wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV ngày 23/02/2022

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây đúng nghĩa của từ công dân?

a)

Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b)

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.

c)

Người lao động chân tay làm công ăn lương.

2.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

3.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “không thiên vị”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

4.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

5.

Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với  công dân:

a)

đồng bào, dân chúng, dân tộc, dân

b)

công chúng, dân chúng, nông dân

c)

nhân dân, dân chúng, dân

d)

đồng bào, dân tộc, nhân dân

6.

Điều mà phát luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được học hỏi là (a)  

7.

Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quyền lợi của người dân đối với đất nước là (a)  

8.

Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước là (a)  

9.

Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước là (a)  

10.

Những từ nào ghép được vào trước từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?

a)

Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận

b)

Gương mẫu, ý thức, danh dự

c)

danh dự, gương mẫu

d)

Trách nhiệm, danh dự

11.

Những từ nào ghép được vào sau từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?

a)

Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận

b)

Gương mẫu, ý thức, danh dự

c)

danh dự, gương mẫu

d)

Trách nhiệm, danh dự

12.

Những từ nào ghép được vào trước từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?

a)

Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận

b)

Gương mẫu, ý thức, danh dự

c)

danh dự, gương mẫu

d)

Trách nhiệm, danh dự

13.

Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

d)

thợ điện, thợ cấy, giáo viên

14.

Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:

a)

tiểu thương, chủ tiệm

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

d)

cô giáo, thầy giáo

15.

Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

16.

Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:

a)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

b)

thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

17.

Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

b)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, tiểu thương

18.

"Chịu thương chịu khó" có nghĩa là:

a)

nói lên phẩm chất của người Việt Nam ta cần cù, chẳng ngại khó khăn gian khổ

b)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

19.

Từ trái nghĩa với từ “trật tự” là:

a)

yên ổn, bình lặng

b)

hỗn loạn, lộn xộn

c)

ổn định, kỉ luật

20.

Trong câu: “Cả lớp trật tự nghe cô giáo giảng bài.”, từ trật tự là:

a)

tính từ

b)

danh từ

c)

động từ

21.

Dòng nào dưới đây gồm những từ ngữ chỉ nguyên nhân gây tai nạn giao thông?

a)

cảnh sát giao thông, thanh tra giao thông, cảnh sát cơ động

b)

vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn, lấn chiếm

lòng đường, vỉa hè, say xỉn khi tham gia giao thông, không nắm

được luật giao thông…

c)

tai nạn, tai nạn giao thông, va chạm giao thông, ùn tắc giao

thông, xung đột giao thông

22.

Dòng nào dưới đây gồm những từ ngữ trái ngược với an toàn giao thông?

a)

tai nạn, tai nạn giao thông, va chạm giao thông, ùn tắc giao

thông, xung đột giao thông

b)

cảnh sát giao thông, thanh tra giao thông, cảnh sát cơ động

c)

vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn, lấn chiếm

lòng đường, vỉa hè, say xỉn khi tham gia giao thông, không nắm

được luật giao thông…

23.

Hu-li-gân là những người như thế nào?

a)

kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự công cộng

b)

một người chuyên điều tra các vụ án

c)

Người giữ gìn, bảo vệ trật tự, an ninh

24.

Cụm từ nào dưới đây chỉ hoạt động bảo vệ trật tự,

an ninh?

a)

Gây tai nạn

b)

Vây bắt tội phạm

c)

quậy phá

25.

"Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội" là nghĩa của từ nào dưới đây?

a)

an ninh

b)

hòa bình

c)

an toàn

26.

Cụm từ “lực lượng an ninh” là:

a)

Cụm tính từ

b)

cụm động từ

c)

cụm danh từ