)

trò chơi bịt mắt bắt dê

c)

trò chơi trốn tìm

d)

trò chơi rồng rắn lên mây

171.

100% of frequency means ...

a)

Always

b)

Never

c)

Sometimes

d)

Normally

172.

My brother ___________ the washing-up.

a)

does never

b)

never does

c)

never do

d)

do never

173.
a)

Puppet show

b)

Talent show

c)

Music show

174.

a)

Get lucky money or gifts

b)

Eat breakfast

c)

Play music

175.

Sắp xếp các trạng từ tần suất sau theo thứ tự tăng dần

a)

never, rarely, sometimes, often, usually, always

b)

never, rarely, often, sometimes, usually, always

c)

never, rarely, often, sometimes, always, usually

176.

What time does the food stand close?

a)

It closes at 9 p.m

b)

It close at 9 p.m

c)

It closes on 9 p.m

d)

It closes in 9 p.m

177.

capital

(a)  

178.

common

(a)  

179.

consist (of)

(a)  

180.

continent

(a)  

181.

country

(a)  

182.

congratulation

(a)  

183.

court

(a)  

184.

cycling

(a)  

185.

Châu Á

(a)  

186.

khinh khủng

(a)  

187.

Động từ quá khứ của “have” là (a)  

188.

Động từ quá khứ của “eat” là (a)  

189.

Động từ quá khứ của “see” là (a)  

190.

Động từ quá khứ của “drink” là ....

a)

drinked

b)

drank

191.

Động từ quá khứ của “go” là (a)  

192.

Động từ quá khứ của “buy” là (a)  

193.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

194.

Động từ quá khứ của “play” là (a)  

195.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

196.

Động từ quá khứ của “sit” là ....

a)

sit

b)

sat

197.

Động từ quá khứ của “make” là (a)  

198.

Động từ quá khứ của “open” là (a)  

199.

Động từ quá khứ của “want” là (a)  

200.

“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”

a)

What do you do yesterday?

b)

What did you do yesterday?

c)

What are you doing yesterday?