wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mệnh đề quan hệ

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Có các đại từ quan hệ nào?
a)
Who, Whom, Which, That, Whose
b)
Why, Where, When
c)
Who, Whom, Which, Whose
d)
Who, Whom, Which, That, Whose, Why, Where, When
2.
Có mấy dạng mệnh đề quan hệ? Đó là các dạng nào?
a)
Có 1 dạng MĐQH: Mệnh đề quan hệ xác định
b)
Có 2 dạng MĐQH: Mệnh đề quan hệ xác định và mệnh đề quan hệ không xác định
c)
Có 1 dạng MĐQH: Mệnh đề quan hệ không xác định
d)
Không có đáp án nào đúng
3.
Có các trạng từ quan hệ nào?
a)
Why, Where, When, That
b)
Who, Whom, Which, Whose
c)
Who, Whom, Which, That, Whose, Why, Where, When
d)
Why, Where, When
4.
Các đại từ quan hệ có thể dùng để chỉ người là:
a)
Who, Whom
b)
Who, Whom, Which
c)
Who, Whom, That
d)
Who, Whom, Which, That
5.
" That" thay thế cho vị trí của: Who, Whom, Which trong mệnh đề quan hệ nào?
a)
Mệnh đề quan hệ xác định
b)
Mệnh đề quan hệ không xác định
c)
Không dùng trong mệnh đề nào cả
d)
Cả hai mệnh đề
6.
Đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật là:
a)
Who
b)
Whose
c)
Which
d)
Whom
7.
"Whose" là đại từ quan hệ thay thế cho cái gì?
a)
Thay thế cho danh từ ở người
b)
Dùng để chỉ sự sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật
c)
Thay thế cho danh từ chỉ vật
d)
Cả 3 đáp án
8.
Các trường hợp nào không dùng "that"?
a)
Trong mệnh đề không xác định
b)
Sau giới từ
c)
Sau so sánh nhất
d)
Trong mệnh đề không xác định & sau giới từ
9.
Trạng từ quan hệ chỉ lý do là:
a)
When
b)
What
c)
Why
d)
What & Why
10.
"When" thay thế cho điều gì
a)
Thay thế cho thời gian
b)
Thay thế cho không gian
c)
Không thay thế cho điều gì
d)
Thay thế cho thời gian và không gian
11.
Trạng từ quan hệ nào thay thế cho nơi chốn?
a)
Where
b)
That
c)
Why
d)
When
12.
Nếu trong MĐQH có giới từ thì giới từ có thể: ( chỉ áp dụng với whom và which)
a)
Đặt trước MĐQH
b)
Đặt sau MĐQH
c)
Đặt đầu câu
d)
Vừa đặt trước MĐQH, vừa đặt sau MĐQH
13.
Đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò chủ ngữ cho câu là:
a)
Who
b)
Whose
c)
Whom
d)
Which
14.
Đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò tân ngữ cho câu là:
a)
Whom
b)
Which
c)
Whose
d)
Whom + whose
15.
Thế nào là mệnh đề quan hệ xác định?
a)
Là mệnh đề cần thiết cho ý nghĩa của câu, không có nó câu sẽ không đủ nghĩa
b)
Là mệnh đề dùng để xác định cho câu đứng trước nó
c)
Là mệnh đề không thể bỏ đi được và không có dấu “,”
d)
Cả 3 đáp án
16.
Thế nào là mệnh đề quan hệ không xác định?
a)
Là mệnh đề có thể bỏ đi được, cung cấp thêm thông tin về 1 người/vật
b)
Có dấu “,” và không dùng “that”
c)
Được dùng để bổ nghĩa cho danh từ riêng, tính từ sở hữu, danh từ đi với this/that/these/those
d)
Cả 3 đáp án trên
17.
Có phải tất cả các đại từ, trạng từ quan hệ đều được đứng ở đầu câu?
a)
Không phải
b)
Đúng
c)
Các trạng từ/ đại từ quan hệ luôn đứng ở cuối câu
18.
Khi đi sau các hình thức so sánh nhất thì ta dùng đại từ quan hệ gì?
a)
Who
b)
Whom
c)
That
d)
Whose
19.
Khi đi sau các từ: only, the first, the last hoặc các danh từ đi trước bao gồm cả người và vật thì ta dùng đại từ/ trạng từ quan hệ gì?
a)
That và which
b)
Which và Who
c)
That
d)
Which
20.
Khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng: no one, nobody, nothing, anyone, someone, something, all, some, any,… thì ta dùng đại từ/ trạng từ nào?
a)
Whom
b)
That
c)
Which
d)
Who