Font size
WorksheetsTieng Anh
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 38mins
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ____________
yesterday, ago, last...
next...., tomorrow
at the present
everyday, always
Đâu là câu được viết ở Past Simple?
She is playing chess now.
She played chess yesterday.
She often plays chess with me.
She has played chess for a few years.
Dạng quá khứ của động từ "come" là (a)
We ................... our grandparents in Ha Noi last Sunday.
visit
visits
visited
visiting
Last night, I (a) to bed at 11 o'clock.
Dạng quá khứ của động từ "do" là (a)
The sun ......................... in the East.
rise
to rise
rose
rises
Dạng quá khứ của động từ "have" là (a)
My brother ............... a bike to our grandma's house last weekend.
ride
rides
riding
rode
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________
S + V_s/es
S + V_o
S + V2_ed
S + will
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________
played
went
washed
go
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
I ................(work) at a bank
working
works
work
is working
Max .......... (watch) the news everyday
watching
watch
watch
watches
She................. (live) with her parents now
live
is lives
are living
is living
Max ..........(not/like) football.
don't like
doesn't like
don't likes
doesn't likes
Dấu hiệu nhận biết của Present continuous?
seldom
everyday
three times a day
at present
Listen, somebody....................(play) the piano now.
plays
is playing
are playing
doesn't play
After..............(eat) breakfast, Laura .......(turn) on her computer and .......(check) her emails every day.
eats/ turns/check
eating/ turn/ checks
eating/ turns/checks
eats/turns/checks
Water ...............(boil) at 100°C
boils
boil
is boiling
boiling
Dấu hiệu nhận biết của Present Continuous
every two weeks
every day
Listen!
two times a month
động từ nào thêm ES với ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn
play
sing
go
wash
Tom often .......(fly) from Paris to London
will fly
flies
flys
is flying
Look! It..........(rain) cats and dogs! We can't go out now.
rains
raining
is raining
does rains
Samuel always ..............(do) homework before dinner but today he..............(help) his Mum.
does/ helps
does/ is helping
do/ helps
is doing/ is helping
This week we................ (go) on a trip to London.
are going
is going
goes
go
Cách sử dụng của Simple Present?
được dùng cho lời hứa hẹn
dùng để diễn tả hành động sự vật đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc
Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại
Một sự thật hiển nhiên
Khi nào thì sử dụng thì Hiện Tại Đơn?
dùng để diễn tả hành động sự vật đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc
diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói
Một sự việc mang tính thường xuyên, lặp đi lặp lại
Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào.
Sophie ..............(study) geography on Tuesday
does study
is studying
studies
My father ................. (not/work) at weekends
don't work
isn't working
doesn't work
won't work
Flor ....................... (watch) TV on Saturdays.
are watching
is watching
watch
watches
(where/live/parents)?
where do your parents live?
where does your parents live?
where does your parents lives?
where are your parents living?
Present simple ( thì hiện tại đơn) diễn tả hành động như thế nào ?
Diễn tả Sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đang xảy ra
Diễn tả hành động đã xảy ra
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại hàng ngày
Đối với chủ ngữ là She, he ,it thì động từ "To be" sẽ là
am
is
are
Đối với chủ ngữ là You, we, they thì động từ "To be" sẽ là
am
is
are
Mr Mark _____ a teacher.
am
is
are
The cities_____populated
am
is
are
I _____ a student.
am
is
are
She, He, It, 1 + Vs/es
True
False
I, you, we, they, 2 + Vs/es
True
False
Khi chủ ngữ là số ít / She / he / it
V + es khi tận cùng là:
Nguyên âm
Phụ âm
t /d
O, S, Ch, X, Sh, Z
The flight (start)……….at 6 a.m every Thursday.
start
starts
startes
starting
I like Math and she (like)……….Literature.
like
likes
liked
liking
I (bake)________ cookies twice a month.
bake
bakes
baked
baking
My best friend (write)________ to me every week.
write
writes
wrote
writing
Trong câu phủ định (-) sẽ có thêm trợ động từ don't / doesn't
True
False
She, He, it ,1 + don't + V
True
False
I, you, we, they, 2 + don't + V
True
False
Trong câu phủ định động từ luôn ở dạng nguyên thể
I don't study hard.
True
False
I_____ ( not like) tea.
don't like
doesn't like
don't likes
doesn't likes
He _____(not play) football in the afternoon.
don't play
doesn't play
don't plays
doesn't plays
You _____(not go) to bed at midnight.
don't go
doesn't go
don't goes
doesn't goes
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
We (watch) (a) cartoon last night.
The teachers (not talk) ,,,,,,,,,,,,,,about this topic.
(a)
What you (do) (a) yesterday?
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
I ______ in jeans .
was never
have never been
They ____ My son Tower two days ago .
have visited
visited
I ______ all the washing recently .
did
have done
I _____ in Hue last week.
have been
was
I ____ to school yesterday because I was ill.
haven’t gone
didn't go
I ____ to this city in 2005.
have moved
moved
I ____ here since then.
lived
have lived
I ____ her when I moved to this neighborhood.
have known
knew
I ____ her since I moved to this neighborhood.
knew
have known
Where _____ the day before last ?
have you been
were you
Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.
Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...
Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.
Present perfect
Past simple
Q.
Which tense often goes with these expressions?
yesterday , last night , last month, three days ago , in 2008 ....
Present perfect
Past simple
Q. Which tense has this form:
S + have/has + Vp2
Present perfect
Past simple
Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.
have joined
joined
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
I haven’t seen her since Monday.
I haven’t seen her for Monday.
I see her since Monday.
I saw her for Monday.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
Where _______ you first _______ him? (meet)
did/meet
have/met
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
They ............………..… already …………………………………..…. (call) her.
have...called
has....called
called
was...callling
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ four hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
I _____ at home last weekend
stay
stayed
staying
stays
Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi
visitted
visited
visit
visits
My vacation in Hue last summer ______ wonderful
was
were
are
be
My father __________ tired when I __________ home
was- got
is – get
was – getted
were – got
The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room
flyed
flew
flied
fly
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.
Did you do/ have finished
Have you do/ have finished
Did you do/ finished
Have you done/ finished
Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành
up to now
for
ago
since
Hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ?
bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.
đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
liên tiếp xảy ra trong quá khứ.
lặp lại như một thói quen
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
Jen (a) in Hanoi last month. (be)
(Không viết hoa tự do)
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
(Chú ý không dùng dấu , và kết thúc câu phải có dấu .)
Cô ấy đã ở trong phòng bếp chiều hôm qua.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh: (Chú ý không dùng dấu , và kết thúc câu phải có dấu .)
Sáng hôm qua chúng tôi ở siêu thị.
(a)
Đâu là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn?
yesterday, last, ago, in the past
always, usually, often, sometimes, never
at the moment, now, right now, in this moment
We ....................... at the bus station yesterday morning. We were at the train station.
wasn't
weren't
Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
Where were you at three o´clock?
I were at the supermarket.
I was at the swimming pool.
I was at the cinema.
I were at the school.
Was she at the supermarket on Sunday?
No, she wasn't.
Yes, she was.
No, she weren't.
No, they weren't.
The balloons __________ red, green and blue. His babies played with them.
was
were
are
have
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Em hãy chọn 1 đáp án đúng.
You ___ nine years old.
is
am
are
was
1. My friends ______ at my house now.
is
are
were
was
1. The dog ______ hungry 2 hours ago.
is
are
were
was
1. My parents (a) at work today.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________
S + V_s/es
S + V_o
S + V2_ed
S + will
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________
played
went
washed
go
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
stop
(a)
study
(a)
teach
(a)
come
(a)
sit
(a)
be
(a)
become
(a)
do
(a)
know
(a)
go
(a)
have
(a)
Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?
today
ago
everyday
often
Quá khứ của do
did
doed
do
don
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
Past simple form: PLAY
plays
played
playing
Past simple form: GO
going
goes
went
I..........................to school last week.
don't go
doesn't go
didn't go
Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?
today
ago
everyday
often
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
go
(a)
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
eat
(a)
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
drink
(a)
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
enjoy
(a)
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
watch TV
(a)
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
take
(a)
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
give
(a)
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
sit
(a)
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
run
(a)
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
ride
(a)
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
drive
(a)
Write the past form (Viết dạng quá khứ của từ sau)
sleep
(a)
