Worksheetspossessives adjecive - possessive pronouns
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 40mins
Tính từ sở hữu của he là:
his
her
their
its
Tính từ sở hữu của it là:
it
it is
its
is
Tính từ sở hữu của she là:
he
her
she
his
Tính từ sở hữu của I là:
am
I'm
my
me
Tính từ sở hữu của they là:
there
they
them
their
Tính từ sở hữu của we là:
our
your
she
they
Tính từ sở hữu của you là:
my
you
your
our
Vị trí của tính từ sở hữu:
sau động từ
trước động từ
sau danh từ
trước danh từ
Linda's mother told her to clean ____ room at once.
my
his
her
your
Công thức của tính từ sở hữu là gì?
Tính từ sở hữu + động từ
Tính từ sở hữu + tính từ
Tính từ sở hữu + danh từ
Tính từ sở hữu + trạng từ
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I don't know the time because I can't find (a) watch.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
What's the boy's name? (a) name is Ben Scott.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Debbie has got a cat. (a) cat is very lively.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
The dog is very cute. (a) name is Ben.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We are at school. (a) school is very nice.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I have a new laptop. (a) laptop is white.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Sandra and Jenny are friends. (a) school is in the city centre.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Emma Peel has got a brother. (a) name is Paul.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Tom and Robert like fish and chips. It's (a) favourite food.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We cannot come on Saturday. It's (a) father's birthday.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I don't know the time because I can't find (a) watch.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
What's the boy's name? (a) name is Ben Scott.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Debbie has got a cat. (a) cat is very lively.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We are at school. (a) school is very nice.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I have a new laptop. (a) laptop is white.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Sandra and Jenny are friends. (a) school is in the city centre.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Tom and Robert like fish and chips. It's (a) favourite food.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Emma Peel has got a brother. (a) name is Paul.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We cannot come on Saturday. It's (a) father's birthday.
This is _____bedroom.
Nina's
Ninas'
Nina'es
The car belongs to my mother. It is my ______ car.
mother
mothers
mother's
Phần gạch chân đúng hay sai?
The baby's bottle spilled on the new rug.
Sai - Sửa thành babies
Sai - Sửa thành babys
Đúng
Sai - Sửa thành babys'
We met Paul and Jane last night. This house is (they) (a) .
In our garden is a bird. The nest is (it) (a) .
The ring is (she) (a) .
This is_____ (my/I) book and that is (your/ you) ______book.
my- you
my-your
I - your
I - you
(His/ He/ She) uncle is a doctor. He is a nice person.
His
He
She
William and Tracy love __ (their/ theirs/ they) dogs so much.
their
theirs
they
I’ve got a watch. This is (a) watch.
Peter has got a kite. The kite is (a)
Cách dùng của thì hiện tại đơn?
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ
Diễn tả thói quen/ hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Biểu đạt suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói
Adverbs of frequency?
every day
often
daily
right now
Thêm 's vào sau
đồ vật
danh từ số ít
tên riêng
danh từ số nhiều không có đuôi "s"
He normally ______ (come) on time.
comes
came
come
A name for a boy
a name boy
a boy's name
a boy's names
This is _____bedroom.
Nina's
Ninas'
Nina'es
The car belongs to my mother. It is my ______ car.
mother
mothers
mother's
The girls _____the shopping.
do
does
dos
Emma and Betty (be) _____ good friends.
is
are
am
not
I like Math and she (like) _____ Literature.
liked
like
likes
Which grammar items have you learned in
Unit 7?
Wh-question; Conjunction
possesive case
present simple
past simple
từ nào sau đây là tính từ sở hữu?
my
hers
yours
his
Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh
Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc t,k,p,th,f (phụ âm vô thanh)
Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
– Khi từ có tận cùng là các từ thường có tận cùng là các chữ cái sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…
Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh
Khi đứng sau động từ kết thúc bằng sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…
Khi đứng sau động từ kết thúc bằng nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn
Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh
Khi đứng sau động từ kết thúc = c, sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…
Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
sau các trường hợp còn lại
Chọn từ có phần phát âm khác
beds
calculators
pencils
books
Chọn từ có phần phát âm khác
plants
stops
laughs
learns
Chọn từ có phần phát âm khác
plants
stops
laughs
learns
Chọn từ có phần phát âm khác
shirts
shops
wears
hats
"es'' nào phát âm khác
games
movies
writes
lives
"es'' nào phát âm khác
sandwiches
glasses
practices
makes
"s'' nào phát âm khác
thanks
comics
sneakers
sports
"ea'' nào phát âm khác
breakfast
teacher
meat
reading
"ea'' nào phát âm khác
wear
seat
clean
reading
"ea'' nào phát âm khác
who
what
which
where
"i'' phát âm khác
live
dish
kind
slim
"o'' phát âm khác
notebook
sofa
brown
open
"u'' phát âm khác
computer
student
music
lunch
"s'' nào phát âm khác
fireworks
festivals
weekends
rooms
"es'' nào phát âm khác
houses
closes
does
changes
đại từ sở hữu - tính từ sở hữu trong tiếng anh là gì?
Possesive adjectives - possesive pronouns
adjectives and adverbs
possesive cases - possesive
possesive pronouns-possesive adjectives
câu nào dưới đây là câu mệnh lệnh ( imperatives )?
Don't move.
You are cute.
Have played football
Chew it.
Đâu là dấu hiệu nhận biết cho thì quá khứ đơn?
ago
today
yesterday
tommorow
MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình
nhà sản xuất
phim dài tập
trò chơi đố vui
news /njuːz/
bản tin thời sự
trò chơi đố vui
phim dài tập
lịch phát sóng
newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/
phát thanh viên
phóng viên
phim lãng mạn
phim dài tập
producer/prəˈdjuːsə(r)/
nhà sản xuất
điều khiển
lịch phát sóng
phim dài tập
quiz show/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui
bản tin thời sự
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
reality show/riˈæləti ʃəʊ/
chương trình truyền hình thực tế
phóng viên
điều khiển
lịch phát sóng
remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
lịch phát sóng
reporter/rɪˈpɔːtə/
phóng viên
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
lịch phát sóng
bản tin dự báo thời tiết
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
phim chiến tranh
bản tin thời sự
sitcom/ˈsɪtˌkɔm/
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)
lịch phát sóng
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
soap operas /səʊp ˈɒprə/
phim dài tập
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng
nhà sản xuất
bản tin thời sự
điều khiển
viewer/ˈvjuːə(r)/
khán giả
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
war film/wɔː(r) fɪlm/
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
bản tin thời sự
điều khiển
weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
phim dài tập
phóng viên
weatherman/ˈweðəmæn/
người đọc tin dự báo thời tiết
phim dài tập
điều khiển
nhà sản xuất
Phim hoạt hình có lời thoại hay có nội dung là gì?
(a)
English in a Minute is a....?
talent show
animated film
channel
educational programme
This is a....?
talent show
comedy
films
viewer
Quận
alley
district
phim hoạt hình
adventure
newsreader
cartoon
audience
người đọc bản tin trên đài, truyền hình
adventure
newsreader
clumsy
cool
Đâu là cấu trúc đúng của how many
how + N(danh từ) + many....
how many + N (số ít)
How many + N (số nhiều, đếm dược)
How many + N (không đếm được)
which dùng để hỏi về?
sự lựa chọn
sự yêu thích
sự không thích
thói quen
đâu là cấu trúc đúng
who lives in London with you?
who living in London with you
who do lives in London with you?
who do live in London with you?
chọn cấu trúc đúng
where does she live?
where do she live?
where is she live?
where are she live?
program (n)
TV
Kênh
Chương trình
Phát sóng
Stay up late
Đi ngủ sớm
Thức khuya
Bị kẹt xe
Bận rộn
national television
truyền hình quốc gia
trò chơi truyền hình
chương trình tìm kiếm tài năng
cartoon
educational
programme
character
talent show
bóng đá
(a)
trận đấu
(a)
đạp xe
(a)
thể dục nhịp điệu
(a)
võ ka-ra-te
(a)
trượt tuyết
(a)
mạnh khỏe
(a)
athlete (n)
cầu thủ bóng đá
vận động viên
nghề nghiệp, sự nghiệp
cái thuyền
sports competition
cuộc thi thể thao
cuộc thi đấu
cuộc đua thuyền
cuộc đua ngựa
cái vợt cầu lông (n)
ring
racket
rackit
reckit
ván trượt, trượt ván
skating
skateboard
skate shoes
skate
goggles (n)
kính râm
kính để bơi
kính cận
kính viễn
volleyball (n)
môn bóng chuyền
môn bóng rổ
môn bóng chày
môn bóng đá
sporty (Adj)
dáng thể thao, khỏe mạnh
cuộc đua thể thao
thể dục thể thao
các môn thể thao
môn trượt tuyết
ski
skiing
skate
skating
Dạng quá khứ của teach là:
teached
taught
Dạng quá khứ của go là
went
goed
Dạng quá khứ của be là
am/is/are
was/were
Dạng quá khứ của elect là
elected
eloct
Dạng quá khứ của cook là
cooked
caught
Dạng quá khứ của want là
wanted
wonted
Dạng quá khứ của spend là
spended
spent
Dạng quá khứ của ring là
ringed
rang
Dạng quá khứ của sleep là
slept
sleeped
Dạng quá khứ của write là
writed
wrote
chess
cờ vua
nhai
trò bịt mắt bắt dê
blind man’s bluff
boxing
con thuyền
boat
boxing
Bạn chơi môn thể thao nào vậy Dương?
What sports do you do, Duong?
What sports do you doing, Duong?
À, tôi có thể chơi karate một chút, và tôi còn chơi bóng bàn nữa.
Well, I can do a little karate, and I play table tennis.
Well, I can do a few karate, and I play table tennis.
Tuần rồi tôi chơi với Duy và thắng lần đầu tiên.
Last week I played with Duy
and I won for the first time.
Last week I played with Duy
and I win for the first time.
Chúc mừng nhé! Bạn chơi karate bao lâu một lần?
Congratulations! How often do you do karate?
Congratulations! How far do you do karate?
Thứ bảy hàng tuần.
Every Saturday.
Each Saturday.
Đúng vậy, tôi thực sự thích đến đây.
Yeah, I really like coming here.
Yeah, I really like come here.
Ớ đây thiết bị hiện đại còn con người thì thân thiện.
The equipment is modern and the people are friendly.
The equipment is modern and the people is friendly.
congratulation
(a)
cycling
(a)
athlete
vận động viên
môn điền kinh
nhà vô địch
basketball
bóng rổ
bóng đá
cầu lông
fit = strong
yếu đuối
khỏe mạnh
chăm chỉ
tìm từ đồng nghĩa "fantastic"
wonderful
boring
tedious
volleyball
bóng chuyền
cầu lông
bóng bàn
skateboarding
trượt ván
trượt tuyết
trượt patin
Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?
" (a) boxing"
Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?
" (a) aerobics"
Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?
" (a) skiing"
Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?
" (a) cycling"
Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?
" (a) running"
Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?
" (a) chess"
What is the name of this game?
hide and seek
blind man's bluff
tug of war
Which continent is Viet Nam in?
Asia
Africa
Europe
North America
châu Á
(a)
châu Phi
(a)
châu Âu
(a)
Holland (n) nghĩa là gì?
Hà Lan
Đất thánh
Vùng của Hol
Phần Lan
Úc
(a)
châu Mỹ
(a)
(n): châu Nam Cực -> English?
Antarctica
Antactica
Antartica
Atarctica
giải thưởng, trao giải thưởng
(a)
phổ biến, thông dụng, thường
(a)
châu lục -> English?
continent
comtinent
contiment
comtiment
Odd one out
Africa
Europe
America
Rome
Which is the capital of Viet Nam?
Ho Chi Minh City
Da Nang
Ha Noi
Hue
tug of war
trò chơi kéo co
trò chơi bịt mắt bắt dê
trò chơi trốn tìm
trò chơi rồng rắn lên mây
100% of frequency means ...
Always
Never
Sometimes
Normally
My brother ___________ the washing-up.
does never
never does
never do
do never
Puppet show
Talent show
Music show
Get lucky money or gifts
Eat breakfast
Play music
Sắp xếp các trạng từ tần suất sau theo thứ tự tăng dần
never, rarely, sometimes, often, usually, always
never, rarely, often, sometimes, usually, always
never, rarely, often, sometimes, always, usually
What time does the food stand close?
It closes at 9 p.m
It close at 9 p.m
It closes on 9 p.m
It closes in 9 p.m
capital
(a)
common
(a)
consist (of)
(a)
continent
(a)
country
(a)
congratulation
(a)
court
(a)
cycling
(a)
Châu Á
(a)
khinh khủng
(a)
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Động từ quá khứ của “eat” là (a)
Động từ quá khứ của “see” là (a)
Động từ quá khứ của “drink” là ....
drinked
drank
Động từ quá khứ của “go” là (a)
Động từ quá khứ của “buy” là (a)
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “play” là (a)
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ quá khứ của “make” là (a)
Động từ quá khứ của “open” là (a)
Động từ quá khứ của “want” là (a)
“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”
What do you do yesterday?
What did you do yesterday?
What are you doing yesterday?
