wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 3 CUỐI KÌ 2

Total questions: 75

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

tích của 1111 và 5 là

a)

5555

b)

5151

c)

1111

2.

Một số chia cho 9 được 11, số đó là:

a)

10

b)

99

c)

90

3.

3 quả dưa hấu nặng 12 kg. Mỗi quả dưa hấu nặng số ki- lô- gam là:

a)

5

b)

36

c)

4

4.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

5.

May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. May 5 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:

a)

3

b)

12

c)

15

6.

Đóng 11 kg gạo vào 2 bao bằng nhau thì còn thừa 1 kg. Mỗi bao chứa số ki- lô- gam gạo là:

a)

5

b)

4

c)

10

7.

Một khu đất hình vuông có cạnh 12 m. Chu vi khu đất đó là:

a)

36m

b)

48m

c)

124m

8.

Hoa mua 2 cây bút, mỗi cây bút giá 4000 đồng. Hoa đưa cô bán hàng 10 000 đồng. Vậy cô bán hàng phải trả lại Hoa số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

3000 đồng

c)

4000 đồng

9.

Con lợn đất của An có các tờ tiền với mệnh giá sau:

1 tờ 2 000 đồng, 2 tờ 5 000 đồng, 1 tờ 10 000 đồng. Vậy con lợn đất đang có số tiền là:

a)

17 000 đồng

b)

12 000 đồng

c)

22 000 đồng

10.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...;

3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

36, 49, 64

b)

36, 48, 63

c)

49, 64, 79

d)

35, 49, 64

11.

Hình phía trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

12.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

13.

Bộ phim bắt đầu chiếu lúc 14 giờ 30 phút và kết thúc lúc 16 giờ 30 phút. Hỏi bộ phim kéo dài bao lâu?

a)

2 giờ

b)

1 giờ 30 phút

c)

2 giờ 30 phút

14.

Câu nào sau đây sai?

a)

Hình tứ giác luôn có 4 góc vuông

b)

Hình chữ có 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn

c)

Chu vi hình chữ nhật là: (CD + CR) x2

15.

9*7

a)

63

b)

72

c)

81

d)

60

16.

7*6=

a)

42

b)

49

c)

35

d)

40

17.

7*4=

a)

28

b)

32

c)

35

d)

25

18.

Giá trị của biểu thức : 6 + 420 : 6 là:

a)

71

b)

76

c)

67

19.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

20.

Tìm dãy số theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

9653, 9000, 8999, 9001, 9888

b)

9888, 9653, 9001, 9000, 8999

c)

8999, 9000, 9653, 9001, 9888

d)

9001, 9888, 9653, 9000, 8999

21.

4000 Đọc là gì

a)

không biết đọc

b)

Bốn trăm

c)

Bốn

d)

Bốn mươi

e)

Bốn nghìn

22.

4x7...4x100

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

e)

-

23.

Tìm Đáp án của câu hỏi này:111+...=999

a)

888

b)

777

c)

666

d)

555

e)

444

24.

Tìm Đáp án của câu hỏi này:111+...=999

a)

888

b)

777

c)

666

d)

555

e)

444

25.

Đâu là số mười bảy

a)

16

b)

19

c)

17

d)

20

e)

71

26.

100>100 Đúng hay Sai

a)

đúng

b)

sai

27.

100+200-100+300=?

a)

400

b)

4

c)

100

d)

344

e)

1111

28.

999...999

a)

=

b)

>

c)

<

29.

4+2x1=?

a)

6

b)

1

c)

0

d)

2

e)

4

30.

Đâu là số chín mươi

a)

9

b)

900

c)

200

d)

90

e)

?

31.

1x2x0=?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Số bé nhất trong các số  1594,  1524, 1568, 1609 là :

a)

1594

b)

1524

c)

1568

d)

1609

33.

Tìm số liền trước của số 309.

a)

303

b)

306

c)

305

d)

308

34.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5kg = …  g là:

a)

50

b)

5000

c)

500

d)

5

35.

18\frac{1}{8}   của 64 quả táo  là:… quả táo. Số cần điền là: 

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

36.

Chữ số 5 trong số 7548 có giá trị là: 

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

37.

Gấp 9 m lên 4 lần thì được:

a)

36m

b)

63m

c)

27m

d)

45m

38.

Hình bên có mấy góc vuông? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4m  5cm = …  cm là:

a)

45

b)

450

c)

4005

d)

405

40.

Tìm số liền sau của số 759.

a)

760

b)

758

c)

795

d)

790

41.

Giảm 28 lít đi 2 lần thì được:

a)

12

b)

14

c)

16

d)

56

42.

Câu 1: Lan có 20 nhãn vở, Hà có 5 nhãn vở. Số nhãn vở của Hà gấp số nhãn vở của Lan là:

a)

A. 3 lần

b)

B. 4 lần

c)

C. 5 lần

d)

D. 6 lần

43.

Câu 3. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 3kg = …. g là:

a)

A. 3000

b)

B. 1000

c)

C. 300

d)

D. 30

44.

Câu 6. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

Số góc vuông trong hình bên là:

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

45.

Câu 7. Số 64 giảm đi mấy lần để được 8?

a)

A. 7 lần

b)

B. 6 lần

c)

C. 8 lần

d)

D. 9 lần

46.

Hiện nay mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng 14\frac{1}{4}   tuổi mẹ.

Vậy hiện nay mẹ hơn con ....... tuổi.

a)

45

b)

8

c)

27

d)

9

47.

Trên một đĩa cân, người ta đặt ba quả cân loại 500g, 200g, 100g. Trên đĩa cân kia người ta đặt 4 quả táo thì cân thăng bằng.

Vậy 4 quả táo cân nặng số gam là:

a)

500g

b)

600g

c)

700g

d)

800g

48.

Câu 2: Tính giá trị biểu thức: 7542 - 243 x 3

a)

6813

b)

6900

c)

6782

d)

6703

49.

Câu 3: Tìm X: X : 5 = 2724 - 1245

a)

7749

b)

7895

c)

7945

d)

7395

50.

Câu 4: Một khu cách li hình chữ nhật có chiều dài 1025m, chiều rộng kém chiều dài 415m. Chu vi khu cách li đó là:

a)

4930m

b)

2880m

c)

3270m

d)

1440m

51.

Câu 5: Lâm mua 3 cái bút, mỗi cái có giá 2500 đồng. Lâm đưa cô bán hàng 10000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Lâm bao nhiêu tiền?

a)

1500 đồng

b)

2500 đồng

c)

25000 đồng

d)

7500 đồng

52.

Câu 6: Một cửa hàng trong một tuần bán được 350 chiếc khẩu trang. Hỏi trong 1 ngày, cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc khẩu trang, biết số khẩu trang bán mỗi ngày là bằng nhau.

a)

50 chiếc

b)

70 chiếc

c)

35 chiếc

d)

75 chiếc

53.

Câu 7: Đoạn thẳng MN dài 40cm. P là trung điểm của đoạn thẳng MN. Hỏi đoạn MP dài bao nhiêu dm?

a)

20cm

b)

4dm

c)

2dm

d)

20dm

54.

Câu 8: Một cơ sở sản xuất buổi sáng đóng gói được 600 thùng nước rửa tay. Buổi chiều đóng gói được bằng một nửa buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cơ sở sản xuất đó đóng gói được bao nhiêu thùng nước rửa tay?

a)

1000 thùng

b)

300 thùng

c)

1200 thùng

d)

900 thùng

55.

Câu 9: Đồng hồ này chỉ mấy giờ?

a)

1 giờ 35 phút

b)

12 giờ 35 phút

c)

7 giờ 3 phút

d)

7 giờ

56.

Câu 10: Hôm nay là Chủ nhật, vậy 7 ngày nữa là thứ mấy?

a)

Thứ Bảy

b)

Thứ Hai

c)

Thứ Ba

d)

Chủ nhật

57.

Câu 10: Hôm nay là Chủ nhật, vậy 7 ngày nữa là thứ mấy?

a)

Thứ Bảy

b)

Thứ Hai

c)

Thứ Ba

d)

Chủ nhật

58.

Số 48 765 có chữ số hàng chục nghìn là:

a)

4

b)

8

c)

6

d)

7

59.

Số 76 815 làm tròn đến hàng trăm là bao nhiêu?

a)

76 810

b)

76 900

c)

76 800

d)

79 000

60.

Số 76 815 làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu?

a)

76 000

b)

77 000

c)

80 000

d)

75 000

61.

Số 28 315 làm tròn đến hàng chục nghìn là: (a)  

62.

71 216 + 8 600 x 2 = (a)  

63.

287...5 > 287 85

Số cần điền vào dấu ... là bao nhiêu?

(a)  

64.

Mẹ cho Hà 30 000 đồng để ăn quà vặt. Hà đã mua 3 cây kem, mỗi cây kem có giá 5 000 đồng. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu tiền?

a)

Hà còn lại 10 000 đồng.

b)

Hà còn lại 15 000 đồng.

c)

Hà còn lại 5 000 đồng.

d)

Hà còn lại 20 000 đồng.

65.

Mẹ Mai đi chợ mua 1kg cam giá 30 000 đồng và 5 bông hoa cúc, mỗi bông có giá 6 000 đồng. Mẹ Mai đưa cho cô bán hàng tờ 100 000 đồng. Cô bán hàng phải trả lại mẹ Mai (a)   đồng.

66.

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 29cm, chiều rộng gấp đôi chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

a)

58 cm

b)

116 cm

c)

100 cm

d)

174 cm

67.

Hình chữ nhật có chiều dài là 22 cm, chiều rộng là 9 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

a)

21 cm²

b)

198 cm²

c)

198 cm

d)

42 cm

68.

Tổng của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số bé nhất có năm chữ số là bao nhiêu?

a)

198765

b)

19876

c)

19999

d)

1999

69.

Hiệu của số lớn nhất có năm chữ số với số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là bao nhiêu?

a)

1000

b)

9876

c)

1234

d)

4321

70.

Hình vuông có cạnh 84cm thì chu vi của nó là bao nhiêu?

a)

84 cm

b)

336 cm

c)

168 cm

d)

336

71.

Hình vuông có chu vi là 96cm thì cạnh của nó là (a)   cm.

72.

Hình vuông có chu vi 28cm thì diện tích của nó là bao nhiêu?

a)

28 cm²

b)

112 cm²

c)

49 cm²

d)

49 cm

73.

Số La Mã XVII tương ứng số tự nhiên nào?

(a)  

74.

Số La Mã XIV tương ứng số tự nhiên nào?

(a)  

75.

Số La Mã XIX tương ứng số tự nhiên nào?

(a)