wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

v-ing, to infinitive

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tôi muốn đi ra ngoài chơi.

a)

want to go out

b)

want going out

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

2.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

3.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

4.

thích chơi trò này hơn là đi tắm.

a)

prefer playing this to having a bath

b)

prefer to play this to have a bath

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

5.

Tìm động từ theo sau là v-ing

a)

Deny

b)

Delay

c)

Fancy

d)

Mind

e)

Refuse

6.

Các cấu trúc nào sau đây sử dụng To infinitive

a)

It takes / took ...

b)

... tô +Adj. ....

c)

... enough +N .....

d)

..waste / spend + time + ....

e)

It + be + Adj. ...

7.

afford

a)

to Vo

b)

V-ing

8.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

9.

suggest

a)

to Vo

b)

V-ing

10.

care

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

11.

decide

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

12.

arrange

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

13.

My mother loves_______ food for my family.


( Love có thể đi cùng với dạng động từ V-ing và to V-infinitive)

a)

A. Preparing

b)

B. To prepare

c)

C. Prepare

d)

D. A&B are correct

14.

Coco fancies_____ TV. He watches TV whenever he can.


( Fancy+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. To watch

b)

B. Watched

c)

C. Watch

d)

D. Watching

15.

My sister hates______ with the dolls. It's weird.


( Hate+ V-ing= hate+ to-V-infinitive: ghét làm việc gì)

a)

A. Playing

b)

B. To play

c)

C. To playing

d)

D. A&B are correct

16.

I enjoy_______ with my dog. He's so cute.


( Enjoy+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Play

b)

B. To play

c)

C. Playing

d)

D. Played

17.

Tom prefers_______ computer games when he's at home.


( Prefer+ V-ing= prefer+ to V-infinitive: yêu thích làm gì)

a)

A. Playing

b)

B. To play

c)

C. Played

d)

D. A&B arre correct

18.

Mary______ reading Conan comics. She spends her free time on reading some volums.


( Enjoy+ V-ing: thích làm gì)

a)

A. Hates

b)

B. Detests

c)

C. Dislike

d)

D. Enjoys

19.

Henry doesn’t mind ________ up early in the morning.


( Doesn't mind+ V-ing: không phiền làm việc gì)

a)

A. Waking

b)

B. To wake

c)

C. Wake

d)

D. Will Wake

20.

My grandparents love______ very much. There are a lot of beautiful flowers.


( Do gardening: làm vườn.

Love + V-ing: yêu thích làm việc gì)

a)

A. Doing garden

b)

B. Doing gardening

c)

C. Do gardening

d)

D. To do garden

21.

I don't like_____ up early in the winter days. I love_____ in bed late.


( Like/ love+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Getting/ stay

b)

B. Get/ stay

c)

C. Getting/ staying

d)

D. Get/ staying

22.

My father is fond of_______ a lot of trees and vegetables.


( Be fond of+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Growing

b)

B. Grow

c)

C. Grew

d)

D. Grows

23.

Help

(Giúp đỡ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

24.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

25.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

26.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

27.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

28.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

29.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

30.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

31.

Appreciate

(đánh giá cao)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

32.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

33.

Avoid

(Tránh)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

34.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

35.

Allow

(Cho phép)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

36.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

37.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

38.

Advise

(Khuyên)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

39.

Pretend

(Giả vờ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

40.

Remind

(Nhắc nhở/ gợi nhớ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

41.

Manage

(Quản lý/ Cố gắng làm được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

42.

Suggest

(Gợi ý, đề nghị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + V

d)

+ Object + to V

43.

Continue

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

44.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

45.

Mean

(có nghĩa là)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

46.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

47.

encourage

(động viên, khuyến khích)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

48.

Admit

(thừa nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

49.

Deny

(phủ nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

50.

Order

(yêu cầu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

51.

To be busy (adj)

(bận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

52.

Ghét làm gì:

Hate.....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

53.

Thích làm gì

Enjoy.....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

54.

Thích làm gì hơn làm gì

Prefer doing .... doing sth

a)

on

b)

of

c)

to

d)

than

55.

Phiền khi làm

Mind.....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

56.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

57.

Mong đợi làm gì:

Look forward to...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

58.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

59.

Có ý định làm gì

Intend ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

60.

Quan tâm, thích thú làm gì

Be interested .... doing sth

a)

on

b)

in

c)

at

d)

about

61.

Mệt mỏi làm gì

Be tired .... doing sth

a)

on

b)

in

c)

of

d)

about

62.

Từ bỏ làm gì

give ... doing sth

a)

up

b)

in

c)

of

d)

about

63.

Thích làm gì

be fond ... doing sth

a)

up

b)

in

c)

of

d)

about

64.

Chán làm gì

be bored ... doing sth

a)

up

b)

in

c)

of

d)

with

65.

Sợ làm gì

be afraid ... doing sth

a)

up

b)

in

c)

of

d)

with

66.

Quen làm gì

be used ... doing sth

a)

up

b)

to

c)

of

d)

with

67.

Chán ngấy làm gì

be fed ... .... doing sth

a)

up to

b)

to with

c)

up with

d)

with to

68.

Không thể không làm gì

Can't help ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

69.

Chuyển động từ sau sang dạng V-ing:

sleep

(a)  

70.

Chuyển động từ sau sang dạng V-ing:

hug

(a)