WorksheetsENGLISH 6 FROM U1-U3
Total questions: 204
Worksheet time: 2hrs 42mins
What does it mean in Vietnamese?
pool
nhà để xe, ga-ra
ban công
phòng tập
hồ bơi
What does it mean in Vietnamese?
yard
phòng tâp
cái sân
hồ bơi
ban công
What does it mean in Vietnamese?
balcony
cái sân
hồ bơi
ban công
phòng tập thể dục
What does it mean in Vietnamese?
gym
cái giường
cái sân
chung cư
phòng tập thể dục
What does it mean in Vietnamese?
apartment
chung cư
ban công
tần hầm
nhà để xe
What does it mean in Vietnamese?
bed
cái sân
cái giường
cái nhà
chung cư
What does it mean in Vietnamese?
shopping
dọn dẹp
việc giặt ủi
việc mua sắm
nhà bếp
What does it mean in Vietnamese?
clean
cái sân
dọn dẹp, rửa
nhà bếp
bữa tối
What does it mean in Vietnamese?
laundry
cái giường
bữa tối
việc giặt ủi
việc mua sắm
What does it mean in Vietnamese?
dinner
bữa tối
căn hộ
dọn dẹp
cái đĩa
What does it mean in Vietnamese?
Kitchen
con gà
con mèo
nhà để xe
nhà bếp
What does it mean in Vietnamese?
dish
cái đĩa
nhà bếp
nhà ga
bữa tối
What does it mean in Vietnamese?
basement
chung cư
nhà xe
phòng tập thể dục
tầng hầm
What can you see?
A house
A pool
A balcony
An apartment
What is "Cái sân" in English?
A yard
A kitchen
A bed
A garage
Điền từ thích hợp vào ô trống:
She often ______ the laundry in the morning.
cleans
clean
do
does
I ______ a cake for my brother.
make
makes
have
has
equipment
thiết bị
bài tập
máy chiếu
greenhouse
nhà kính
cây xanh
nhà xanh
healthy
sức mạnh
khoẻ mạnh
tập thể thao
neighbourhood
bạn gần nhà
hàng xóm
bạn cùng lớp
Physics
môn thể dục
môn sinh học
môn vật lí
private
cá nhân
riêng tư
gia sư
từ "ghi nhớ" trong tiếng anh là gì
(a)
từ "cục tẩy" trong tiếng anh?
uniform
bộ quần áo
váy
đồ công sở
đồng phục
Từ nào sau đây là "sách giáo khoa"
textbook
notebook
tearbook
terabook
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
often
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
Armchair
ghế sofa
ghế sofa nhỏ
ghế gỗ
Shelves
giá
tủ quần áo
tủ bếp
tủ có ngăn kéo
coffee table
bàn cafe
bàn ăn
bàn học
Chess of drawers
tủ có ngăn kéo
tủ quần áo
tủ lạnh
máy giặt
Sink
bồn rửa
máy rửa bát
nồi cơm
tủ đựng đồ
Dishwasher
nồi cơm
lò vi sóng
tủ lạnh
máy rửa bát
Wardrobe
tủ đựng bát đĩa
tủ quần áo
tủ có ngăn kéo
kệ tivi
Cupboard
tủ đựng chén bát
tủ để đồ
điều hòa
bàn là
Fan
cái bàn là
máy giặt
cái quạt
bóng đèn
Chọn từ khác loại
1. A. dishwasher B. air-conditioner C. sofa D. kitchen
A
B
C
D
A. garage B. cooker C. microwave D. lamp
A
B
C
D
A. hall B. chest of drawers C. bedroom D. attic
A
B
C
D
A. dishwasher B. cupboard C. television D. stove
A
B
C
D
A. meal B. sleep C. play D. watch
A
B
C
D
A. holiday B. fridge C. vacation D. picnic
A
B
C
D
almost
(a)
sự tự tin
(a)
mặc dù
(a)
nhấn mạnh
(a)
express
(a)
đoán
(a)
imply
(a)
infrom
(a)
mở đầu
(a)
thành ngữ
(a)
insist
(a)
vấn đề
(a)
đề cập
(a)
gián đoạn
(a)
nguyên liệu
(a)
cuộc điều tra
(a)
persuade
(a)
dự báo
(a)
quote
(a)
giai đoạn
(a)
câu hỏi
(a)
đoạn văn
(a)
gần đây
(a)
respond
(a)
scream
(a)
phản chiếu
(a)
shout
(a)
khảo sát
(a)
căng thẳng
(a)
urge
(a)
warn
(a)
thủ thuật, mẹo
(a)
nguyên âm
(a)
má
(a)
miệng
(a)
tóc dài
(a)
tóc ngắn
(a)
tóc vàng
(a)
tóc xoăn
(a)
chăm chỉ
(a)
tự tin
(a)
ngộ nghĩnh, khôi hài
(a)
chu đáo, biết quan tâm
(a)
hăng hái
(a)
cẩn thận
(a)
thông minh, lanh lợi
(a)
xấu hổ
(a)
tốt bụng
(a)
sáng tạo
(a)
thân thiện
(a)
bề ngoài, ngoại hình
(a)
tính cách
(a)
mảnh khảnh
(a)
Thông minh
smart
small
smell
nhút nhát
confident
good
shy
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng ALYZ
(Lười biếng)
Friendly
tự tin
thân thiện
hài hước
tốt bụng
kind
lazy
funny
caring
tự tin
chăm chỉ
quan tâm
confident
chăm chỉ
tự tin
nhút nhát
chăm chỉ
hard-working
kind
nice
Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:
"intelligent (thông minh)"
funny
clever
confident
clever
tự tin
thông minh
tốt bụng
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
My father __________(read) newspapers every morning.
is read
reads
read
is reading
I _______(be) a student.
am
is
are
Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)
brushes
brush
brushs
brushing
______you_______(visit) your grandparents on Sundays?
Do - visit
Does - visit
Do - visits
Does - visits
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
_______ she work in London?
Do
Does
What
Is
ở thì hiện tại đơn: chúng ta thêm"s/es" vào động từ thường nếu chủ ngữ là số ít.
đúng
sai
đối với thì hiện tại đơn: chúng ta giữ nguyên động từ thường khi chủ ngữ là số nhiều
đúng
sai
Tom (go) (a) swimming on Sundays and Wednesdays.
We (listen) to music in the evening.
(a)
Mary and Lan (watch) (a) cartoons at weekends.
My family (visit) (a) relatives in summer.
I (have) (a) a cute dog.
She (have) (a) three beautiful dolls.
I (play) (a) football on the beach with my friends after school.
You (be) (a) pretty.
David usually (watch) (a) TV after having dinner.
My best friend (like) (a) Maths.
Micky (be) (a) happy when his mother buys him a new bicycle.
Linh (write) (a) a letter to me once a month.
5 nguyên âm trong tiếng anh là: ...
a,b,c,d,e
u,e,o,a,i
u,e,o,b,i
He (wash)... his face every morning.
washs
washing
wash
washes
Tom and Jerry (want) .... to eat cheese.
wanting
wanted
want
wants
cách chia động từ "study" ở thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là số ít
thêm "s"
vì study kết thúc bằng 1 phụ âm+ "y" nên chuyển "y"
-> ies
studyes
Jenny (play) .... basketball on Mondays.
plaies
plays
playes
CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ CÂU CÓ ....?
NONE
NOT
BE
TOBE
ĐỘNG TỪ TOBE CÓ MẤY TỪ?
1
2
3
4
ĐỘNG TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐỘNG TỪ TOBE?
AM
AT
AND
WE
THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?
SỐ ÍT
SỐ NHIỀU
AFFIRMATIVE LÀ CÂU GÌ?
KHẲNG ĐỊNH
PHỦ ĐỊNH
NGHI VẤN
NEGATIVE LÀ CÂU GÌ?
KHẲNG ĐỊNH
PHỦ ĐỊNH
NGHI VẤN
chuyển câu sau sang câu phủ định: We are very intelligent.
Are we very intelligent?
We are not very intelligent.
Yes, we are.
chuyển câu sau sang câu nghi vấn: She is not good at English.
She is good at English?
Is she good at English?
She is good at English?
s
Bài tập chia động từ:
My sister (work) ________ in a hospital.
works
workes
work
is work
Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............
Chủ ngữ
Động từ
Danh từ
Tân ngữ
Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.
Nam sings a song.
Nam
sings
a song
Trong câu dưới đây, ............. là động từ.
A cat drinks milk.
A cat
drinks
milk
Có mấy loại động từ chính?
1 loại là động từ V
2 loại, là động từ Tobe và động từ thường
"is, am, are" là động từ gì?
động từ thường
động từ Tobe
Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............
He is a teacher.
He
is
a teacher
"do, does" được gọi là ...............
động từ
trợ động từ
động từ thường
động từ Tobe
Peter likes English.
Câu phủ định của câu trên là
Peter don't like English.
Peter doesn't like English.
Peter doesn't likes Engish.
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?
Thêm NOT vào IS, AM, ARE.
Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.
Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"
My mother is a good cook.
My mother isn't a good cook.
My mother doesn't is a good cook.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
My family is in Bien Hoa city.
My family don't is in Bien Hoa city.
My family isn't in Bien Hoa city.
luôn luôn
(a)
không bao giờ
(a)
always
0%
20%
60%
80%
100%
