WorksheetsSo sánh 2 phân số
Total questions: 96
Worksheet time: 2hrs 7mins
Mỗi phân số có:
Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.
Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.
Cả hai ý trên đều đúng.
Phân số sau 87 tử số là:
7 và 8
8 và 7
7
8
Phân số sau 1514 mẫu số là:
14
14 và 15
15 và 14
15
Phân số 2323 là phân số:
Lớn hơn 1.
Bé hơn một.
Bằng 1.
Cả 3 ý trên đều sai.
Ý nào sau dưới đây là đúng?
2524>1
2524<1
2524=1
Cả 3 ý trên đều đúng.
Phân số 6765 là phân số bé hơn 1 vì:
Có mẫu số lớn hơn tử số.
Có tử số bé hơn mẫu số.
Cả 2 ý trên đều đúng.
Phân số 8198 là phân số lớn hơn 1 vì:
Tử số và mẫu số bằng nhau.
Tử số lớn hơn mẫu số.
Cả 2 ý đều đúng.
Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.
7877
123123
122123
3949
10999
Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:
99
19
91
Phân số 54 bằng phân số nào dưới đây?
158
108
2012
Phân số 1512 bằng phân số nào dưới đây?
54
56
53
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 3520=........4
5
6
7
8
Những phân nào dưới đây bằng phân số 2718
32
96
93
5436
Điền số thích hợp vào chỗ chấm ........5=3630
53=2012 là kết quả:
Sai
Đúng
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
Tất cả đều sai
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
Tất cả đều sai
Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:
−156−154<1
345−123>0
−234−657>0
Chọn đáp án sai:
33−22=−300200
−52<294196
5−3<−6539
4029;4128;4129
Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần
4129;4128;4029
4029;4129;4128
4128;4129;4029
4128;4029;4129
4−3;121;149−156
Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần
149−156;4−3;121
121;149−156;4−3
4−3;149−156;121
121;4−3;149−156
So sánh hai phân số
5−3>5−4
5−3=5−4
5−3<5−4
Không thể so sánh
Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương
41
3−2
−75
−9−4
7−(−3)
54;107;2523
Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần
2523>107>54
2523>54>107
54>2523>107
54>107>2523
Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là
Khẳng định nào sau đây là đúng
A chậm hơn B
B nhanh hơn A
B chậm hơn A
Chưa thể xác định được
So sánh hai phân số
53 và 51>
<
=
không có dấu nào
10 9 và 1011
So sánh hai phân số
<
>
=
Không có dấu nào
32 và 1812
So sánh hai phân số
>
<
=
Không có dấu nào
41; 73; 59; 37; 1514; 1616;1114
Các phân số lớn hơn 1 trong những phân số trên là
59
37
1114
1514
Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
95; 97; 98
51; 54;53
76; 78; 75
1116; 1112; 1110
45 ...... 101100
So sánh
>
<
=
không có dấu nào
Ý nào đúng?
53> 47
1416 = 1614
1915< 59
1000100 > 1
21; 65; 74
Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số trên là bao nhiêu?
84
6
7
42
32;61;54
Mẫu số chung nhỏ nhất của ba phân số trên là (a)
507; 1009
Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là bao nhiêu?
50
100
5000
500
65;107
Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là
10
60
30
6
Phân số nào lớn hơn?
1/3 hay 1/6
1/3
1/6
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
So sánh hai phân số cùng tử số
<
>
=
-
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
>
+
=
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
>
=
+
So sánh hai phân số?
3 1...... 72
>
<
=
Dòng gồm các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
21; 31; 41
31; 21; 41
41; 31; 21
So sánh: 59 và 85
59<85
59=85
59>85
Phân số 6765 là phân số bé hơn 1 vì:
Có mẫu số lớn hơn tử số.
Có tử số bé hơn mẫu số.
Cả 2 ý trên đều đúng.
Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.
7877
123123
122123
3949
10999
Đie^ˋn so^ˊ thıˊch hợp vaˋo cho^~ cha^ˊm (....) : 310... 1
<
>
=
1 ..... 82
<
=
>
32...... 1
<
>
=
28..... 1
=
<
>
88... 1
<
=
>
23..... 1
>
<
=
98.... 1
<
=
>
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
So sánh phân số thể hiện trong hình
>
<
+
=
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh phân số thể hiện trong hình
>
<
+
=
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
>
=
+
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
>
+
=
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
>
=
+
Phân số nào lớn hơn?
1/3 hay 1/6
1/3
1/6
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh hai phân số cùng tử số
<
>
=
-
So sánh hai phân số cùng tử số
<
>
=
-
So sánh hai phân số?
3 1...... 72
>
<
=
Phân số nào bé hơn? 87 hay 8 6
7/8
6/8
Phân số nào lớn hơn?
31hay 3 2
2/3
1/3
8 1hay 4 1 Phân số nào lớn hơn?
1/8
1/4
9 7 hay 6 4 phân số nào bé hơn?
4/6
7/9
43 hay 86 Phân số nào lớn hơn?
3/4
6/8
Phân số bằng nhau
So sánh phân số thể hiện trong hình
>
<
+
=
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
>
=
+
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
>
+
=
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
>
=
+
Phân số nào lớn hơn?
1/3 hay 1/6
1/3
1/6
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh hai phân số cùng tử số
<
=
>
+
So sánh hai phân số cùng tử số
<
>
=
-
So sánh hai phân số cùng tử số
<
>
=
-
So sánh hai phân số?
3 1...... 72
>
<
=
Phân số nào bé hơn? 87 hay 8 6
7/8
6/8
Phân số nào lớn hơn?
31hay 3 2
2/3
1/3
8 1hay 4 1 Phân số nào lớn hơn?
1/8
1/4
9 7 hay 6 4 phân số nào bé hơn?
4/6
7/9
43 hay 86 Phân số nào lớn hơn?
3/4
6/8
Phân số bằng nhau
