Worksheetshiu 42-43
Total questions: 42
Worksheet time: 42mins
đảm trách
(a)
theo đó, theo
(a)
thì thầm, thì thào
(a)
phát biểu
(a)
thức giấc, mở mắt
(a)
không nhất thiết, là tốt nhất, nhân dịp
(a)
dồn về một phía
(a)
thường dùng: 栄養が偏るdinh dưỡng<br />không cân đối
(a)
suy nhược
(a)
pha loãng, suy yếu
(a)
trở nên mờ nhạt, phai màu
(a)
trở nên rõ ràng, trở nên trong suốt
(a)
trở nên yên lặng, được bình tĩnh lại
(a)
yên tĩnh, hạ hỏa, giải tỏa
(a)
giỏi, ưu tú, hoàn hảo
(a)
① ổn định (tinh thần, tâm trạng, cuộc sống,<br />công việc)
(a)
ながびく
(a)
trở nên yếu, sa sút
(a)
được trang bị, được ưu đãi với
(a)
chuẩn bị, trang bị, cung cấp
(a)
dự trữ, tiết kiệm, có trữ lượng lớn
(a)
chuẩn bị, sắp xếp về mặt số lượng
(a)
chuẩn bị về mọi mặt (số lượng, phương<br />pháp, v.v)
(a)
chuẩn bị, sửa, điều chỉnh
(a)
phủ, bao bọc, che để người khác không<br />thấy (che mắt, che mặt)
(a)
chiếu sáng
(a)
được chiếu sáng
(a)
được nhuộm, bị ảnh hưởng bởi
(a)
nhuộm, đỏ mặt
(a)
gấp đôi
(a)
mong ước, mơ ước
(a)
đố kỵ, ghen tị
(a)
từ bỏ
(a)
bị shock, ngạc nhiên
(a)
sợ, dữ tợn, khủng khiếp
(a)
hận, căm thù (mức độ 嫌う→恨む→憎む)
(a)
an ủi, động viên, thiên về an ủi (励む thiên<br />về động viên)
(a)
nội thất, trang trí
(a)
góc, phần
(a)
quầy tính tiền, bar
(a)
khoảng trống, phòng
(a)
mở, mở cửa
(a)
