wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tin 7

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp và lọc dữ liệu nằm ở dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

Formulas

e)

Data

2.

Sắp xếp dữ liệu là

a)

Hoán đổi vị trí các hàng

b)

Hoán đổi vị trí các cột

c)

Hoán đổi vị trí các khối

d)

Hoán đổi vị trí các ô

3.

Các lệnh sắp xếp và biểu tượng của chúng là

a)
b)
c)
d)
4.

Các lệnh lọc và biểu tượng của chúng?

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn khẳng định SAI về lọc dữ liệu

a)

Chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định

b)

Nằm trong nhóm lệnh Sort & Filter

c)

Kết quả lọc sẽ sắp xếp lại dữ liệu

d)

Nằm trong dải lệnh Data

6.

1: Nháy lệnh Filter

2: Nháy chuột chọn 1 ô trong cột cần lọc

3.Chọn các giá trị cần lọc hoặc các điều kiện

Sắp xếp các bước để được qui trình lọc

a)

1-2-3

b)

2-3-1

c)

2-1-3

d)

3-1-2

7.

Sau khi ấn lệnh Filter ta sẽ thấy:

a)

Tiêu đề cột đổi màu chữ

b)

Tiêu đề cột đổi màu nền

c)

Tiêu đề cột được sắp xếp

d)

Tiêu đề cột xuất hiện dấu mũi tên

8.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
9.

Để lọc dữ liệu em thực hiện

a)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

d)

Tất cả đều sai

10.

Các bước lọc các hàng có giá trị lớn nhất( hay nhỏ nhất):
1: Nháy đúp chuột vào cột cần lọc
2: Click vào dấu  \nabla   hiển thị trên cột đang chọn.
3: Chọn nhóm lệnh Sort & Filter sau đó chọn Filter
4: Cửa sổ tùy chỉnh hiện lên, ta chọn Top để chọn các giá trị lớn nhất hoặc Bottom để chọn các giá trị nhỏ nhất, cuối cùng ta chỉnh số lượng các hàng muốn hiển thị.
5: chọn Number Filter sau đó chọn
6: nhấn OK để hiển thị kết quả.
Câu trả lời đúng là:

a)

1- 3 – 2 - 5 – 4 – 6

b)

2 – 1 – 3 – 5 – 6 – 4

c)

6 – 1 -2 – 3 – 4 – 5

d)

tất cả đều sai

11.

Thứ tự của các hàm trên là

a)

Max-Min-Average-Sum

b)

Sum-Average-Max-Min

c)

Sum-Average-Min-Max

d)

Sum-Min-Max-Average

12.

Tính tổng khối màu vàng ta viết cách nào tốt nhất?

a)

=SUM(4,5,9,10)

b)

=SUM(D1+E1+D2+E2)

c)

=D1+E1+D2+E2

d)

=SUM(D1:E2)

13.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả?

a)

TIN

b)

HOC

c)

3

d)

Tinhoc

14.

1. Trong Excel câu lệnh =MAX(5,7,4,8) có kết quả là:

a)

5

b)

8

c)

7

d)

4

15.
Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9? =If(DTB<=5, "Yếu",If(DTB<=6.5, "TB",If(DTB<= 8, "Khá", "Giỏi")))
a)
Giỏi
b)
Khá
c)
TB
d)
Yếu
16.

Trong Microsoft Excel, câu lệnh =MIN(6, 5,- 1, 2, 10, -4, 3, 1, -8) có kết quả là:

a)

10

b)

1

c)

-1

d)

-8

17.

Công dụng của hàm SUM là tìm :

a)

Trung Bình Cộng

b)

Tổng

c)

Số lớn nhất

d)

số nhỏ nhất

e)

hiệu

18.
Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?
a)
SUM
b)
COUNTIF
c)
COUNT
d)
SUMIF
19.

Công thức nào phù hợp nhất để xác định giờ đến của chuyến bay tại ô C3

a)

Value(mid(A3,4,2))

b)

mid(A3,3,2)

c)

Left(A3,2)

d)

Right(A3,2)

20.
Trong Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu trị ngày 15/10/1970. Kết quả hàm =MONTH(A1) là bao
a)
10
b)
VALUE#?
c)
15
d)
1970
21.
Trong Excel, ô A1 chứa giá trị 8, công thức =IF(A1<=5, "TB", IF(A1<=7, "Khá", IF(A1<=8, "Giỏi", "Xuất sắc"))) trả về kết quả bao nhiêu?
a)
Giỏi
b)
TB
c)
Xuất sắc
d)
Khá
22.

Cú pháp nào phù hợp để xác định mức phụ cấp chức vụ tại F4 ?

a)

=hlookup(D4,B18:C23,2,0)

b)

=vlookup(D4,B18:C23,2,0)

c)

=vlookup(D4,B17:C23,2,1)

d)

=vlookup(D4,B17:C23,1,2)

23.

Để xác định Phòng ban của nhân viên Nguyễn Trọng Hữu. Ta chọn cú pháp nào cho phù hợp.

a)

=vlookup(B13,F18:I19,2,0)

b)

=Hlookup(B13,F18:I19,2,1)

c)

=Hlookup(B13,F18:I19,2,0)

d)

=hlookup(B4,F18:I19,2,0)

24.

Nhóm hàm tìm kiếm đã học gồm những hàm nào ?

a)

Value, Vlookup, Hour

b)

Vlookup, Hlookup

c)

Trim, Len, Hlookup, Propper

d)

Vlookup, Hlookup, Value

25.

Cú pháp hàm Left là gì ?

a)

Left( Địa chỉ, Số ký tự cần trích ra)

b)

Left( Địa chỉ, Vị trí cần trích, Số ký tự cần trích ra)

c)

Left( Số ký tự cần trích)

d)

=Left( Địa chỉ, Số ký tự cần trích ra)

26.

Trong Excel, câu lệnh sau cho kết quả bao nhiêu =AVERAGE(5,6,7,8)

a)

5

b)

6

c)

6.5

d)

7

27.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

12

b)

11

c)

10

d)

13

28.

Giả sử

- A1 có giá trị 5,

- A2 có giá trị A,

- A3 có giá trị B,

- A4 có giá trị 0,

- A5 để trống.

Tại B1 có công thức: = COUNT(A1:A5) cho kết quả?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

Báo lỗi

29.

Muốn đếm các ô không có dữ liệu, ta dùng hàm nào sau đây:

a)

=COUNTBLANK(x1,x2,…)

b)

=SUM(x1, x2,...)

c)

=COUNTA(x1,x2,…)

d)

=COUNT(x1,x2,…)

30.

Để xếp hạng các học sinh trong lớp, nếu tổng điểm nhiều thì xếp hạng cao, ngược lại thì hạng thấp. Công thức nào sau đây là đúng:

a)

=RANK(điểm hs, danh sách điểm, 0)

b)

=RANK(điểm hs, danh sách điểm)

c)

=RANK(điểm hs, danh sách điểm, 1)

d)

=RANK(điểm hs, danh sách điểm) hoặc

=RANK(điểm hs, danh sách điểm, 0) đều đúng

31.

CTRL + A có tác dụng:

a)

Chọn toàn bộ các ô trong bảng tính Excel

b)

Chữ đậm

c)

Chữ nghiêng

d)

Chữ gạch chân

e)

Sao chép dữ liệu

32.

CTRL + B có tác dụng:

a)

Chọn toàn bộ các ô trong bảng tính Excel

b)

Chữ đậm

c)

Chữ nghiêng

d)

Chữ gạch chân

e)

Sao chép dữ liệu

33.

CTRL + I có tác dụng:

a)

Chọn toàn bộ các ô trong bảng tính Excel

b)

Chữ đậm

c)

Chữ nghiêng

d)

Chữ gạch chân

e)

Sao chép dữ liệu

34.

CTRL + U có tác dụng:

a)

Chọn toàn bộ các ô trong bảng tính Excel

b)

Chữ đậm

c)

Chữ nghiêng

d)

Chữ gạch chân

e)

Sao chép dữ liệu

35.

CTRL + C có tác dụng:

a)

Chọn toàn bộ các ô trong bảng tính Excel

b)

Chữ đậm

c)

Chữ nghiêng

d)

Chữ gạch chân

e)

Sao chép dữ liệu

36.

CTRL + V có tác dụng:

a)

Dán dữ liệu copy hoặc cắt

b)

Cắt dữ liệu

c)

Bật hộp thoại tìm kiếm

d)

Tìm kiếm và thay thế cụm từ

e)

Sao chép dữ liệu

37.

CTRL + X có tác dụng:

a)

Dán dữ liệu copy hoặc cắt

b)

Cắt dữ liệu

c)

Bật hộp thoại tìm kiếm

d)

Tìm kiếm và thay thế cụm từ

e)

Sao chép dữ liệu

38.

CTRL + F có tác dụng:

a)

Dán dữ liệu copy hoặc cắt

b)

Cắt dữ liệu

c)

Bật hộp thoại tìm kiếm

d)

Tìm kiếm và thay thế cụm từ

e)

Sao chép dữ liệu

39.

CTRL + H có tác dụng:

a)

Dán dữ liệu copy hoặc cắt

b)

Cắt dữ liệu

c)

Bật hộp thoại tìm kiếm

d)

Tìm kiếm và thay thế cụm từ

e)

Sao chép dữ liệu

40.

CTRL + O có tác dụng:

a)

Mở file đã lưu

b)

Tạo một bảng tính mới

c)

Bật hộp thoại để in ấn

d)

Lưu tài liệu

e)

Thoát Excel

41.

CTRL + N có tác dụng:

a)

Mở file đã lưu

b)

Tạo một bảng tính mới

c)

Bật hộp thoại để in ấn

d)

Lưu tài liệu

e)

Thoát Excel

42.

CTRL + P có tác dụng:

a)

Mở file đã lưu

b)

Tạo một bảng tính mới

c)

Bật hộp thoại để in ấn

d)

Lưu tài liệu

e)

Thoát Excel

43.

CTRL + S có tác dụng:

a)

Mở file đã lưu

b)

Tạo một bảng tính mới

c)

Bật hộp thoại để in ấn

d)

Lưu tài liệu

e)

Thoát Excel

44.

ALT + F4 có tác dụng:

a)

Tạo một bảng tính mới

b)

Tạo một trang tính mới

c)

Hủy thao tác vừa thực hiện

d)

Đóng bảng tính

e)

Thoát Excel

45.

CTRL + F4 có tác dụng:

a)

Tạo một bảng tính mới

b)

Tạo một trang tính mới

c)

Hủy thao tác vừa thực hiện

d)

Đóng bảng tính

e)

Thoát Excel

46.

CTRL + Z có tác dụng:

a)

Tạo một bảng tính mới

b)

Tạo một trang tính mới

c)

Hủy thao tác vừa thực hiện

d)

Đóng bảng tính

e)

Thoát Excel

47.

Shift + F11 có tác dụng:

a)

Tạo một bảng tính mới

b)

Tạo một trang tính mới

c)

Hủy thao tác vừa thực hiện

d)

Đóng bảng tính

e)

Thoát Excel

48.

Alt + Enter

a)

Mở Menu chuột phải

b)

Xuống hàng trong một ô tính

c)

Mở rộng vùng chọn ô

d)

Thực hiện chèn hàm

e)

Tính toán trang tính hiện tại

49.

Shift + F9

a)

Mở Menu chuột phải

b)

Xuống hàng trong một ô tính

c)

Mở rộng vùng chọn ô

d)

Thực hiện chèn hàm

e)

Tính toán trang tính hiện tại

50.

Shift + F3

a)

Mở Menu chuột phải

b)

Xuống hàng trong một ô tính

c)

Mở rộng vùng chọn ô

d)

Thực hiện chèn hàm

e)

Tính toán trang tính hiện tại