wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tieng Anh

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

2.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ____________

a)

yesterday, ago, last...

b)

next...., tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

3.

Đâu là câu được viết ở Past Simple?

a)

She is playing chess now.

b)

She played chess yesterday.

c)

She often plays chess with me.

d)

She has played chess for a few years.

4.

Dạng quá khứ của động từ "come" là (a)  

5.

We ................... our grandparents in Ha Noi last Sunday.

a)

visit

b)

visits

c)

visited

d)

visiting

6.

Last night, I (a)   to bed at 11 o'clock.

7.

Dạng quá khứ của động từ "do" là (a)  

8.

The sun ......................... in the East.

a)

rise

b)

to rise

c)

rose

d)

rises

9.

Dạng quá khứ của động từ "have" là (a)  

10.

My brother ............... a bike to our grandma's house last weekend.

a)

ride

b)

rides

c)

riding

d)

rode

11.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

12.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

13.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

14.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

15.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

16.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

17.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

18.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

19.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

20.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

21.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

22.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

23.

I ................(work) at a bank

a)

working

b)

works

c)

work

d)

is working

24.

Max .......... (watch) the news everyday

a)

watching

b)

watch

c)

watch

d)

watches

25.

She................. (live) with her parents now

a)

live

b)

is lives

c)

are living

d)

is living

26.

Max ..........(not/like) football.

a)

don't like

b)

doesn't like

c)

don't likes

d)

doesn't likes

27.

Dấu hiệu nhận biết của Present continuous?

a)

seldom

b)

everyday

c)

three times a day

d)

at present

28.

Listen, somebody....................(play) the piano now.

a)

plays

b)

is playing

c)

are playing

d)

doesn't play

29.

After..............(eat) breakfast, Laura .......(turn) on her computer and .......(check) her emails every day.

a)

eats/ turns/check

b)

eating/ turn/ checks

c)

eating/ turns/checks

d)

eats/turns/checks

30.

Water ...............(boil) at 100°C

a)

boils

b)

boil

c)

is boiling

d)

boiling

31.

Dấu hiệu nhận biết của Present Continuous

a)

every two weeks

b)

every day

c)

Listen!

d)

two times a month

32.

động từ nào thêm ES với ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn

a)

play

b)

sing

c)

go

d)

wash

33.

Tom often .......(fly) from Paris to London

a)

will fly

b)

flies

c)

flys

d)

is flying

34.

Look! It..........(rain) cats and dogs! We can't go out now.

a)

rains

b)

raining

c)

is raining

d)

does rains

35.

Samuel always ..............(do) homework before dinner but today he..............(help) his Mum.

a)

does/ helps

b)

does/ is helping

c)

do/ helps

d)

is doing/ is helping

36.

This week we................ (go) on a trip to London.

a)

are going

b)

is going

c)

goes

d)

go

37.

Cách sử dụng của Simple Present?

a)

được dùng cho lời hứa hẹn

b)

dùng để diễn tả hành động sự vật đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc

c)

Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại

d)

Một sự thật hiển nhiên

38.

Khi nào thì sử dụng thì Hiện Tại Đơn?

a)

dùng để diễn tả hành động sự vật đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc

b)

diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

c)

Một sự việc mang tính thường xuyên, lặp đi lặp lại

d)

Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào.

39.

Sophie ..............(study) geography on Tuesday

a)

does study

b)

is studying

c)

studies

40.

My father ................. (not/work) at weekends

a)

don't work

b)

isn't working

c)

doesn't work

d)

won't work

41.

Flor ....................... (watch) TV on Saturdays.

a)

are watching

b)

is watching

c)

watch

d)

watches

42.

(where/live/parents)?

a)

where do your parents live?

b)

where does your parents live?

c)

where does your parents lives?

d)

where are your parents living?

43.

Present simple ( thì hiện tại đơn) diễn tả hành động như thế nào ?

a)

Diễn tả Sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra

c)

Diễn tả hành động đã xảy ra

d)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

44.

Đối với chủ ngữ là She, he ,it thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

45.

Đối với chủ ngữ là You, we, they thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

46.

Mr Mark _____ a teacher.

a)

am

b)

is

c)

are

47.

The cities_____populated

a)

am

b)

is

c)

are

48.

I _____ a student.

a)

am

b)

is

c)

are

49.

She, He, It, 1 + Vs/es

a)

True

b)

False

50.

I, you, we, they, 2 + Vs/es

a)

True

b)

False

51.

Khi chủ ngữ là số ít / She / he / it

V + es khi tận cùng là:

a)

Nguyên âm

b)

Phụ âm

c)

t /d

d)

O, S, Ch, X, Sh, Z

52.

The flight (start)……….at 6 a.m every Thursday.

a)

start

b)

starts

c)

startes

d)

starting

53.

I like Math and she (like)……….Literature.

a)

like

b)

likes

c)

liked

d)

liking

54.

I (bake)________ cookies twice a month.

a)

bake

b)

bakes

c)

baked

d)

baking

55.

My best friend (write)________ to me every week.

a)

write

b)

writes

c)

wrote

d)

writing

56.

Trong câu phủ định (-) sẽ có thêm trợ động từ don't / doesn't

a)

True

b)

False

57.

She, He, it ,1 + don't + V

a)

True

b)

False

58.

I, you, we, they, 2 + don't + V

a)

True

b)

False

59.

Trong câu phủ định động từ luôn ở dạng nguyên thể

I don't study hard.

a)

True

b)

False

60.

I_____ ( not like) tea.

a)

don't like

b)

doesn't like

c)

don't likes

d)

doesn't likes

61.

He _____(not play) football in the afternoon.

a)

don't play

b)

doesn't play

c)

don't plays

d)

doesn't plays

62.

You _____(not go) to bed at midnight.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

don't goes

d)

doesn't goes

63.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

64.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

65.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

66.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

67.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

68.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

69.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

70.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

71.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

72.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

73.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

74.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

75.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

76.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

77.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

78.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

79.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

80.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

81.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

82.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

83.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

84.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

85.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

86.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

87.

We (watch) (a)   cartoon last night.

88.

The teachers (not talk) ,,,,,,,,,,,,,,about this topic.

(a)  

89.

What you (do) (a)   yesterday?

90.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

91.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

92.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

93.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

94.

I ______  in jeans .

a)

was never

b)

have never been

95.

They ____ My son Tower two days ago .

a)

have visited

b)

visited

96.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

97.

I _____ in Hue last week.

a)

have been

b)

was

98.

I ____ to school yesterday because I was ill.

a)

haven’t gone

b)

didn't go

99.

I ____ to this city in 2005.

a)

have moved

b)

moved

100.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

101.

I ____ her when I moved to this neighborhood.

a)

have known

b)

knew

102.

I ____ her since I moved to this neighborhood.

a)

knew

b)

have known

103.

Where _____ the day before last ?

a)

have you been

b)

were you

104.

Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.

a)

Present perfect

b)

Past simple

105.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

a)

Present perfect

b)

Past simple

106.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

Present perfect

b)

Past simple

107.

Q.

Which tense often goes with these expressions?

yesterday , last night , last month, three days ago , in 2008 ....

a)

Present perfect

b)

Past simple

108.

Q. Which tense has this form:

S + have/has + Vp2

a)

Present perfect

b)

Past simple

109.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

110.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

111.

Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

I haven’t seen her since Monday.

b)

I haven’t seen her for Monday.

c)

I see her since Monday.

d)

I saw her for Monday.

112.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

Where _______ you first _______ him? (meet)

a)

did/meet

b)

have/met

113.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

114.

They ............………..… already …………………………………..…. (call) her.

a)

have...called

b)

has....called

c)

called

d)

was...callling

115.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ four hours"

a)

since

b)

for

116.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

117.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

118.

 I _____ at home last weekend

a)

stay

b)

stayed

c)

staying

d)

stays

119.

Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi

a)

visitted

b)

visited

c)

visit

d)

visits

120.

My vacation in Hue last summer ______ wonderful

a)

was

b)

were

c)

are

d)

be

121.

My father __________  tired when I __________ home

a)

was- got

b)

 is – get

c)

was – getted

d)

 were – got

122.

The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room

a)

flyed

b)

flew

c)

flied

d)

fly

123.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

124.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

125.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished

126.

Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành

a)

up to now

b)

for

c)

ago

d)

since

127.

Hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ?

a)

bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.

b)

đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.

c)

liên tiếp xảy ra trong quá khứ.

d)

lặp lại như một thói quen

128.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

129.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

130.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

131.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

132.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

133.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

134.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

135.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

136.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

137.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

138.
What is the past form of "swim"?
a)
swimmed
b)
swimed
c)
swam
d)
swimming
139.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
140.
What is the past form of "think"?
a)
though
b)
thought
c)
thinks
d)
thinked
141.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
142.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
143.

Jen (a)   in Hanoi last month. (be)

(Không viết hoa tự do)

144.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

(Chú ý không dùng dấu , và kết thúc câu phải có dấu .)

Cô ấy đã ở trong phòng bếp chiều hôm qua.

(a)  

145.

Dịch câu sau sang tiếng Anh: (Chú ý không dùng dấu , và kết thúc câu phải có dấu .)

Sáng hôm qua chúng tôi ở siêu thị.

(a)  

146.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn?

a)

yesterday, last, ago, in the past

b)

always, usually, often, sometimes, never

c)

at the moment, now, right now, in this moment

147.

We ....................... at the bus station yesterday morning. We were at the train station.

a)

wasn't

b)

weren't

148.

Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

149.

Where were you at three o´clock?

a)

I were at the supermarket.

b)

I was at the swimming pool.

c)

I was at the cinema.

d)

I were at the school.

150.

Was she at the supermarket on Sunday?

a)

No, she wasn't.

b)

Yes, she was.

c)

No, she weren't.

d)

No, they weren't.

151.

The balloons __________ red, green and blue. His babies played with them.

a)

was

b)

were

c)

are

d)

have

152.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

153.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

154.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

You ___ nine years old.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

was

155.

1. My friends ______ at my house now.

a)

is

b)

are

c)

were

d)

was

156.

1. The dog ______ hungry 2 hours ago.

a)

is

b)

are

c)

were

d)

was

157.

1. My parents (a)   at work today.

158.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

159.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

160.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

161.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

162.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

163.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

164.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

165.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

166.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

167.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

168.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

169.

stop

(a)  

170.

study

(a)  

171.

teach

(a)  

172.

come

(a)  

173.

sit

(a)  

174.

be

(a)  

175.

become

(a)  

176.

do

(a)  

177.

know

(a)  

178.

go

(a)  

179.

have

(a)  

180.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?

a)

today

b)

ago

c)

everyday

d)

often

181.

Quá khứ của do

a)

did

b)

doed

c)

do

d)

don

182.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

183.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

184.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

185.

Past simple form: PLAY

a)

plays

b)

played

c)

playing

186.

Past simple form: GO

a)

going

b)

goes

c)

went

187.

I..........................to school last week.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

didn't go

188.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?

a)

today

b)

ago

c)

everyday

d)

often

189.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


go

(a)  

190.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


eat

(a)  

191.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


drink

(a)  

192.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


enjoy

(a)  

193.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


watch TV

(a)  

194.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


take

(a)  

195.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


give

(a)  

196.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


sit

(a)  

197.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


run

(a)  

198.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


ride

(a)  

199.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


drive

(a)  

200.

Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)


sleep

(a)  

Similar Resources on Wayground