WorksheetsGhép từ
Total questions: 20
Worksheet time: 19mins
Ghép thành từ có nghĩa:
B/è/n/b/ạ
(a)
Ghép thành một món ăn:
c/á/o/h/h/a/o
(a)
Ghép thành 1 món ăn:
L/c/a/u/ẩ/u
(a)
Ghép thành từ có nghĩa:
B/n/á/h/ỳ/m/h/a/c/o/c/ú.
(a)
Ghép từ:
h/P/m/i/a/ô
(a)
Ghép thành một món ăn:
ú/đ/m/B/n/ậ/ắ/m/u/t/m/ô
(a)
Chọn từ đúng nghĩa :
Công...là công bỏ, công làm cỏ là công ...
cấy....ăn
làm...gặt
yêu...chặt
học...thông Minh
Ghép thành từ có nghĩa:
c/í/m/Ố/t
(a)
Hội Dâu đã tàn,hội Gióng đã tan
Ai còn hồng nhan thì về ... ...
(a)
"Càn rỡ" là động từ hay tính từ ?
(a)
Ghép thành từ:
Ô/g/n/ữ/S/T/ọ/h/a
(a)
V/a/u/T/ế/i/g/n/V/ệ/t/i
(a)
M/y/á/í/h/n/t/n/b/à
(a)
ạ/H/m/t/t/í
(a)
Ghép thành từ có nghĩa:
B/n/á/h/ỳ/m/h/a/c/o/c/ú.
(a)
Chọn từ đúng nghĩa :
Công...là công bỏ, công làm cỏ là công ...
cấy....ăn
làm...gặt
yêu...chặt
học...thông Minh
k/ồ/ế/t/B
(a)
o/h/a/t/ạ/g/n/r/g/y/ê/u/n
(a)
c/i/á/ồ/n/l/g/c/i/h/m/
(a)
i/g/á/á/c/s/h
(a)
