wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 6 FROM U1-U3

Total questions: 204

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

What does it mean in Vietnamese?


pool

a)

nhà để xe, ga-ra

b)

ban công

c)

phòng tập

d)

hồ bơi

2.

What does it mean in Vietnamese?


yard

a)

phòng tâp

b)

cái sân

c)

hồ bơi

d)

ban công

3.

What does it mean in Vietnamese?


balcony

a)

cái sân

b)

hồ bơi

c)

ban công

d)

phòng tập thể dục

4.

What does it mean in Vietnamese?


gym

a)

cái giường

b)

cái sân

c)

chung cư

d)

phòng tập thể dục

5.

What does it mean in Vietnamese?


apartment

a)

chung cư

b)

ban công

c)

tần hầm

d)

nhà để xe

6.

What does it mean in Vietnamese?


bed

a)

cái sân

b)

cái giường

c)

cái nhà

d)

chung cư

7.

What does it mean in Vietnamese?


shopping

a)

dọn dẹp

b)

việc giặt ủi

c)

việc mua sắm

d)

nhà bếp

8.

What does it mean in Vietnamese?


clean

a)

cái sân

b)

dọn dẹp, rửa

c)

nhà bếp

d)

bữa tối

9.

What does it mean in Vietnamese?


laundry

a)

cái giường

b)

bữa tối

c)

việc giặt ủi

d)

việc mua sắm

10.

What does it mean in Vietnamese?


dinner

a)

bữa tối

b)

căn hộ

c)

dọn dẹp

d)

cái đĩa

11.

What does it mean in Vietnamese?


Kitchen

a)

con gà

b)

con mèo

c)

nhà để xe

d)

nhà bếp

12.

What does it mean in Vietnamese?


dish

a)

cái đĩa

b)

nhà bếp

c)

nhà ga

d)

bữa tối

13.

What does it mean in Vietnamese?


basement

a)

chung cư

b)

nhà xe

c)

phòng tập thể dục

d)

tầng hầm

14.

What can you see?

a)

A house

b)

A pool

c)

A balcony

d)

An apartment

15.

What is "Cái sân" in English?

a)

A yard

b)

A kitchen

c)

A bed

d)

A garage

16.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

She often ______ the laundry in the morning.

a)

cleans

b)

clean

c)

do

d)

does

17.

I ______ a cake for my brother.

a)

make

b)

makes

c)

have

d)

has

18.

equipment 

a)

thiết bị

b)

bài tập

c)

máy chiếu

19.

greenhouse

a)

nhà kính

b)

cây xanh

c)

nhà xanh

20.

healthy 

a)

sức mạnh

b)

khoẻ mạnh

c)

tập thể thao

21.

neighbourhood

a)

bạn gần nhà

b)

hàng xóm

c)

bạn cùng lớp

22.

Physics 

a)

môn thể dục

b)

môn sinh học

c)

môn vật lí

23.

private

a)

cá nhân

b)

riêng tư

c)

gia sư

24.

từ "ghi nhớ" trong tiếng anh là gì

(a)  

25.

từ "cục tẩy" trong tiếng anh?

4 lines
26.

uniform

a)

bộ quần áo

b)

váy

c)

đồ công sở

d)

đồng phục

27.

Từ nào sau đây là "sách giáo khoa"

a)

textbook

b)

notebook

c)

tearbook

d)

terabook

28.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

29.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

30.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

31.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

32.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

33.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

34.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

35.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

36.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

37.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

38.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

39.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

40.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

41.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

42.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

43.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

44.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

45.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

46.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

47.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
48.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
49.
They .......... three children.
a)
has
b)
have
c)
having
50.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
51.
Everyone .............  kittens.
a)
loves
b)
loving
c)
love
52.
My husband and I never ............... about money.
a)
arguing
b)
argue
c)
argues
53.
Both my children .............  well.
a)
sleep
b)
sleeps
c)
sleeping
54.
My friend who .............. from China ............... maths.
a)
come / teach
b)
coming / teaching
c)
comes / teaches
55.
Everyone ............. at the wedding
a)
is
b)
be
c)
are
56.
My new washing machine .............. really well.
a)
working
b)
work
c)
works
57.
One of the children .............   not well.
a)
are
b)
is
c)
being
d)
be
58.
There ........... lots of shops in the Bullring.
a)
be
b)
are
c)
is
59.
She ................. play tennis.
a)
do
b)
don't
c)
doesn't
60.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
61.
No-one .............. losing a game.
a)
like
b)
likes
c)
liking
62.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
63.
My flight .............. at 15.00.
a)
leaving
b)
leave
c)
leaves
64.
What time does the morning lesson ............?
a)
started
b)
starts
c)
starting
d)
start?
65.
Good health ............... on a good diet and exercise.
a)
depend
b)
depends
c)
depending
66.
............ she work in London?
a)
Does
b)
Do
c)
Don't
67.

Armchair

a)

ghế sofa

b)

ghế sofa nhỏ

c)

ghế gỗ

68.

Shelves

a)

giá

b)

tủ quần áo

c)

tủ bếp

d)

tủ có ngăn kéo

69.

coffee table

a)

bàn cafe

b)

bàn ăn

c)

bàn học

70.

Chess of drawers

a)

tủ có ngăn kéo

b)

tủ quần áo

c)

tủ lạnh

d)

máy giặt

71.

Sink

a)

bồn rửa

b)

máy rửa bát

c)

nồi cơm

d)

tủ đựng đồ

72.

Dishwasher

a)

nồi cơm

b)

lò vi sóng

c)

tủ lạnh

d)

máy rửa bát

73.

Wardrobe

a)

tủ đựng bát đĩa

b)

tủ quần áo

c)

tủ có ngăn kéo

d)

kệ tivi

74.

Cupboard

a)

tủ đựng chén bát

b)

tủ để đồ

c)

điều hòa

d)

bàn là

75.

Fan

a)

cái bàn là

b)

máy giặt

c)

cái quạt

d)

bóng đèn

76.

Chọn từ khác loại

1.    A. dishwasher     B. air-conditioner         C. sofa                  D. kitchen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

   A. garage             B. cooker                       C. microwave      D. lamp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

   A. hall                  B. chest of drawers      C. bedroom         D. attic

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

A. dishwasher     B. cupboard                  C. television        D. stove

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

   A. meal                B. sleep                         C. play                 D. watch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

   A. holiday            B. fridge                        C. vacation          D. picnic

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

almost

(a)  

83.

sự tự tin

(a)  

84.

mặc dù

(a)  

85.

nhấn mạnh

(a)  

86.

express

(a)  

87.

đoán

(a)  

88.

imply

(a)  

89.

infrom

(a)  

90.

mở đầu

(a)  

91.

thành ngữ

(a)  

92.

insist

(a)  

93.

vấn đề

(a)  

94.

đề cập

(a)  

95.

gián đoạn

(a)  

96.

nguyên liệu

(a)  

97.

cuộc điều tra

(a)  

98.

persuade

(a)  

99.

dự báo

(a)  

100.

quote

(a)  

101.

giai đoạn

(a)  

102.

câu hỏi

(a)  

103.

đoạn văn

(a)  

104.

gần đây

(a)  

105.

respond

(a)  

106.

scream

(a)  

107.

phản chiếu

(a)  

108.

shout

(a)  

109.

khảo sát

(a)  

110.

căng thẳng

(a)  

111.

urge

(a)  

112.

warn

(a)  

113.

thủ thuật, mẹo

(a)  

114.

nguyên âm

(a)  

115.



(a)  

116.

miệng

(a)  

117.

tóc dài

(a)  

118.

tóc ngắn

(a)  

119.

tóc vàng

(a)  

120.

tóc xoăn

(a)  

121.

chăm chỉ

(a)  

122.

tự tin

(a)  

123.

ngộ nghĩnh, khôi hài

(a)  

124.

chu đáo, biết quan tâm

(a)  

125.

hăng hái

(a)  

126.

cẩn thận

(a)  

127.

thông minh, lanh lợi

(a)  

128.

xấu hổ

(a)  

129.

tốt bụng

(a)  

130.

sáng tạo

(a)  

131.

thân thiện

(a)  

132.

bề ngoài, ngoại hình

(a)  

133.

tính cách

(a)  

134.

mảnh khảnh

(a)  

135.

Thông minh

a)

smart

b)

small

c)

smell

136.

nhút nhát

a)

confident

b)

good

c)

shy

137.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng ALYZ

(Lười biếng)

4 lines
138.

Friendly

a)

tự tin

b)

thân thiện

c)

hài hước

139.

tốt bụng

a)

kind

b)

lazy

c)

funny

140.

caring

a)

tự tin

b)

chăm chỉ

c)

quan tâm

141.

confident

a)

chăm chỉ

b)

tự tin

c)

nhút nhát

142.

chăm chỉ

a)

hard-working

b)

kind

c)

nice

143.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"intelligent (thông minh)"

a)

funny

b)

clever

c)

confident

144.

clever

a)

tự tin

b)

thông minh

c)

tốt bụng

145.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
146.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
147.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
148.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

149.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

150.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

151.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

152.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

153.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

154.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

155.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

156.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

157.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

158.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

159.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

160.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

161.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

162.

_______ she work in London?

a)

Do

b)

Does

c)

What

d)

Is

163.

ở thì hiện tại đơn: chúng ta thêm"s/es" vào động từ thường nếu chủ ngữ là số ít.

a)

đúng

b)

sai

164.

đối với thì hiện tại đơn: chúng ta giữ nguyên động từ thường khi chủ ngữ là số nhiều

a)

đúng

b)

sai

165.

Tom (go) (a)   swimming on Sundays and Wednesdays.

166.

We (listen) to music in the evening.

(a)  

167.

Mary and Lan (watch) (a)   cartoons at weekends.

168.

My family (visit) (a)   relatives in summer.

169.

I (have) (a)   a cute dog.

170.

She (have) (a)   three beautiful dolls.

171.

I (play) (a)   football on the beach with my friends after school.

172.

You (be) (a)   pretty.

173.

David usually (watch) (a)   TV after having dinner.

174.

My best friend (like) (a)   Maths.

175.

Micky (be) (a)   happy when his mother buys him a new bicycle.

176.

Linh (write) (a)   a letter to me once a month.

177.

5 nguyên âm trong tiếng anh là: ...

a)

a,b,c,d,e

b)

u,e,o,a,i

c)

u,e,o,b,i

178.

He (wash)... his face every morning.

a)

washs

b)

washing

c)

wash

d)

washes

179.

Tom and Jerry (want) .... to eat cheese.

a)

wanting

b)

wanted

c)

want

d)

wants

180.

cách chia động từ "study" ở thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là số ít

a)

thêm "s"

b)

vì study kết thúc bằng 1 phụ âm+ "y" nên chuyển "y"

-> ies

c)

studyes

181.

Jenny (play) .... basketball on Mondays.

a)

plaies

b)

plays

c)

playes

182.

CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ CÂU CÓ ....?

a)

NONE

b)

NOT

c)

BE

d)

TOBE

183.

ĐỘNG TỪ TOBE CÓ MẤY TỪ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

184.

ĐỘNG TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐỘNG TỪ TOBE?

a)

AM

b)

AT

c)

AND

d)

WE

185.

THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

186.

AFFIRMATIVE LÀ CÂU GÌ?

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

PHỦ ĐỊNH

c)

NGHI VẤN

187.

NEGATIVE LÀ CÂU GÌ?

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

PHỦ ĐỊNH

c)

NGHI VẤN

188.

chuyển câu sau sang câu phủ định: We are very intelligent.

a)

Are we very intelligent?

b)

We are not very intelligent.

c)

Yes, we are.

189.

chuyển câu sau sang câu nghi vấn: She is not good at English.

a)

She is good at English?

b)

Is she good at English?

c)

She is good at English?

d)

s

190.

Bài tập chia động từ:

My sister (work) ________ in a hospital.

a)

works

b)

workes

c)

work

d)

is work

191.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

192.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

193.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

194.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

195.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

196.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

197.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

198.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

199.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

b)

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

200.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

201.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

202.

luôn luôn

(a)  

203.

không bao giờ

(a)  

204.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%