wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

So sánh 2 phân số

Total questions: 96

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

2.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

3.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

4.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

5.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

6.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

7.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

8.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

9.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

10.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

11.

Phân số 1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  5........=3036\frac{5}{........}=\frac{30}{36}  

4 lines
15.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

513\frac{-5}{13}  ......... 713\frac{-7}{13}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

17.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

1225\frac{-12}{25}  ......... 1725\frac{17}{-25}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

18.

Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)


11231125>1\frac{1123}{1125}>1

b)

154156<1\frac{-154}{-156}<1

c)

123345>0\frac{-123}{345}>0

d)

657234>0\frac{-657}{-234}>0

19.

Chọn đáp án sai:

a)


23>78\frac{2}{-3}>\frac{-7}{8}

b)

2233=200300\frac{-22}{33}=\frac{200}{-300}

c)

25<196294-\frac{2}{5}<\frac{196}{294}

d)

35<3965\frac{-3}{5}<\frac{39}{-65}

20.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

21.

34;112;156149\frac{-3}{4};\frac{1}{12};\frac{-156}{149}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

156149;34;112\frac{-156}{149};\frac{-3}{4};\frac{1}{12}  

b)

112;156149;34\frac{1}{12};\frac{-156}{149};\frac{-3}{4}  

c)

34;156149;112\frac{-3}{4};\frac{-156}{149};\frac{1}{12}  

d)

112;34;156149\frac{1}{12};\frac{-3}{4};\frac{-156}{149}  

22.

So sánh hai phân số

35vaˋ 45\frac{-3}{5}và\ \frac{-4}{5}  

a)

35>45\frac{-3}{5}>\frac{-4}{5}  

b)

35=45\frac{-3}{5}=\frac{-4}{5}  

c)

35<45\frac{-3}{5}<\frac{-4}{5}  

d)

Không thể so sánh

23.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{-2}{3}

c)

57\frac{5}{-7}

d)

49\frac{-4}{-9}

e)

(3)7\frac{-\left(-3\right)}{7}

24.

45;710;2325\frac{4}{5};\frac{7}{10};\frac{23}{25}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

2325>710>45\frac{23}{25}>\frac{7}{10}>\frac{4}{5}  

b)

2325>45>710\frac{23}{25}>\frac{4}{5}>\frac{7}{10}  

c)

45>2325>710\frac{4}{5}>\frac{23}{25}>\frac{7}{10}  

d)

45>710>2325\frac{4}{5}>\frac{7}{10}>\frac{23}{25}  

25.

 Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là

56\frac{5}{6}   (h) và  78\frac{7}{8}  (h)

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A chậm hơn B

b)

B nhanh hơn A

c)

B chậm hơn A

d)

Chưa thể xác định được

26.

So sánh hai phân số

35\frac{3}{5}   và  15\frac{1}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

27.

910 \frac{9}{10\ }  và  1110\frac{11}{10}  

So sánh hai phân số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có dấu nào

28.

23\frac{2}{3}   và  1218\frac{12}{18}  

So sánh hai phân số

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

29.

14; 37; 95; 73; 1415; 1616;1411\frac{1}{4};\ \frac{3}{7};\ \frac{9}{5};\ \frac{7}{3};\ \frac{14}{15};\ \frac{16}{16};\frac{14}{11}  

Các phân số lớn hơn 1 trong những phân số trên là

a)

95\frac{9}{5}  

b)

 73\ \frac{7}{3}  

c)

1411\frac{14}{11}  

d)

1415\frac{14}{15}  

30.

Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

 59; 79; 89\ \frac{5}{9};\ \frac{7}{9};\ \frac{8}{9}  

b)

15; 45;35\frac{1}{5};\ \frac{4}{5};\frac{3}{5}  

c)

67; 87; 57\frac{6}{7};\ \frac{8}{7};\ \frac{5}{7}  

d)

1611; 1211; 1011\frac{16}{11};\ \frac{12}{11};\ \frac{10}{11}  

31.

54 ...... 100101\frac{5}{4}\ ......\ \frac{100}{101}  

So sánh

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

32.

Ý nào đúng?

a)

35> 74\frac{3}{5}>\ \frac{7}{4}

b)

1614 = 1416\frac{16}{14}\ =\ \frac{14}{16}

c)

1519< 95\frac{15}{19}<\ \frac{9}{5}

d)

1001000 > 1\frac{100}{1000}\ >\ 1

33.

12; 56; 47\frac{1}{2};\ \frac{5}{6};\ \frac{4}{7}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số trên là bao nhiêu?

a)

84

b)

6

c)

7

d)

42

34.

23;16;45\frac{2}{3};\frac{1}{6};\frac{4}{5}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của ba phân số trên là (a)  

35.

750; 9100\frac{7}{50};\ \frac{9}{100}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là bao nhiêu?

a)

50

b)

100

c)

5000

d)

500

36.

56;710\frac{5}{6};\frac{7}{10}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là

a)

10

b)

60

c)

30

d)

6

37.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

38.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

39.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

40.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

41.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

42.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

43.

Dòng gồm các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

12; 13; 14\frac{1}{2};\ \frac{1}{3};\ \frac{1}{4}

b)

13; 12; 14\frac{1}{3};\ \frac{1}{2};\ \frac{1}{4}

c)

14; 13; 12\frac{1}{4};\ \frac{1}{3};\ \frac{1}{2}

44.

So sánh:  95\frac{9}{5}  và  58\frac{5}{8}  

a)

95<58\frac{9}{5}<\frac{5}{8}  

b)

95=58\frac{9}{5}=\frac{5}{8}  

c)

95>58\frac{9}{5}>\frac{5}{8}  

45.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

46.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

47.

Đie^ˋn so^ˊ thıˊch hp vaˋo cho^~ cha^ˊm (....) : 103... 1Điền\ số\ thích\ hợp\ vào\ chỗ\ chấm\ (....)\ :\ \frac{10}{3}...\ 1



a)

<

b)

>

c)

=

48.

1 ..... 281\ .....\ \frac{2}{8}  

a)

<

b)

=

c)

>

49.

23...... 1\frac{2}{3}......\ 1  

a)

<

b)

>

c)

=

50.

82..... 1\frac{8}{2}.....\ 1  

a)

=

b)

<

c)

>

51.

88... 1\frac{8}{8}...\ 1  

a)

<

b)

=

c)

>

52.

32..... 1\frac{3}{2}.....\ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

53.

89.... 1\frac{8}{9}....\ 1  

a)

<

b)

=

c)

>

54.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

55.

So sánh phân số thể hiện trong hình

a)

>

b)

<

c)

+

d)

=

56.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

57.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

58.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

59.

So sánh phân số thể hiện trong hình

a)

>

b)

<

c)

+

d)

=

60.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

61.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

62.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

63.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

64.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

65.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

66.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

67.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

68.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

69.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

70.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

71.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

72.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

73.

Phân số nào bé hơn? 78 hay 68 \frac{7}{8}\ hay\ \frac{6}{8\ }  

a)

7/8

b)

6/8

74.

Phân số nào lớn hơn? 
13hay 23 \frac{1}{3}hay\ \frac{2}{3\ }  

a)

2/3

b)

1/3

75.

18 hay 14 \frac{1}{8\ }hay\ \frac{1}{4\ }  Phân số nào lớn hơn?

a)

1/8

b)

1/4

76.

79  hay 46 \frac{7}{9\ }\ hay\ \frac{4}{6\ }  phân số nào bé hơn?

a)

4/6

b)

7/9

77.

34 hay 68\frac{3}{4}\ hay\ \frac{6}{8}  Phân số nào lớn hơn?

a)

3/4

b)

6/8

c)

Phân số bằng nhau

78.

So sánh phân số thể hiện trong hình

a)

>

b)

<

c)

+

d)

=

79.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

80.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

81.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

82.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

83.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

84.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

85.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

86.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

87.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

88.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

89.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

90.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

91.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

92.

Phân số nào bé hơn? 78 hay 68 \frac{7}{8}\ hay\ \frac{6}{8\ }  

a)

7/8

b)

6/8

93.

Phân số nào lớn hơn? 
13hay 23 \frac{1}{3}hay\ \frac{2}{3\ }  

a)

2/3

b)

1/3

94.

18 hay 14 \frac{1}{8\ }hay\ \frac{1}{4\ }  Phân số nào lớn hơn?

a)

1/8

b)

1/4

95.

79  hay 46 \frac{7}{9\ }\ hay\ \frac{4}{6\ }  phân số nào bé hơn?

a)

4/6

b)

7/9

96.

34 hay 68\frac{3}{4}\ hay\ \frac{6}{8}  Phân số nào lớn hơn?

a)

3/4

b)

6/8

c)

Phân số bằng nhau