wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cộng 2 phân số khác mẫu số

Total questions: 70

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số:

"Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta........"

a)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

b)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

c)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng tử số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

d)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai tử số của phân số mới đó và giữ nguyên mẫu số.

2.

Tổng của hai phân số  1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

1335\frac{13}{35}  

b)

3735\frac{37}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1742\frac{17}{42}  

3.

2+38=?2+\frac{3}{8}=?  

a)

21+38=2+31+8=59\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{2+3}{1+8}=\frac{5}{9}  

b)

21+38=16 + 31+8=199\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{16\ +\ 3}{1+8}=\frac{19}{9}  

c)

2+ 38=58\frac{2+\ 3}{8}=\frac{5}{8}  

d)

21+38=168+38=198\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{16}{8}+\frac{3}{8}=\frac{19}{8}  

4.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tổng của chúng thay đổi.

b)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tổng không thay đổi.

c)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì hiệu không thay đổi.

d)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tích không thay đổi.

5.
a)

57\frac{5}{7}  

b)

67\frac{6}{7}

c)

1712\frac{17}{12}  

d)

712\frac{7}{12}  

6.

32+ 17 = ?\frac{3}{2}+\ \frac{1}{7}\ =\ ?  

a)

314\frac{3}{14}  

b)

2114\frac{21}{14}  

c)

2314\frac{23}{14}  

d)

2214\frac{22}{14}  

7.

Tính

a)

45+23=4+25=65\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4+2}{5}=\frac{6}{5}

b)

45+23=4+23=63\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4+2}{3}=\frac{6}{3}

c)

45+23=1215+1015=12+1015=2215\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{12}{15}+\frac{10}{15}=\frac{12+10}{15}=\frac{22}{15}

d)

45+23=4 + 25 + 3=68\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4\ +\ 2}{5\ +\ 3}=\frac{6}{8}

8.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

9.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

10.

Các phân số lần lượt cần điền vào chỗ chấm là:

a)

35  vaˋ\frac{3}{5}\ \ và 55\frac{5}{5}

b)

175 vaˋ  155\frac{17}{5}\ và\ \ \frac{15}{5}

c)

155  vaˋ\frac{\text{15}}{\text{5}}\ \ và 175\frac{\text{17}}{\text{5}}

d)

31  vaˋ    56\frac{3}{1}\ \ và\ \ \ \ \frac{5}{6}

11.

(23+45)+12 ....... 23 +(45+32)\left(\frac{2}{3}+\frac{4}{5}\right)+\frac{1}{2}\ .......\ \frac{2}{3}\ +\left(\frac{4}{5}+\frac{3}{2}\right)  
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<<  

c)

>>  

12.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

13.

Viết công thức cộng các phần màu khác nhau trong hình vẽ sau rồi tính ?

a)

18+38+28+28\frac{1}{8}+\frac{3}{8}+\frac{2}{8}+\frac{2}{8}   

b)

18+38+28+28=88\frac{1}{8}+\frac{3}{8}+\frac{2}{8}+\frac{2}{8}=\frac{8}{8}  

c)

28+18+38+28=88= 1\frac{2}{8}+\frac{1}{8}+\frac{3}{8}+\frac{2}{8}=\frac{8}{8}=\ 1  

14.

28+56=\frac{2}{8}+\frac{5}{6}=  ?

a)

1311\frac{13}{11}  

b)

1312\frac{13}{12}  

c)

2426\frac{24}{26}  

d)

714\frac{7}{14}  

15.

75+811=?\frac{7}{5}+\frac{8}{11}=?  

a)

11755\frac{117}{55}  

b)

55117\frac{55}{117}  

c)

1755\frac{17}{55}  

d)

1555\frac{15}{55}  

16.

Nối các phép tính với đáp án đúng:

a)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d

b)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a

c)

1-a, 2-b, 3-d, 4-c

d)

1-a, 2-c, 3-b, 4-d

17.

Phép tính sau đúng hay sai? 29+53=1727\frac{2}{9}+\frac{5}{3}=\frac{17}{27}  

a)

Đúng 

b)

Sai

18.

Tìm x, biết:


16+25=x30\frac{1}{6}+\frac{2}{5}=\frac{x}{30}  

a)

x = 3

b)

x = 12

c)

x = 17

d)

x = 15

19.

Thực hiện phép tính 12+23+16\frac{1}{2}+\frac{2}{3}+\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

20.

Có hai đội công nhân. Đội thứ nhất sửa được 25\frac{2}{5}  quãng đường, đội thứ hai sửa được  23\frac{2}{3}  quãng đường. Hỏi cả hai đội thứ sửa được bao nhiêu phần quãng đường?

a)

120\frac{1}{20}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

215\frac{2}{15}  

21.

Hoàn thành quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số:

"Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta........"

a)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

b)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

c)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng tử số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

d)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai tử số của phân số mới đó và giữ nguyên mẫu số.

22.

Tổng của hai phân số  1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

1335\frac{13}{35}  

b)

3735\frac{37}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1742\frac{17}{42}  

23.

2+38=?2+\frac{3}{8}=?  

a)

21+38=2+31+8=59\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{2+3}{1+8}=\frac{5}{9}  

b)

21+38=16 + 31+8=199\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{16\ +\ 3}{1+8}=\frac{19}{9}  

c)

2+ 38=58\frac{2+\ 3}{8}=\frac{5}{8}  

d)

21+38=168+38=198\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{16}{8}+\frac{3}{8}=\frac{19}{8}  

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tổng của chúng thay đổi.

b)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tổng không thay đổi.

c)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì hiệu không thay đổi.

d)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tích không thay đổi.

25.
a)

57\frac{5}{7}  

b)

67\frac{6}{7}

c)

1712\frac{17}{12}  

d)

712\frac{7}{12}  

26.

32+ 17 = ?\frac{3}{2}+\ \frac{1}{7}\ =\ ?  

a)

314\frac{3}{14}  

b)

2114\frac{21}{14}  

c)

2314\frac{23}{14}  

d)

2214\frac{22}{14}  

27.

Tính

a)

45+23=4+25=65\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4+2}{5}=\frac{6}{5}

b)

45+23=4+23=63\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4+2}{3}=\frac{6}{3}

c)

45+23=1215+1015=12+1015=2215\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{12}{15}+\frac{10}{15}=\frac{12+10}{15}=\frac{22}{15}

d)

45+23=4 + 25 + 3=68\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4\ +\ 2}{5\ +\ 3}=\frac{6}{8}

28.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

29.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

30.

Các phân số lần lượt cần điền vào chỗ chấm là:

a)

35  vaˋ\frac{3}{5}\ \ và 55\frac{5}{5}

b)

175 vaˋ  155\frac{17}{5}\ và\ \ \frac{15}{5}

c)

155  vaˋ\frac{\text{15}}{\text{5}}\ \ và 175\frac{\text{17}}{\text{5}}

d)

31  vaˋ    56\frac{3}{1}\ \ và\ \ \ \ \frac{5}{6}

31.

(23+45)+12 ....... 23 +(45+32)\left(\frac{2}{3}+\frac{4}{5}\right)+\frac{1}{2}\ .......\ \frac{2}{3}\ +\left(\frac{4}{5}+\frac{3}{2}\right)  
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<<  

c)

>>  

32.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

33.

Viết công thức cộng các phần màu khác nhau trong hình vẽ sau rồi tính ?

a)

18+38+28+28\frac{1}{8}+\frac{3}{8}+\frac{2}{8}+\frac{2}{8}   

b)

18+38+28+28=88\frac{1}{8}+\frac{3}{8}+\frac{2}{8}+\frac{2}{8}=\frac{8}{8}  

c)

28+18+38+28=88= 1\frac{2}{8}+\frac{1}{8}+\frac{3}{8}+\frac{2}{8}=\frac{8}{8}=\ 1  

34.

28+56=\frac{2}{8}+\frac{5}{6}=  ?

a)

1311\frac{13}{11}  

b)

1312\frac{13}{12}  

c)

2426\frac{24}{26}  

d)

714\frac{7}{14}  

35.

75+811=?\frac{7}{5}+\frac{8}{11}=?  

a)

11755\frac{117}{55}  

b)

55117\frac{55}{117}  

c)

1755\frac{17}{55}  

d)

1555\frac{15}{55}  

36.

Nối các phép tính với đáp án đúng:

a)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d

b)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a

c)

1-a, 2-b, 3-d, 4-c

d)

1-a, 2-c, 3-b, 4-d

37.

Phép tính sau đúng hay sai? 29+53=1727\frac{2}{9}+\frac{5}{3}=\frac{17}{27}  

a)

Đúng 

b)

Sai

38.

Tìm x, biết:


16+25=x30\frac{1}{6}+\frac{2}{5}=\frac{x}{30}  

a)

x = 3

b)

x = 12

c)

x = 17

d)

x = 15

39.

Thực hiện phép tính 12+23+16\frac{1}{2}+\frac{2}{3}+\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

40.

Có hai đội công nhân. Đội thứ nhất sửa được 25\frac{2}{5}  quãng đường, đội thứ hai sửa được  23\frac{2}{3}  quãng đường. Hỏi cả hai đội thứ sửa được bao nhiêu phần quãng đường?

a)

120\frac{1}{20}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

215\frac{2}{15}  

41.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

42.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

43.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

44.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

45.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

46.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

47.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

48.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

49.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

50.

Tính:  59+89=?\frac{5}{9}+\frac{8}{9}=?  

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

139\frac{13}{9}  

c)

1813\frac{18}{13}  

d)

913\frac{9}{13}  

51.

Phép tính:  37+27=3+27+7=514 \frac{3}{7}+\frac{2}{7}=\frac{3+2}{7+7}=\frac{5}{14}\  Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

53.

Một vòi nước giờ thứ nhất chảy được  25\frac{2}{5}  bể nước, giờ thứ hai chảy được  15\frac{1}{5} bể nước . Hỏi sau hai giờ vòi nước đó chảy được  bao nhiêu phần bể nước?

a)

Đầy bể nước

b)

310\frac{3}{10}  bể nước

c)

225\frac{2}{25}  bể nước

d)

35\frac{3}{5}  bể nước

54.

mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số  56\frac{5}{6}  và  38\frac{3}{8}  là:

a)

48

b)

24

c)

96

d)

12

55.
a)

2/7

b)

2/12

c)

1/7

d)

7/12

56.

Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

d)

Không có đáp án đúng.

57.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

58.

Hoàn thành quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số:

"Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta........"

a)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

b)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

c)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng tử số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

d)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

59.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

60.

Tìm x biết 15x=34\frac{15}{x}=\frac{-3}{4}  

a)

x = 20

b)

x = -20

c)

x = 63

d)

x = - 63

61.

Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

d)

Không có đáp án đúng.

62.

49+59 =?\frac{4}{9}+\frac{5}{9}\ =?  

a)

49+59=4 + 59 + 9=918=12\frac{4}{9}+\frac{5}{9}=\frac{4\ +\ 5}{9\ +\ 9}=\frac{9}{18}=\frac{1}{2}  

b)

49+59=4+59=99=1\frac{4}{9}+\frac{5}{9}=\frac{4+5}{9}=\frac{9}{9}=1  

c)

49+59=49 + 9 =418=29\frac{4}{9}+\frac{5}{9}=\frac{4}{9\ +\ 9\ }=\frac{4}{18}=\frac{2}{9}  

d)

49+59=59 + 9=518\frac{4}{9}+\frac{5}{9}=\frac{5}{9\ +\ 9}=\frac{5}{18}  

63.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng:

(Phân số chỉ phần đã tô màu)

a)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}

b)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}

d)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}

64.

Tìm x:
x - 49=79\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

a)

79+49=119\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=718\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{18}  

d)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

65.

1 +23=?1\ +\frac{2}{3}=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

66.

Viết phép tính chỉ số phần đã tô màu trong hình sau rồi tính:

a)

26+23=49\frac{2}{6}+\frac{2}{3}=\frac{4}{9}

b)

46+13=1\frac{4}{6}+\frac{1}{3}=1

c)

46+13=59\frac{4}{6}+\frac{1}{3}=\frac{5}{9}

67.

Hoàn thành quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số:

"Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta........"

a)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

b)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

c)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng tử số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

d)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

68.

Tổng của hai phân số  1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

1335\frac{13}{35}  

b)

3735\frac{37}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1742\frac{17}{42}  

69.

2+38=?2+\frac{3}{8}=?  

a)

21+38=2+31+8=59\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{2+3}{1+8}=\frac{5}{9}  

b)

21+38=16 + 31+8=199\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{16\ +\ 3}{1+8}=\frac{19}{9}  

c)

2+ 38=58\frac{2+\ 3}{8}=\frac{5}{8}  

d)

21+38=168+38=198\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{16}{8}+\frac{3}{8}=\frac{19}{8}  

70.

Cô giáo có một cái bánh. Cô tặng Lan 27\frac{2}{7}  cái bánh, cô tặng Minh  17\frac{1}{7}  cái bánh, cô tặng Bình  47\frac{4}{7}  cái bánh. Hỏi cô đã tặng các bạn bao nhiêu phần của cái bánh?

a)

47\frac{4}{7}  cái bánh

b)

57\frac{5}{7}  cái bánh

c)

67\frac{6}{7}  cái bánh

d)

Tất cả cái bánh