wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÉT KHỐI

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.

Bạn đoán xem tôi là ai?

a)

cm3

b)

dm3

c)

m3

d)

m2

2.

Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?

a)

Gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.

b)

Gấp 100 lần đơn vị bé tiếp liền.

c)

Gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền.

d)

Tất cả đều sai.

3.

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?

a)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/1000 đơn vị lớn tiếp liền.

b)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/10 đơn vị lớn tiếp liền.

c)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/100 đơn vị lớn tiếp liền.

d)

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/10000 đơn vị lớn tiếp liền.

4.

1dm3= ....cm3

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10 000

5.

1m3= ....dm3

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10 000

6.

1m3= ....cm3

a)

100

b)

1000

c)

10 000

d)

1 000 000

7.

Mét khối viết tắt là?

a)

m3

b)

cm3

c)

dm3

d)

m2

8.

0,25m3 đọc là:

a)

Không phẩy hai mươi lăm mét khối

b)

Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

c)

Hai phẩy năm mét khối

d)

Không phẩy hai mươi lăm đề xi mét khối

9.

Chọn đáp án đúng:

Bốn trăm hai mươi tám xăng-ti-mét khối được viết:

a)

428cm3

b)

4,28cm3

c)

42,8cm3

d)

428m3

10.

1 250 000 cm3 = ........... m3

a)

125

b)

1,25

c)

12,5

d)

1250

11.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3dm3 = .... cm3

a)

30

b)

300

c)

3000

12.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,05dm3 = .... cm3

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1100\frac{1}{100} dm3dm^3  =...  cm3cm^3   

a)

1

b)

10

c)

100

14.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

2,5m3 = .... cm3

a)

25

b)

2500

c)

2 500 000

d)

250 000

15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,02 m3 = .... cm3

a)

2

b)

20

c)

2000

d)

20 000