Font size
WorksheetsTV ngày 23/02/2022
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Dòng nào dưới đây đúng nghĩa của từ công dân?
Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
Người lao động chân tay làm công ăn lương.
Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.
công dân, công cộng, công chúng
công bằng, công lí, công minh, công tâm
công nhân, công nghiệp
công dân, công bằng, công nhân,
Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “không thiên vị”.
công dân, công cộng, công chúng
công bằng, công lí, công minh, công tâm
công nhân, công nghiệp
công dân, công bằng, công nhân,
Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”.
công dân, công cộng, công chúng
công bằng, công lí, công minh, công tâm
công nhân, công nghiệp
công dân, công bằng, công nhân,
Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân:
đồng bào, dân chúng, dân tộc, dân
công chúng, dân chúng, nông dân
nhân dân, dân chúng, dân
đồng bào, dân tộc, nhân dân
Điều mà phát luật hoặc xã hội công nhận cho người dân được hưởng, được làm, được học hỏi là (a)
Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quyền lợi của người dân đối với đất nước là (a)
Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước là (a)
Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước là (a)
Những từ nào ghép được vào trước từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?
Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận
Gương mẫu, ý thức, danh dự
danh dự, gương mẫu
Trách nhiệm, danh dự
Những từ nào ghép được vào sau từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?
Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận
Gương mẫu, ý thức, danh dự
danh dự, gương mẫu
Trách nhiệm, danh dự
Những từ nào ghép được vào trước từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?
Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận
Gương mẫu, ý thức, danh dự
danh dự, gương mẫu
Trách nhiệm, danh dự
Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:
thợ điện, thợ cơ khí
thợ cấy, thợ cày
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
thợ điện, thợ cấy, giáo viên
Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:
tiểu thương, chủ tiệm
thợ cấy, thợ cày
học sinh tiểu học, học sinh trung học
cô giáo, thầy giáo
Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:
thợ điện, thợ cơ khí
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
tiểu thương, chủ tiệm
học sinh tiểu học, học sinh trung học
Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:
học sinh tiểu học, học sinh trung học
thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:
thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
học sinh tiểu học, học sinh trung học
tiểu thương, chủ tiệm
học sinh tiểu học, tiểu thương
"Chịu thương chịu khó" có nghĩa là:
nói lên phẩm chất của người Việt Nam ta cần cù, chẳng ngại khó khăn gian khổ
táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.
mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng
Từ trái nghĩa với từ “trật tự” là:
yên ổn, bình lặng
hỗn loạn, lộn xộn
ổn định, kỉ luật
Trong câu: “Cả lớp trật tự nghe cô giáo giảng bài.”, từ trật tự là:
tính từ
danh từ
động từ
Dòng nào dưới đây gồm những từ ngữ chỉ nguyên nhân gây tai nạn giao thông?
cảnh sát giao thông, thanh tra giao thông, cảnh sát cơ động
vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn, lấn chiếm
lòng đường, vỉa hè, say xỉn khi tham gia giao thông, không nắm
được luật giao thông…
tai nạn, tai nạn giao thông, va chạm giao thông, ùn tắc giao
thông, xung đột giao thông
Dòng nào dưới đây gồm những từ ngữ trái ngược với an toàn giao thông?
tai nạn, tai nạn giao thông, va chạm giao thông, ùn tắc giao
thông, xung đột giao thông
cảnh sát giao thông, thanh tra giao thông, cảnh sát cơ động
vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn, lấn chiếm
lòng đường, vỉa hè, say xỉn khi tham gia giao thông, không nắm
được luật giao thông…
Hu-li-gân là những người như thế nào?
kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự công cộng
một người chuyên điều tra các vụ án
Người giữ gìn, bảo vệ trật tự, an ninh
Cụm từ nào dưới đây chỉ hoạt động bảo vệ trật tự,
an ninh?
Gây tai nạn
Vây bắt tội phạm
quậy phá
"Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội" là nghĩa của từ nào dưới đây?
an ninh
hòa bình
an toàn
Cụm từ “lực lượng an ninh” là:
Cụm tính từ
cụm động từ
cụm danh từ
