wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Anh 4 cô Vân

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

I can swim ?

a)

No, I can

b)

Yes, I can

c)

Yes, I can't

2.

(a)   hat can you do ?

3.

Ảnh bên tiếng anh là gì ?

a)

sing

b)

skip

c)

skate

d)

swim

4.

(a)   can cook.

5.

Cô bé có biết nấu ăn ko ?

a)

Yes, I can

b)

Yes, I can't

c)

No, I can

d)

No, I can't

6.

"Đi xe đạp nghĩa là:"

a)

Ride a bike

b)

Ride

c)

Swing

d)

Swim

7.

Cô bé có đi được xe đạp ko ?

a)

Yes, I can

b)

No, I can't

c)

1,2 đều sai

8.

M... name it Mai.

(a)  

9.

W (a)   en your birthday ?

10.

Mĩ là gì ?

a)

America

b)

Amrican

c)

Ameica

d)

Americat

11.

con hãy chọn đáp án đúng

a)

do

b)

can

c)

sing

d)

dance

12.

con chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

13.

Con viết từ theo tranh

(a)  

14.

con chọn đáp án đúng

a)

swim

b)

cook

c)

skate

d)

play

15.

con hãy chọn các từ chỉ hoạt động:

a)

how, do, spell

b)

do, skate, sing

c)

sing, swim, you

d)

swimming, go, play

16.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

17.

What can you do?

(a)  

18.

con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:

k p i s

(a)  

19.

con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

I/    hide/     can/    play/    -and-/     seek.

(a)  

20.

con hãy chọn cụm từ đúng:

a)

draw a dog

b)

draw a cat

c)

write

d)

skip

21.

Mĩ là gì ?

a)

America

b)

Amrican

c)

Ameica

d)

Americat

22.

Úc là gì ?

a)

Australian

b)

Austrelia

c)

Australia

d)

Australie

23.

Anh là gì ?

a)

England

b)

English

c)

Englan

d)

Englands

24.

Tiếng Anh là gì ?

a)

Englis

b)

English

c)

Engish

d)

Enlish

25.

Nhật là gì ?

a)

Japanese

b)

Japanses

c)

Japan

d)

Japen

26.

Ma-lai-si-a là gì ?

a)

Malaysia

b)

Malaisia

c)

Malaysian

d)

Malaysias

27.

Việt Nam là gì ?

a)

Viet nan

b)

Viet nam

c)

Viet Nam

d)

Vietnam

28.

Từ là gì ?

a)

from

b)

fron

c)

frog

d)

froi

29.

Hãy viết từ nước Anh

(a)  

30.

Nước Ma-lai-si-a là gì?

(a)  

31.

There _________ three cats under the table.

a)

Is

b)

Do

c)

Does

d)

Are

32.

They are __________ soccer in the playground.

a)

playing

b)

plays

c)

play

d)

playes

33.

Hakin is from _______ . Her personality is Malaysian.

a)

Japan

b)

America

c)

Vietnam

d)

Malaysia

34.

Hakin is from _______ . Her personality is Malaysian.

a)

Japan

b)

America

c)

Vietnam

d)

Malaysia

35.

Nga: Welcome to Japan !

Tom: ______________

a)

Yes

b)

Thank you

c)

No

d)

Ok

36.

Trung : What nationality are you ?

Tom : ___________

a)

I'm American

b)

I'm America

c)

I'm from American

d)

I'm from America

37.

A: Where are you from, Hakim?

B: ________________

a)

Thank you.

b)

Malaysia.

c)

I'm Malaysian.

d)

My name's Hakim.

38.

Anh ấy đến từ Hàn Quốc

a)

He is from Korea

b)

He is come from Korea

c)

He come from Korea

d)

He is Korean

39.

Rất vui được gặp bạn.

a)

See you again.

b)

Nice to meet you too.

c)

Nice too meet you.

d)

Nice to meet you.

40.

buổi đêm, tối khuya

a)

morning

b)

night

c)

evening

d)

good night

41.

car

a)

ô tô

b)

công viên

c)

cá mập

d)

ngôi sao

42.

park

a)

ô tô

b)

công viên

c)

cá mập

d)

ngôi sao

43.

shark

a)

ô tô

b)

công viên

c)

cá mập

d)

khăng choàng

44.

star

a)

công viên

b)

ngôi sao

c)

cá mập

d)

khăn choàng

45.

scarf

a)

cá mập

b)

ngôi sao

c)

ô tô

d)

khăn choàng

46.

farm

a)

trang trại

b)

ngôi sao

c)

cá mập

d)

khăn choàng

47.

arm

a)

cánh tay

b)

cá mập

c)

công viên

d)

khăn choàng

48.

posters

a)

những tấm áp phích quãng cáo

b)

hình

c)

vỏ sò

d)

cá mập

49.

postcards

a)

tấm ảnh

b)

tấm bưu thiếp

c)

cá sâu

d)

áp phích quãng cáo

50.

collection

a)

ảnh

b)

tấm bưu thiếp

c)

bộ sưu tập

d)

kẹp ghim

51.

shell

a)

cá voi

b)

bộ sưu tập

c)

vỏ sò

d)

tấm ảnh

52.

Get up

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Chạy

53.

Have breakfast

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

54.

Have dinner

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

55.

Have lunch

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

56.

Go to bed

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đi hoc

57.

Do homework

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Làm bài tập

58.

Late for school

a)

Sớm

b)

Trễ học

c)

Vào buổi tối

59.

What time is it ?

a)

It's eleven o' clock

b)

We study at Hoang Van Thu Primary school

60.

time / go / to / school / do / What/ you /?

(a)  

61.

breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?

(a)  

62.

Đi về nhà

a)

go to school

b)

Go to bed

c)

go to doctor

d)

go home

63.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

64.

P.M

a)

giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )

b)

giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)

65.

What time do you get up?

a)

I get up at 6 a.m

b)

I get up at 7 p.m

c)

I get up in 6.30 a.m

66.

I have lunch at 11…

(a)  

67.
a)

buổi sáng (trước buổi trưa)

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều tối (sau buổi trưa)

d)

buổi tối

68.

"Về nhà" trong Tiếng Anh là:

a)

go to bed

b)

go home

c)

have lunch

d)

have breakfast

69.
a)

buổi sáng

b)

buổi chiều

c)

lunch

d)

go home

70.

"breakfast" có nghĩa là:

a)

về nhà

b)

bữa trưa

c)

buổi chiều tối

d)

bữa sáng

71.

"lunch" có nghĩa là:

a)

về nhà

b)

bữa sáng

c)

buổi chiều tối

d)

bữa trưa

72.

"breakfast" có nghĩa là:

a)

về nhà

b)

buổi chiều tối

c)

bữa trưa

d)

bữa sáng

73.

"bữa sáng" trong Tiếng Anh là

a)

go to bed

b)

p.m

c)

lunch

d)

breakfast

74.

"lunch" có nghĩa là:

a)

về nhà

b)

buổi chiều tối

c)

bữa trưa

d)

bữa sáng

75.

"dinner" có nghĩa là:

a)

lunch

b)

về nhà

c)

breakfast

d)

p.m

76.

"Have dinner" có nghia là:

a)

ăn sáng

b)

ăn trưa

c)

ăn tối

d)

buổi tối

77.

"ăn trưa" trong Tiếng Anh là:

a)

go to bed

b)

lunch

c)

have lunch

d)

have dinner

78.

"get up" có nghĩa là:

a)

ngủ dậy

b)

về nhà

c)

buổi chiều tối

d)

bữa trưa

79.

go home

a)

bữa trưa

b)

về nhà

c)

buổi chiều tối

d)

bữa sáng

80.

ngủ dậy

a)

go to bed

b)

get up

c)

go home

d)

lunch

81.

go to bed

a)

đi ngủ

b)

về nhà

c)

bữa trưa

d)

buổi chiều tối

82.

bữa trưa

a)

lunch

b)

dinner

c)

breakfast

d)

get up

83.

Chọn câu đúng .

a)

I have a pen

b)

I has a pen

c)

I have an pen

d)

I has an pen

84.

Đây là cái gì ?

a)

Pen

b)

Desk

c)

Pencil

d)

Book

85.

Đây là cái gì ?

a)

Pen

b)

Pencil

c)

Chair

d)

Crayon

86.

Đây là cái gì ?

a)

Desk

b)

Book

c)

Crayon

d)

Pen

87.

Tìm lỗi sai trong câu :

" She have a pen and a book ".

a)

Have

b)

Pen

c)

Book

88.

Đâu là " xin chào "?

a)

Goodbye

b)

Hello

c)

Bye

d)

One

89.

Có bao nhiêu quyển sách ?

a)

One

b)

Two

c)

Three

d)

Four

90.

Từ " Cái bàn" trong Tiếng Anh là gì ?

a)

Book

b)

Crayon

c)

Paper

d)

Desk

91.

How many pens are there ?

a)

One

b)

Two

c)

Three

d)

Four

92.

"He has a book." Đúng hay Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Viết từ " xin chào ".

(a)  

94.

" Quyển sách " viết như nào ?

(a)  

95.

Chọn các từ có nghĩa là " tạm biệt ".

a)

Bye

b)

Goodbye

c)

Hello

d)

Hi

96.

Đâu là " Pencil " ?

a)
b)
c)
97.

Đâu là " Crayon " ?

a)
b)
c)
98.

Stable nghĩa là gì ?

a)

Chuồng ngựa

b)

Cái lỗ

c)

Cái cổng

d)

Nông trại

99.

tractor nghĩa là gì ?

a)

Máy kéo

b)

Nông trại

c)

Nông dân

d)

Cái lỗ

100.

roof nghĩa là gì ?

a)

`máy kéo

b)

Mái nhà

c)

Chuồn gia súc

d)

Cái cổng

101.

barn nghĩa là gì ?

a)

mái nhà

b)

Máy kéo

c)

Chuồng gia súc

d)

Cái cổng

102.

farm nghĩa là gì ?

a)

Nông trại

b)

Nông dân

c)

Cái cổng

d)

Cái lỗ

103.

farmer nghĩa là gì ?

a)

Nông dân

b)

Cái lổ

c)

Cái cổng

d)

Mái nhà

104.

gate nghĩa là gì ?

a)

Cái cổng

b)

Cái lỗ

c)

Mái nhà

d)

Máy kéo

105.

hole nghĩa là gì ?

a)

Cái lỗ

b)

Nông trại

c)

Mái nhà

d)

Máy kéo

106.

Go skating

a)

Trượt pa tin

b)

trượt tuyết

c)

chạy

d)

nhảy

107.

Go for a walk

a)

đi dạo

b)

chạy

c)

nhảy

d)

ngồi

108.

Go for a picnic

a)

nhảy

b)

chạy

c)

đi ăn dã ngoại

d)

ngồi

109.

Go shopping

a)

đi ăn dã ngoại

b)

đi mua sắm

c)

đi chơi

d)

trượt băng

110.

Go swimming

a)

du lịch

b)

đi chơi

c)

đi ăn

d)

Đi bơi

111.

Go camping

a)

nhảy dây

b)

đi bơi

c)

cắm trại

d)

trượt băng

112.

I (a)   my Engish lesson

113.

I want to.............. some friends to my party

a)

invite: mời

b)

enjoy: tận hưởng

114.

She ........... to go for a walk

a)

Want: muốn

b)

Wants

115.

I ............to go swimming

a)

wants

b)

want

116.

My sister..............to go shopping

a)

want

b)

wants

117.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Dưới những mái nhà ẩm nước, mọi người vẫn thu mình trong giấc ngủ mệt mỏi.

a)

A. Dưới những mái nhà ẩm nước

b)

B. Mái nhà ẩm nước

c)

C. Dưới những mái nhà

d)

D. mọi người

118.

Đặt một câu cảm trong tình huống sau: Bạn em nói với em rằng bộ phim em rất thích sắp được công chiếu phần tiếp theo.

4 lines
119.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Hãy …………………….. lên, hỡi người chiến sĩ của đạo quân vĩ đại kia.

a)

A. can trường

b)

B. can đảm

c)

C. quả cảm

d)

D. bạo gan

120.

Một bài văn tả con vật gồm những phần nào ?

a)

A. Mở bài: Giới thiệu con vật định tả

b)

B. Thân bài: tả bao quát, tả bộ phận, tả hoạt động

c)

C. Mở bài, Thân bài, Kết bài

d)

D. Kết bài: Nêu tình cảm của em đối với con vật

121.

Cho câu sau: Gió thổi mạnh.

Hãy đổi câu trên thành câu cảm.

4 lines
122.

Đáp án nào có các tính từ chứa trong đoạn văn dưới đây :


Những buổi sáng vầng hồng le lói chiếu trên non sông, làng mạc, ruộng đồng . Chúng tôi ngồi im lặng lắng tai nghe tiếng thầy giảng trong giờ quốc sử.

a)

A. buổi sáng, le lói

b)

B. non sông, nghe

c)

C. hồng, im lặng

d)

D. giảng, quốc sử

123.

Đặt một câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

4 lines
124.

Từ cùng nghĩa với từ "dũng cảm" là

a)

A. gan dạ, anh hùng, chăm chỉ

b)

B. anh dũng, can trường, gan góc

c)

C. thông minh, bạo gan, quả cảm

d)

D. gan dạ, anh dũng, anh hùng

125.

Tìm các danh từ trong đoạn văn sau:


Những buổi sáng vầng hồng le lói chiếu trên non sông, làng mạc, ruộng đồng . Chúng tôi ngồi im lặng lắng tai nghe tiếng thầy giảng trong giờ quốc sử.

a)

A. buổi sáng, le lói

b)

B. non sông, đồng ruộng

c)

C. hồng, im lặng

d)

D. giảng, quốc sử

126.

Câu kể “Ai là gì?” trong đoạn văn sau đây dùng để làm gì?

Nghĩa quân mắt không rời cậu bé. Đó không phải là một em nhỏ, không phải là một con người nữa, mà là một thiên thần.

a)

A. Dùng để giới thiệu.

b)

B. Dùng để nhận định.

c)

C. Dùng để giải thích

d)

D. Cả ba ý đều đúng

127.

Trong đoạn trích sau có mấy câu cầu khiến?

- Cậu làm gì đấy? – Cuốc-phây-rắc hỏi.

- Em nhặt cho đầy giỏ đây!

Cuốc-phây-rắc thét lên: Vào ngay!

- Tí ti thôi! – Ga-vrốt nói.

a)

A. Một câu

b)

B. Hai câu

c)

C. Ba câu

d)

D. Bốn câu

128.

Câu cầu khiến nào dưới đây phù hợp với tình huống: Em muốn xin bố mẹ đi chơi với các bạn?

a)

A. Bố ơi, bố cho con đi chơi với các bạn nhé!

b)

B. Bố ơi, bố cho con đi chơi với các bạn được không ạ?

c)

C. Cả hai câu đều đúng.

129.

"Để đạt được kết quả tốt trong kì thi sắp tới, chúng ta phải cố gắng hơn nữa."


Trạng ngữ của câu trên trả lời cho câu hỏi nào?

a)

A. Vì sao?

b)

B. Để làm gì?

c)

C. Ở đâu?

d)

D. Khi nào?

130.

"Muốn có sức khoẻ tốt, chúng ta phải thường xuyên tập thể dục."

Trạng ngữ của câu trên là trạng ngữ chỉ

a)

A. Nguyên nhân

b)

B. Mục đích

c)

C. Thời gian

d)

D. Nơi chốn

e)

E. Phương tiện

131.

Ý nghĩa của từ "thám hiểm" là

a)

A. Dò xét, nghe ngóng để thu thập và nắm thông tin tình hình.

b)

B. Làm việc ở những nơi khó khăn, nguy hiểm.

c)

C. Thăm dò, tìm hiểu về nơi xa lạ, có thể nguy hiểm.

132.

Câu thơ “Dòng sông đã mặc bao giờ áo hoa” dòng sông đã nhân hóa bằng cách nào?

a)

A. Tả dòng sông bằng những từ ngữ chỉ hoạt động của con người.

b)

B. Nói với dòng sông như nói với người.

c)

C. Gọi dòng sông bằng một từ vốn để gọi người.

133.

Câu cảm sau đây dùng để làm gì?

"Chà, con vẹt có bộ lông mới đẹp làm sao!"

a)

A. Dùng để bộc lộ cảm xúc vui mừng.

b)

B. Dùng để bộc lộ cảm xúc thán phục.

c)

C. Dùng để bộc lộ cảm xúc thích thú.

d)

D. Dùng để bộc lộ cảm xúc chán nản.

134.

Để giới thiệu một con vật em gặp trên đường, em sẽ giới thiệu như thế nào ? Em hãy giới thiệu bằng 2-3 câu văn về con vật đó.

4 lines
135.

Thêm vị ngữ cho câu dưới đây:

Mẹ em........................................................... .

4 lines
136.

Có thể thay từ ranh ma trong câu :

"Chỉ tiếc là cũng có những con chim ranh ma, một lần sà xuống biết đấy là anh bù nhìn, không có gì nguy hiểm, không có gì đáng sợ" bằng từ nào dưới đây :

a)

A. láu cá

b)

B. khôn ngoan

c)

C. thông minh

d)

D. lanh lợi

137.

What do you do in math?

a)

I spell words

b)

I take tests

c)

I do exercise

d)

I draw pictures

138.

đằng sau

(a)  

139.

bên cạnh

(a)  

140.

ở giữa

(a)  

141.

ở đằng trước

(a)  

142.

môn toán

(a)  

143.

môn tiếng Anh

(a)  

144.

môn tiếng Việt

(a)  

145.

môn Mỹ Thuật

(a)  

146.

thứ hai

(a)  

147.

thứ 4

(a)  

148.

thứ năm

(a)  

149.

thứ bảy

(a)  

150.

vẽ những bức tranh

(a)  

151.

đánh vần các chữ

(a)  

152.

nghe nhạc

(a)  

153.

tập thể dục

(a)  

154.

hát 1 bài hát

(a)  

155.

con hãy chọn cụm từ đúng:

a)

draw a dog

b)

draw a cat

c)

write

d)

skip

156.

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. SWIM

b)

B. COOK

c)

C. SKIP