wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƠ SỞ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ấm nhôm khối lượng 500 g đựng 2 lít nước ở 200C. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200 J/kg.K và 920 J/kg.K. Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên ở áp suất tiêu chuẩn là

a)

708,8 kJ.

b)

36,8 kJ.

c)

672 kJ.   

d)

635,2 kJ.

2.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mcΔt

b)

Q = mΔt

c)

Q = cΔt

d)

Q = mc

3.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của ĐL 1 nhiệt động lực học?

a)

ΔU = Q

b)

ΔU = Q+A

c)

ΔU = A

d)

A+Q = 0

4.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

5.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

U = Q với Q > 0

b)

U = Q với Q < 0.

c)

U = Q + A với A > 0

d)

U = Q + A với A < 0

6.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

7.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0;vật truyền nhiệt: Q < 0.

8.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Nội năng của khí tăng 80J.

b)

B. Nội năng của khí tăng 120J.

c)

C. Nội năng của khí giảm 80J.

d)

D. Nội năng của khí giảm 120J.

9.

Người ta di di một miếng sắt dẹt khối lượng 100g trên một tấm gỗ. Sau một lát thì thấy miếng sắt nóng lên thêm 120C. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 0,46 kJ/kg.K. Giả sử rằng chỉ có 40% công thực hiện là để làm nóng miếng sắt thì người ta đã tốn một công là:

a)

990 J

b)

1137 J

c)

1286 J

d)

1380 J

10.

Nội năng của khối khi phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ

b)

thể tích

c)

khối lượng

d)

nhiệt độ và thể tích

11.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ

b)

thể tích

c)

nhiệt độ và thể tích

d)

khối lượng

12.
Tìm phát biểu sai.
a)
Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
b)
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
c)
Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
d)
Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.
13.
Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?
a)
Bình A
b)
Bình B
c)
Bình C
d)
Bình D
14.
Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15℃ thì:
a)
Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
b)
Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
c)
Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
d)
Không khẳng định được.
15.
Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do
a)
Nội năng của chất khí tăng lên.
b)
Nội năng của chất khí giảm xuống.
c)
Nội năng của chất khí không thay đổi.
d)
Nội năng của chất khí bị mất đi.
16.

Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng.

a) Khí truyền nhiệt (Q) ra môi trường xung quanh.

b) Công (A) khác 0 vì thể tích khí thay đổi.

c) Nội năng (U) của khí tăng.

d) Hệ thức phù hợp với quá trình ∆U = Q; Q > 0.

a)

b)

c)

17.

Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt lượng tương ứng là  và  . Biết khối lượng riêng của nước là  và của rượu là 800 , nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K và của rượu là 2 500 J/kg.K.

a) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg nước lên 1 K là 2500 J/kg.K.

b) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg rượu lên 1 K là 4200 J/kg.K.

c) Có thể dùng công thức Q = mc(T2 – T1) để tính nhiệt lượng cung cấp cho nước và rượu.

d) Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì Q1 = 2,1 Q2

a)

b)

c)

d)

18.

Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng bao nhiêu Jun ? (lấy g = 10m/s2).

a)

10 J

b)

30 J

c)

20 J

d)

100 J

19.

Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích có vận tốc 54 km/h. Nếu toàn bộ động năng của nó biến thành nội năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng bao nhiêu Jun?

a)

1215 J

b)

1125 J

c)

14580 J

d)

75 J

20.

Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào trong lò một miếng sắt có khối lượng 50 g. Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả nó vào một nhiệt lượng kế chứa 900 g nước ở nhiệt độ 17 độ C. Khi đó nhiệt độ của nước tăng lên đến 23 độ C, biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kg.K), của nước là 4200 J/(kg.K). Nhiệt độ của lò xấp xỉ bằng bao nhiêu K ?

a)

1009

b)

372

c)

1282

d)

96