Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ghép từ

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ghép thành từ có nghĩa:

B/è/n/b/ạ

(a)  

2.

Ghép thành một món ăn:

c/á/o/h/h/a/o

(a)  

3.

Ghép thành 1 món ăn:

L/c/a/u/ẩ/u

(a)  

4.

Ghép thành từ có nghĩa:

B/n/á/h/ỳ/m/h/a/c/o/c/ú.

(a)  

5.

Ghép từ:

h/P/m/i/a/ô

(a)  

6.

Ghép thành một món ăn:

ú/đ/m/B/n/ậ/ắ/m/u/t/m/ô

(a)  

7.

Chọn từ đúng nghĩa :

Công...là công bỏ, công làm cỏ là công ...

a)

cấy....ăn

b)

làm...gặt

c)

yêu...chặt

d)

học...thông Minh

8.

Ghép thành từ có nghĩa:

c/í/m/Ố/t

(a)  

9.

Hội Dâu đã tàn,hội Gióng đã tan

Ai còn hồng nhan thì về ... ...

(a)  

10.

"Càn rỡ" là động từ hay tính từ ?

(a)  

11.

Ghép thành từ:

Ô/g/n/ữ/S/T/ọ/h/a

(a)  

12.

V/a/u/T/ế/i/g/n/V/ệ/t/i

(a)  

13.

M/y/á/í/h/n/t/n/b/à

(a)  

14.

ạ/H/m/t/t/í

(a)  

15.

Ghép thành từ có nghĩa:

B/n/á/h/ỳ/m/h/a/c/o/c/ú.

(a)  

16.

Chọn từ đúng nghĩa :

Công...là công bỏ, công làm cỏ là công ...

a)

cấy....ăn

b)

làm...gặt

c)

yêu...chặt

d)

học...thông Minh

17.

k/ồ/ế/t/B

(a)  

18.

o/h/a/t/ạ/g/n/r/g/y/ê/u/n

(a)  

19.

c/i/á/ồ/n/l/g/c/i/h/m/

(a)  

20.

i/g/á/á/c/s/h

(a)