wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7.Ôn tâp Hình 7. C 3.T1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC có AC > BC > AB. Khẳng định nào sau là đúng ?

a)

A < B < C\angle A\ <\ \angle B\ <\ \angle C  

b)

A > B > C\angle A\ >\ \angle B\ >\ \angle C  

c)

C > A >B\angle C\ >\ \angle A\ >\angle B  

d)

C < A < B\angle C\ <\ \angle A\ <\ \angle B  

2.

So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng AB=5cm, BC=5cm, AC=3cm.

a)

A=B>C

b)

A=C>B

c)

B=C>A

d)

A=C<B

3.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh AB=6cm, cạnh AC=8cm. So sánh ba cạnh của tam giác ABC.

a)

BC > CA > AB

b)

BC > AB > CA

c)

CA > BC > AB

d)

AB > CA > BC

4.

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng  A=80°, C=40°\angle A=80\degree,\ \angle C=40\degree .

a)

BC > AC > AB

b)

BC > AB > AC

c)

AB > AC > BC

d)

AC > AB >BC

5.

Cho tam giác RQS có: RQ= 6 cm; QS= 7 cm; RS= 5cm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

R<S<Q\angle R<\angle S<\angle Q

b)

R>S>Q\angle R>\angle S>\angle Q

c)

S<R<Q\angle S<\angle R<\angle Q

d)

R>Q>S\angle R>\angle Q>\angle S

6.

Cho hình vẽ bên biết rằng:  MHHL, HL>HKMH\perp HL,\ HL>HK . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

MH < MK

b)

ML > MH

c)

MK < ML

d)

Cả ba đều đúng

7.

 Cho tam giác DEF có E=50°, D=70°\angle E=50\degree,\ \angle D=70\degree  , khi đó : 

a)

EF < DE < DF

b)

DF < EF < EF

c)

DE < EF < DF.

d)

DF < DE < EF

8.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.

b)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn.

c)

Trong tam giác vuông, góc vuông là góc nhỏ nhất.

d)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc nhỏ nhât.

9.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Hãy so sánh DA và DC.

a)

DA=DC

b)

DA<DC

c)

DA>DC

10.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Tia phân giác của góc HAC cắt BC tại D. Tam giác ABD là tam giác gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác vuông cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác cân

11.

Trong tam giác ABC có chiều cao AH.

a)

Nếu BH < HC thì AB < AC.

b)

Nếu AB < AC thì BH < HC.

c)

Nếu BH = HC thì AB = AC.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

12.

Chọn phát biểu đúng

Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó:

a)

Đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn.

b)

Đường xiên nào có hình nhỏ hơn hơn thì lớn hơn

c)

Đường xiên nào nhỏ hơn thì có hình chiếu nhỏ hơn

d)

Nếu hai đường xiên bằng nhau thì có hình chiếu bằng nhau, ngược lại, nếu hai hình chiếu bằng nhau thì đường xiên bằng nhau.

e)

Đường xiên nào nhỏ hơn thì có hình chiếu lớn hơn

13.

Cho hình vẽ như hình bên. Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Cho Δ\Delta  ABC cân tại A, AB = 8cm, BC = 6cm. Tính khoảng cách từ điểm A tới đường thẳng BC.

a)

28\sqrt{28}  cm

b)

55\sqrt{55}  cm

c)

10cm

d)

12cm

15.

Cho Δ\Delta ABC có AB = 6cm, AC = 5cm. Gọi H là hình chiếu của A lên BC. So sánh HC và HB

a)

HC < HB

b)

HC > HB

c)

HC = HB

d)

Không so sánh được

16.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác. Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

4cm, 5cm, 8cm

b)

3cm, 6cm, 12cm

c)

5cm, 6cm, 10cm

d)

11cm, 15cm, 21cm

17.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác.

a)

3cm, 5cm, 7cm

b)

4cm, 5cm, 6cm

c)

2cm, 5cm, 7cm

d)

3cm, 6cm, 5cm

18.

Cho ΔABC\Delta ABC , em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau

a)

AB+BC>ACAB+BC>AC  

b)

BCAB<ACBC-AB<AC  

c)

BCAB<AC<BC+ABBC-AB<AC<BC+AB  

d)

ABAC>BCAB-AC>BC  

19.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác.

a)


3cm, 5cm, 7cm3cm,\ 5cm,\ 7cm

b)

4cm, 5cm, 6cm4cm,\ 5cm,\ 6cm

c)

2cm, 5cm, 7cm2cm,\ 5cm,\ 7cm

d)

3cm, 6cm, 5cm3cm,\ 6cm,\ 5cm

20.

Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 4cm; 6cm

b)

3cm; 4cm; 5cm

c)

5cm; 8cm; 11cm

d)

6cm; 7cm; 12cm

21.

Độ dài hai cạnh của một tam giác là 4cm và 12cm. Trong các số đo sau đây, số đo nào là độ dài thứ ba của tam giác đó

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

d)

9cm

22.

So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng AB=5cm, BC=5cm, AC=3cm.

a)

A=B>C

b)

A=C>B

c)

B=C>A

d)

A=C<B